Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT
TRƯỜNG THPT HƯNG NHÂN
Mã đề thi: 132
ĐỀ THI HẾT HỌC KỲ II LỚP 10
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Một đường tròn có tâm ( ) 3 ; 2 I − tiếp xúc với đường thẳng : 5 1 0 x y ∆ − + = . Hỏi bán kính
đường tròn bằng bao nhiêu ?
A. 6 . B. 26 . C. 14 26
. D. 7 13 .
Câu 2: Viết phương trình đường thẳng ∆ biết ∆ đi qua điểm ( ) 2; 5 M − và có hệ số góc 2 k = −.
A. 2 1 y x = −. B. 2 9 y x = − −. C. 2 9 y x = −. D. 2 1 y x = − −
Câu 3: Đường tròn nào dưới đây đi qua 3 điểm ( ) ( ) ( ) 2;0 , 0;6 , 0;0 A B O ?
A.
2 2 3 8 0 x y y + − − = . B.
2 2 2 6 0 x y x y + − − = .
C.
2 2 2 3 0 x y x y + − + = . D.
2 2 2 6 1 0 x y x y + − − + = .
Câu 4: Cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1; 2 , 5; 4 , 1;4 − − − A B C . Đường cao ′ AA của tam giác ABC có phương
trình
A. 8 6 13 0 + + = x y B. 6 8 11 0 − + + = x y C. 3 4 8 0 − + = x y D. 3 4 11 0 − − = x y
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 3 ≤ x x 3 ⇔ ≤ x . B. + ≥ x x x 0 ⇔ ≥ x
.
C. 2 1 0 + ≥ x x
1 0 ⇔ + ≥ x .
D. 1 0 < x 1 ⇔ ≤ x .
Câu 6: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. ( ) sin sin .cos cos.sin . a b a b b + = − B. ( ) cos cos .cos sin .sin . a b a b a b + = +
C. ( ) sin – sin .cos cos .sin . a b a b a b = + D. ( ) cos – cos .cos sin .sin . a b a b a b = +
Câu 7: Đường thẳng đi qua ( ) 1; 2 A − , nhận (2; 4) n = − làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
A. – 2 – 4 0 x y = . B. 4 0 x y + + = . C. – 2 5 0 x y + = . D. – 2 – 4 0 x y + = .
Câu 8: Góc giữa hai đường thẳng 1 1 1 1 : 0 a x b y c ∆ + + = và 2 2 2 2 : 0 a x b y c ∆ + + = được xác định theo công thức:
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
A. ( ) 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , .
a a b b
a b a b
+ ∆∆ = + +
. B. ( )
1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 1 1 cos , a a b b
a b a b
+ ∆∆ = + + +
.
C. ( ) 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 cos , a a b b c c a b + + ∆∆ = + . D. ( )
1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , .
a a b b
a b a b
+ ∆∆ = + +
.
Câu 9: Cho nhị thức bậc nhất ( ) 23 20 f x x = − . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) 0 f x > với x ∀∈. B. ( ) 0 f x > với 5 2 x > − .
C. ( ) 0 f x > với 20 ; 23 x ∀∈−∞
. D. ( ) 0 f x > với 20 ; 23 x ∀∈ +∞
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 1 3 6 x x x − + > + là
A. ( ) ;2 −∞ . B. ( ) 2;+∞. C. ( ] ;2 −∞ . D. [ ) 2;+∞.
Câu 11: Số đo radian của góc o 30 là :
A.
4 π . B.
6 π . C.
3 π . D. 16 π .
Câu 12: Tính tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình 2 2 2 ( 3 2)( 12 32) 4 x x x x x − + − + ≤
A. 0 B. -45 C. 40 D. 45
Câu 13: Các giá trị m để tam thức
2 ( ) ( 2) 8 1 f x x m x m = − + + + đổi dấu 2 lần là
A. 0 m < hoặc 28 m > . B. 0 m ≤hoặc 28 m ≥ . C. 0 m > . D. 0 28 m < < .
Câu 14: Giá trị 29 tan 4 π là :
A. 1. B. –1. C. 3 . 3 D. 3.
Câu 15: Cho A, B , C là các góc nhọn và tan 1 2 A = , 1 tan 5 B = , tan 1 8 C = . Tổng A B C + + bằng :
A. . 4 π B. . 3 π C. . 5 π D. . 6 π
Câu 16: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 1 A − và ( ) 2;5 B .
A. 2 . 5 6
x t
y t
= + = +
B. 2 . 1 6
x
y t
= = −+
C. 2 . 6
x t
y t
= = −
D. 1 . 2 6 x y t = = +
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 + − ≤ + − x x x là:
A. ( ) ;2 −∞ . B. { } 2 . C. [ ) 2;+∞. D. ∅.
Câu 18: Cho hai điểm ( ) ( ) 2;3 ; 4; 1 . A B − − Viết phương trình đường trung trực của đoạn AB .
A. 2 3 5 0. x y + − = B. 3 2 1 0. x y − −= C. 1 0. x y − −= D. 2 3 1 0. x y − + =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.