Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Trãi Đà Nẵng

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Trãi Đà Nẵng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Trãi Đà Nẵng Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Trãi – Đà Nẵng mã đề 143 gồm có 02 trang với 32 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 8,0 điểm, phần tự luận chiếm 2,0 điểm, thời gian làm bài thi là 90 phút (không tính khoảng thời gian phát đề). Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Trãi – Đà Nẵng : + Cho đường tròn (C): (x – 2)^2 + (y – 1)^2 = 5 và đường thẳng d: x – y – 4 = 0. Gọi I là tâm của đường tròn (C), M là điểm thuộc d. Qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) (A và B là các tiếp điểm). Biết điểm M(a;b) và tứ giác IAMB có diện tích bằng 10. Khi đó b – a bằng? [ads] + Bất phương trình 2√(2x^2 + 5x + 3) + √(2x + 3) + √(x + 1) + 3x ≥ 16 có tập nghiệm là S = [a + b√c;+∞) với a và b là các số nguyên, c là số nguyên tố. Hỏi tổng a + b + c có giá trị là bao nhiêu? + Cho tam giác ABC. Đặt BC = a; AC = b; AB = c; R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây sai? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 143

SỞ GD&ĐT ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: Toán 10

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề có 03 trang)

Họ và tên thí sinh: ........................................................................ Lớp:.....................

Số báo danh: ........................................ Phòng thi :.................................................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8.0 Điểm)

Câu 1. Tập xác định của hàm số ( ) = + + f x x x 2 1

4 3

là

A. ( ) 3; 1 D = − − . B. ( ) 1;3 D = .

C. ( ) ; 3) ( 1; D = −∞− ∪−+∞. D. ( ) ;1) (3; D = −∞ ∪ +∞.

Câu 2. Cho bất phương trình: ( ) 2 2 2 3 (1) x x x x + − − ≥ . Đặt 2 t x x = + . Bất phương trình (1) trở thành:

A. 2 3 0 t t −− ≤ . B. 2 3 0 t t −− ≥ C. 2 3 0 t t −− ≥ . D. 2 3 0 t t + − ≥ .

Câu 3. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của t sao cho biểu thức 3 ( ) 1 1 t f t t + = − − không âm. Tổng các

phần tử của tập S là A. 1 −. B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 4. Bảng xét dấu dưới đây là của biểu thức nào? A. ( ) ( )( ) 2 1 2 1 f x x x = − − . B. ( ) 1 f x x = −−.

C. ( ) 1 f x x = + . D. ( ) 1 f x x = − .

Câu 5. Biểu thức

2 1 sin cot cos cos B α α α α

  + = −      

có dạng thu gọn là

A. tanα . B. cotα . C. 2sinα . D. 2cosα . Câu 6. Cho nhị thức bậc nhất ( ) 3 6 f x x = −. Nhị thức f(x) dương khi:

A. ( ) 2; . x ∈ + ∞ B. ( ) ;2 . x ∈−∞ C. ( ] ;2 . x ∈−∞ D. . x ∀∈

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 5 2 x x − < − là: ; a S b   = −∞    

với a b là phân số tối giản. Tính

( ) 3 1 P a b = − .

A. 21 − . B. 21. C. 52 − . D. 378 − .

Câu 8. Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn lượng giác gốc A thỏa mãn 7 3 k AM π π = − +

 sđ , k ∈?

A. 5. B. 6 . C. 3. D. 4 . Câu 9. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) , f x ax bx c = + + với 0 a < . Biết ( ) 0, f x x R < ∀∈ . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 ∆≤ . B. 0 ∆≥ . C. 0 ∆> . D. 0 ∆< .

Câu 10. Biết 1 cos 3 α = . Tính giá trị biểu thức A cos2 cos α α = + .

A. 10 9 A = − . B. 4 9 A = . C. 4 9 A = − . D. 10 9 A = .

Câu 11. Cho đường thẳng d có phương trình tham số ( ) 1 2 2 x t t y t = −  ∈  = +  . Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ

phương của đường thẳng d ? A. ( ) 1 2;1 u = − 

. B. ( ) 2 1;2 u = 

. C. ( ) 3 2;1 u = 

. D. ( ) 4 1; 2 u = − 

.

Mã đề: 143

x – ∞ -1 + ∞

f(x) – 0 +

Trang 2/3 - Mã đề 143

Câu 12. Cho tam giác ABC có A = 600, AB = 4, AC = 6. Cạnh BC bằng: A. 28. B. 2 7 . C. 52 . D. 24.

Câu 13. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 1 3 4 2 4 7 12 x x x x − > −   ≥ − 

là

A. ( ] ;4 S = −∞ . B. ( ) ;4 S = −∞ . C. ( ) ; 3 S = −∞− . D. ( ] ; 3 S = −∞− .

Câu 14. Với mọi số thực α , ta có 9 sin 2 π α   −    

bằng

A. cos . α B. sin . α C. cos . α − D. sin . α − Câu 15. Cho tam giác ABC . Đặt ; ; a BC b AC c AB = = = , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Đẳng thức nào sau đây sai?

A. sin 2 . b B R = B. 1 sin . 2 ABC S ab C ∆ =

C. . 4 ABC abc S R ∆ = D. 2 . sin a R A =

Câu 16. Góc có số đo 135 đổi sang rađian là

A. 4 3 π . B. 3 4 π . C. 5 6 π . D. 3 5 π .

Câu 17. Cho 21 3 sin 5 2 π α π α   = − < <    

. Khi đó tanα bằng

A. 2 5 − . B. 21 2 − . C. 2 5 . D. 21 2 .

Câu 18. Tập tất cả các nghiệm của bất phương trình 3 1 2 1 x x + ≥ + là

A. 1 ;2 2   −    

. B. 1 ;2 2   −   

C. 1 ;2 2   −    

. D. 1 ;2 2   −    

.

Câu 19. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. cos sin – s .sin i 2 n 2 . 2 a b a a b b + − = B. cos co .co s c 2 . 2 2 o s s a b a b a b + − + =

C. sin cos – c .sin o 2 s 2 . 2 a b a a b b + − = D. sin si .co n s 2 . 2 2 i s n a b a b a b + − + =

Câu 20. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 0 1 0. 2 x x + ≥ ⇔ + ≥ B. 0 x x x x + ≥ ⇔ ≤ .

C. 2 3 3. x x x ≤ ⇔ ≤ D. 1 0 1. x x ≤ ⇔ ≤

Câu 21. Có bao nhiêu số tự nhiên m để bất phương trình 2 ( 1) 2 (2 1) 17 0 m x x x m − + − + + < vô nghiệm? A. 10. B. 9. C. 7. D. 8.

Câu 22. Đường tròn (C) đi qua hai điểm ( ) 1;2 , ( 2;3) P Q − − và có tâm nằm trên đường thẳng { 1 : 7 3 x t y t ∆ = −+ = + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.