Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF Chiều thứ Hai ngày 29 tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán đối với học sinh khối 10 trong giai đoạn học kỳ 2 (HK2) năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam mã đề 101 gồm có 02 trang với 15 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Trên đường tròn lượng giác gốc A (hình vẽ bên), điểm nào dưới đây là điểm cuối của cung có số đo 5π/4? A. Điểm N. B. Điểm P. C. Điểm M. D. Điểm Q. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I (−1;2) và đường thẳng d: x + 3y + 5 = 0. a) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I và đường kính bằng 4√5. Tìm tọa độ các giao điểm của d và (C). [ads] b) Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với d và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tam giác IAB tù và có diện tích bằng 5√3. + Cho phương trình (1 – m)x^2 + mx + 2m + 1 = 0 (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( ) 1 3 : 3 x t d t y t = +  ∈  = −  . Vectơ nào dưới

đây là một vectơ chỉ phương của d ? A. ( ) 3;1 u = 

. B. ( ) 3; 1 u = − 

. C. ( ) 1;3 u = − 

. D. ( ) 1;3 u = 

.

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip ( )

2 2 : 1 16 9 x y E + = . Độ dài trục bé của ( ) E bằng

A. 3. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 3: Giá trị 1 x = là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ? A. 2 3 0 x − ≥ . B. 3 2 0 x − < . C. 2 3 0 x + < . D. 3 2 0 x − ≥ .

Câu 4: Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau ?

x −∞ 2 +∞ ( ) f x − 0 +

A. ( ) 2 f x x = − . B. ( ) 2 f x x = + . C. ( ) 2 f x x = . D. ( ) 2 f x x = − . Câu 5: Trên đường tròn lượng giác gốc A (hình vẽ bên), điểm nào

dưới đây là điểm cuối của cung có số đo 5 4 π ?

A. Điểm N . B. Điểm P. C. Điểm M . D. Điểm Q .

Câu 6: Cho góc α thỏa mãn 1 tan 2 α = . Tính cotα .

A. cot 2 α = . B. 1 cot 2 α = .

C. cot 2 α = . D. cot 2 α = − . Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 3 1 0 x y ∆ − + = . Đường thẳng nào dưới đây song song với ∆ ? A. 1 : 3 1 0 d x y − + + = . B. 2 : 2 6 2 0 d x y − + = . C. 4 : 3 1 0 d x y + + = . D. 3 : 3 1 0 d x y + + = .

Câu 8: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 f x x bx c = + + ( ) , b c∈. Điều kiện cần và đủ để ( ) 0, f x x > ∀∈ là A. 0 ∆≤ . B. 0 ∆≥ . C. 0 ∆< . D. 0 ∆> . Câu 9: Cho góc a tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 2 1 cos cos 2 a a + = . B. 2 1 cos2 cos 2 a a − = . C. 2 1 cos2 cos 2 a a + = . D. 2 1 cos cos 2 a a − = .

x

y

Q P

M N

B'

A A' O

B

Trang 2/2 – Mã đề 101

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường tròn ? A. 2 2 0 x y + = . B. 2 2 2 1 x y + = . C. 2 2 1 x y + = . D. 2 2 1 x y − = . Câu 11: Cho tam giác ABC có các cạnh , , BC a AC b AB c = = = . Diện tích S của tam giác ABC được tính bởi công thức nào dưới đây ?

A. 1 sin 2 S ac B = . B. 1 sin 2 S bc B = . C. 1 cos 2 S ac B = . D. 1 sin 2 S bc C = .

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 5 4 3 C x y − + + = . Tâm của ( ) C có tọa độ là

A. ( ) 5;4 . B. ( ) 5; 4 − . C. ( ) 5;4 − . D. ( ) 5; 4 − − .

Câu 13: Cho hai cung , α β thỏa mãn 2 π β α = − . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. sin sin β α = − . B. sin cos β α = − . C. sin sin β α = . D. sin cos β α = .

Câu 14: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2 2 x − < . A. 2 x ≤ . B. 2 x < . C. 2 x ≥ . D. 2 x > . Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 0 x y ∆ − + = . Điểm nào dưới đây không thuộc ∆ ? A. ( ) 3;5 Q . B. ( ) 0;2 N . C. ( ) 1;3 P . D. ( ) 2;0 M .

B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm).

a) Lập bảng xét dấu biểu thức ( ) 2 2 3 f x x x = − −.

b) Cho phương trình ( ) 2 1 2 1 0 m x mx m − + + + = (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu.

Câu 2. (1,0 điểm). Cho 1 cos 3 α = , với 0 2 π α < < . Tính sinα và ( ) tan π α − .

Câu 3. (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 1;2 I − và đường thẳng

: 3 5 0 d x y + + = .

a) Viết phương trình đường tròn ( ) C có tâm I và đường kính bằng 4 5 . Tìm tọa độ các giao

điểm của d và ( ) C .

b) Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với d và cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt , A B

sao cho tam giác IAB tù và có diện tích bằng 5 3 .

--------------- HẾT ---------------

Họ và tên:……………….......………………….............................SBD: …….......………….

Chú ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.