Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Lương Sơn Hòa Bình

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Lương Sơn Hòa Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Lương Sơn Hòa Bình Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lương Sơn – Hòa Bình gồm 03 trang với 24 câu trắc nghiệm (06 điểm) và 05 câu tự luận (04 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có ma trận đề, đáp án và lời giải chi tiết. Ma trận đề thi HK2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lương Sơn – Hòa Bình: I. Phần trắc nghiệm Nội dungNhận biếtThông hiểuVận dụngBất đẳng thức001Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn110Dấu của nhị thức bậc nhất111Bất phương trình bậc nhất hai ẩn010Dấu của tam thức bậc hai111Cung và góc lượng giác110Giá trị lượng giác của một cung110Công thức lượng giác010Các hệ thức lượng trong tam giác, giải tam giác111Phương trình đường thẳng121Phương trình đường tròn110Tổng8115 [ads] II. Phần tự luận 1. Xét dấu biểu thức nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai: + Xét dấu nhị thức bậc nhất. + Xét dấu tam thức bậc hai. 2. Cho biết một giá trị lượng giác của cung α, tìm các giá trị lượng giác còn lại. 3. Giải các bất phương trình: + Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu đưa về xét dấu biểu thức rồi suy ra nghiệm. + Bất phương trình mức vận dụng. 4. Bài toán hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác. 5. Bài toán về phương trình đường thẳng, đường tròn. + Bài toán lập phương trình tổng quát của đường thẳng. + Bài toán liên quan sự tiếp xúc giữa đường tròn và đường thẳng. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: Toán - Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ: 101 Họ và tên học sinh: ......................................................... Lớp : .............. Số báo danh: ........................ Phòng: ............ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Câu 1. Góc có số đo 3 5 π − (rad) được đổi sang số đo độ là:

A. 108 − °. B. 108°. C. 34 22′ − ° . D. 1 53′ −° . Câu 2. Tam giác ABC có góc  135 C = ° ; cạnh 4 2 a cm = , 8 b cm = . Tính diện tích tam giác ABC .

A. 2 16cm . B. 2 16 2 cm . C. 2 8cm . D. 2 8 2 cm . Câu 3. Cho nhị thức bậc nhất ( ) 9 27 f x x = − . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. ( ) ( ) 0, ;3 f x x > ∀∈−∞ . B. ( ) ( ) 0, 3; f x x > ∀∈− +∞.

C. ( ) ( ) 0, 3; f x x > ∀∈ +∞. D. ( ) ( ) 0, ; 3 f x x > ∀∈−∞− .

Câu 4. Tính giá trị của biểu thức ( ) 2sin 30 4cos120 3tan135 H = − ° + °− ° .

A. 6 H = −. B. 2 H = . C. 0 H = . D. 4 H = . Câu 5. Phương trình tham số đường thẳng ∆ đi qua ( 2;1) M − và nhận (3; 4) u = −  làm véctơ chỉ phương là:

A. 2

3 4

x t

y t

= −+   = − 

B. 2 3 1 4 x t y t = −+   = − 

C. 3 2

4

x t

y t

= −   = −+ 

D. 2 4 1 3 x t y t = −−   = + 

Câu 6. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình: ( ) ( ) 2 2 1 2 5 x y + + − = .

A. ( ) 1;2 I − và 5 R = . B. ( ) 1;2 I − và 5 R = .

C. ( ) 2; 1 I − và 5 R = . D. ( ) 1;2 I và 5 R = .

Câu 7. Giá trị 3 x = thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây ? A. 10 3 0 x − ≤ . B. 2 8 2 x − < −. C. 2 4 1 x − > . D. 4 11 2 x − ≥ . Câu 8. Cho bảng xét dấu của tam thức bậc hai ( ) 2 6 f x x x = − + + như sau:

Khẳng định nào sau đây là sai ? A. ( ) ( ) 0, khi 2;3 f x x > ∈− . B. ( ) ( ) 0, khi 3; f x x < ∈ +∞.

C. ( ) ( ) 0, khi 2; f x x > ∈− +∞. D. ( ) ( ) 0, khi ; 2 f x x < ∈−∞− .

Câu 9. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 4 5 2 3

2 3 6

x x

x x

+ > −   − ≤ − 

là

A. [ ) 3;4 − . B. ( ] 4;3 − . C. ( ] 4;9 − . D. ( ) ( ] 4; ;3 − +∞∪−∞ .

Câu 10. Cho tam giác ABC có góc  60 A = °; cạnh 4 , 5 b cm c cm = = . Tính độ dài cạnh a .

A. 31cm . B. 31cm . C. 21cm . D. 21cm. Câu 11. Miền nghiệm trong hình vẽ sau (phần không bị gạch, kể cả biên)

biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ? A. 2 2 0 x y + + ≥ . B. 2 2 0 x y + + ≤ . C. 2 2 0 x y + + ≥ . D. 2 2 0 x y + + ≤ .

Điểm trắc nghiệm: Tổng điểm

Điểm tự luận:

2/4 - Mã đề 101

Câu 12. Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua 2 điểm ( ) ;0 2 A − và ( ) 0; 1 B − là:

A. 2 2 0 x y −+ + = . B. 2 2 0 x y + + = . C. 2 2 0 x y + + = . D. 2 2 0 x y + − = .

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2,0 I và bán kính 3 R = là:

A. ( ) 2 2 2 3 x y − + = . B. ( ) 2 2 2 9 x y + + = . C. ( ) 2 2 2 9 x y + − = . D. ( ) 2 2 2 9 x y − + = .

Câu 14. Cho biết 2 cos 3 α = , với 3 2 2 π α π < < . Tính giá trị cos2α .

A. 1 cos2 9 α = − . B. 1 cos2 9 α = . C. 5 cos2 3 α = . D. 5 cos2 3 α = − .

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng 1 : 2 6 0 x y ∆ + − = và 2 : 3 9 0 x y ∆ − + = . Gọi ϕ là góc

giữa hai đường thẳng 1 ∆ và 2 ∆. Khi đó

A. 45 ϕ = ° . B. 135 ϕ = °. C. 60 ϕ = ° . D. 30 ϕ = °.

Câu 16. Một đường tròn có bán kính 12 R cm = . Độ dài của cung có số đo 160° trên đường tròn đó gần đúng

nhất với giá trị nào sau đây ? A. 1920cm . B. 33,5cm . C. 10,7cm . D. 33cm.

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 2 12 0 x x + − > là: A. ( ) 4;3 − . B. .

C. ( ) ( ) ;3 4; −∞ ∪− +∞. D. ( ) ( ) ; 4 3; −∞− ∪ +∞.

Câu 18. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 2020 6 2 0 x x m − + − = có 2 nghiệm trái dấu.

A. 3 m < . B. 1 3 m < . C. 1 3 m > . D. 3 m > .

Câu 19. Cho tan 2 2 α = − , với 2 π α π < < . Tính giá trị cosα và sinα .

A. 1 2 2 cos ; sin 3 3 α α = − = . B. 1 2 2 cos ; sin 3 3 α α = − = − .

C. 1 2 2 cos ; sin 9 9 α α = = − . D. 1 2 2 cos ; sin 3 3 α α = = − .

Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình ( ) ( ) 2 1 2 1 3 3 0 m x m x m − − + + + ≤ nghiệm đúng với

mọi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.