Trang 1/2 - Mã đề 104
SỞ GD & ĐT TỈNH TÂY NINH
THPT TÂN CHÂU
KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 Phút;
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
A.TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Câu 1: Cho 2020 a > , số nào trong các số 2020 2020 2020 1; 1; ; 2020 a a a a + − là nhỏ nhất?
A.
2020 a . B. 2020 1 a + . C. 2020 a . D. 2020 1 a −.
Câu 2: Cho tam thức ( ) ( ) 2 , , , , 0 y f x ax bx c a b c a = = + + ∈ ≠ có đồ thị là đường thẳng cho bởi hình vẽ
bên dưới
Chọn kết quả sai trong cac kết quả sau: A. ( ) 3 0 f = . B. ( ) 0 0 f > . C. ( ) 1 0 f = . D. ( ) 2 0 f > .
Câu 3: Cho a là một góc lượng giác bất kỳ. Chọn công thức đúng trong các công thức sau A. 2 2 sin cos 1 a a + = . B. 2 2 sin cos 1 a a − = . C.sin cos 1 a a + = . D. 2 2 sin cos 0 a a + = .
Câu 4: Đơn giản biểu thức cos sin 2 P x x π = − −
ta được
A. 0 P = . B. sin P x = − . C. cos sin P x x = − . D. 2sin P x = − . Câu 5: Cho tam giác ABC , xác định mệnh đề đúng
A. sin a R A = . B.
2 sin a R A = . C. sin 2 a R A = . D. 2 sin a R A = .
Câu 6: Cho tam giác ABC có 10 3 S = , nửa chu vi 10 p = . Đội dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là
A. . 3 3 . B. 3 r = . C 3 r = . D. 3 2 r = .
Câu 7 : Cho đường thẳng d có phương tổng quát là 2 0 x y + − = . Điểm nào dưới đây không thuộc ? d
A. ( ) 1;1 N . B. ( ) 3;1 M . C. ( ) 0;2 P . D. ( ) 2;0 Q .
Câu 8: Đường tròn ( ) C nhận hai điểm ( ) ( ) 1; 1 , 3;1 A B − làm đường kính có phương trình là
A. ( ) ( ) − + = 2 2 : 2 4 C x y . B. ( ) ( ) ( ) − + − = 2 2 : 2 2 2 C x y .
C. ( ) ( ) − + = 2 2 : 2 2 C x y . D. ( ) ( ) + + = 2 2 : 2 2 C x y .
B.TỰ LUẬN: (8 điểm)
Mã đề 104
Trang 2/2 - Mã đề 104
Câu 1 ( 1 điểm): Giải bất phương trình ( )( ) 2 2 1 5 6 0 x x x − − + ≤
Câu 2 ( 1 điểm): Xét dấu biểu thức ( )
2 9 4 − = + x f x x
Câu 3 ( 1 điểm): Cho sinα = 0,6 và 0 2 π α < < . Tính các giá trị lượng giác còn lại của α .
Câu 4 ( 1 điểm): Rút gọn biểu thức os cos cos( ) 2 2 E c a b a b π π = − − − −
.
Câu 5 ( 1 điểm): Với mọi x,y. Chứng minh rằng: 2 2 2 2 4 x y xy x y .
Câu 6 ( 1 điểm): Cho tam giác ABC có a = 5, b = 8, c = 9. Tính diện tích của ∆ABC .
Câu 7 ( 1 điểm): Lập phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua hai điểm ( ) 9;0 M và
( ) 0;1 N .
Câu 8 ( 1 điểm): Lập phương trình đường tròn ( ) C có tâm ( ) 19;7 I và đi qua điểm ( ) 22;11 M .
------ HẾT ------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.