Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán THPT năm học 2019 2020 sở GD ĐT Bắc Giang

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán THPT năm học 2019 2020 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán THPT năm học 2019 2020 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF Đề thi học kì 2 Toán lớp 10 THPT năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Giang mã đề 101 gồm có 02 trang với 20 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 5,0 điểm, phần tự luận chiếm 5,0 điểm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 10 THPT năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(−1;1), B(2;5) và C(5;-1). a. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ chứa cạnh AB. b. Viết phương trình đường tròn đường kính AC. + Cho hàm số bậc hai f(x) = ax^2 + bx + c xác định trên R và có đồ thị là hình vẽ bên dưới. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình f(x) − m + 1 ≤ 0 nghiệm đúng với mọi x ∈ [-3;1]. + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình x^2 – 8x + m^2 − 9 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt. Tổng các phần tử của S bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN LỚP 10 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 101

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Tập hợp nghiệm của bất phương trình 2 4 6 x x + ≤ + là A. ( ] ; 2 . −∞− B. ( ] ;2 . −∞ C. [ ) 6; . +∞ D. [ ) 6; . − +∞

Câu 2: Tập hợp nghiệm của bất phương trình 2 2 0 x x + ≤ là A. ( ] [ ) ; 2 0; −∞− ∪ +∞. B. [ ) 0; . +∞ C. ( ) 2;0 . − D. [ ] 2;0 . −

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với ( ) 1;3 ; A − ( ) 5;4 B và ( ) 5; 1 C − .

Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC . A. ( ) 2;1 . G B. ( ) 3;2 . G C. ( ) 2;3 . G D. ( ) 9;6 . G

Câu 4: Cho góc α thỏa mãn 0 2 π α − < < và tan 2 α = −. Tính 3cos 2sin P 3sin 2cos α α α α − = + .

A. 7 P . 4 = − B. 1 P . 4 = C. P 8. = D. P 2. = −

Câu 5: Bất phương trình

2 2 2 1 2 1 4 6 0 x x x x − + + − ≤ có tập hợp nghiệm là [ ] [ ] ; ; a b c d ∪ (với

, , , a b c d ∈). Khi đó tổng S a b c d = + + + có giá trị bằng

A. 3. 2 − B. 3. 2 C. 0. D. 2.

Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , đường thẳng : 1 3 2 x y ∆ + = đi qua điểm nào trong các

điểm cho dưới đây ? A. ( ) 0;3 . M B. ( ) 0;2 . Q C. ( ) 2;0 . P D. ( ) 3;2 . N

Câu 7: Cho hàm số bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + xác định trên  và có đồ thị là hình vẽ bên dưới. Tìm tất

cả các giá trị của tham số m để bất phương trình ( ) 1 0 f x m − + ≤ nghiệm đúng với [ ] 3;1 x ∀∈− .

A. ( ] ;1 . m∈−∞ B. ( ) ;1 . m∈−∞ C. [ ) 1; . m∈ +∞ D. ( ) 1; . m∈ +∞

Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình 1 3 2 x x −+ − = là A. [ ] 1;3 . x∈ B. ( ] ;3 . x∈−∞ C. [ ) 1; . x∈ +∞ D. ( ) 1;3 . x∈

Câu 9: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 2 8 9 0 x x m − + − = có hai nghiệm dương phân biệt. Tổng các phần tử của S bằng A. 4. B. 0. C. 4. − D. 12.

Câu 10: Cho cos sin 0. x x + ≠ Rút gọn biểu thức

2

s 2 1 cos cos in x x x P − + = ta được

A. cos sin . P x x = − B. cos sin . P x x = − − C. sin cos . P x x = − D. cos sin . P x x = +

Trang 2/2 - Mã đề 101

Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( ) 3 2 : 4 x t t y t = +  ∆ ∈  = −  . Véctơ có tọa

độ nào sau đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng ∆ ? A. ( ) 2;1 . B. ( ) 2; 1 . − C. ( ) 1;2 . − D. ( ) 3;4 .

Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , điểm đối xứng với điểm ( ) 1;2 M − qua gốc tọa độ là

điểm nào sau đây ? A. ( ) 2;1 . Q B. ( ) 1;2 . N C. ( ) 2; 1 . E − D. ( ) 1; 2 . P −

Câu 13: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 9 0 x mx − + = vô nghiệm là A. [ ] 3;3 . − B. ( ) 6;6 . − C. ( ) 3;3 . − D. [ ] 6;6 . −

Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) 2 2 : 2 9 C x y + − = , tọa độ tâm của

đường tròn đã cho là A. ( ) 0; 2 . − B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2;0 . D. ( ) 0;2 .

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình ( ) ( ) 2 2 1 3 1 0 x m x m − + + + ≥ nghiệm

đúng với mọi x∈. A. ( ) 1;2 . m∈− B. ( ] 2;1 . m∈− C. ( ] [ ) ; 1 2; . m∈−∞− ∪ +∞ D. [ ] 1;2 . m∈−

Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng ∆ có phương trình 2 3 0 x y + − = .

Khoảng cách từ điểm ( ) 1; 3 M −− đến đường thẳng ∆ bằng

A. 2 5. B. 8 . 5

C. 4 . 5

D. 10.

Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , bán kính R của đường tròn có phương trình

2 2 4 6 12 0 x y x y + − + − = là A. 8. R = B. 12. R = C. 5. R = D. 1. R =

Câu 18: Số nghiệm của phương trình 2 3 2 4 2 1 x x x − + = − là A. 3. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 19: Cho tam giác ABC có 3 ; 5 ; AB cm BC cm = = góc  120 ABC = °. Độ dài cạnh AC bằng

A. 19 . cm B. ( ) 34 15 3 . cm − C. ( ) 34 15 3 . cm + D. 7 . cm

Câu 20: Cho góc α thỏa mãn : 1 0 ; sin 2 3 π α α ≤ ≤ = . Tính cosα .

A. 2 2 cos 3 α = . B. 2 cos 3 α = . C. 8 cos 9 α = . D. 2 2 cos 3 α = − .

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (3,0 điểm). Giải các bất phương trình sau:

a. 2 4 0. 1 x x − ≤ −+ b. 2 3 2 3 x x x − + ≤ + − .

Câu 2. (1,5 điểm).

Trong mặt phẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.