Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lạc Long Quân Bến Tre

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lạc Long Quân Bến Tre

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lạc Long Quân Bến Tre Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Lạc Long Quân – Bến Tre mã đề 02 gồm có 02 trang, đề có dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 16 câu, chiếm 04 điểm, phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 06 điểm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Lạc Long Quân – Bến Tre : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;3) và B(-4;5) và đường thẳng d: 4x – 3y + 5  = 0. a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB. b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB. c) Tìm tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng d sao cho độ dài của đoạn AM nhỏ nhất. [ads] + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(-1;4) và đường thẳng d có phương trình 3x + 4y – 5 = 0, khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn có phương trình: x^2 + y^2 – 4x + 2y + 3 = 0, bán kính của đường tròn bằng?

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra HKII - Môn TOÁN 10 - Mã đề 02 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN - Lớp: 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không tính thời gian giao đề

Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x  là:

A. 1; 2      

B. 1; 2        

C. 1 ; 2       

D. 1 ; 2       

Câu 2: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2 1 0 3 5 0 x x x

      

là:

A. 5; 3       

B.  1;   C. 1 ; 2       

D. 1 ; 2       

Câu 3: Tập xác định của hàm số 2 6 y x x    là:

A.   3;2 B. 3;2      C.     ; 3 2;    D.  ; 3 2;       

Câu 4: Tìm m để phương trình   0 5 1 2 3 2      m x m x có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn

0 7 2 1 2 2 2 1    x x x x A.           ;1 7 ; m B.           ;7 2 ; m C.  1 ;    m D.     ;7 m Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 2

2 1 1 tan

sin x

x   B. 2

2 1 1 tan

cos x

x  

C. 2

2 1 1 tan

sin x

x   D. 2

2 1 1 tan

cos x

x  

Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A.sin( ) sin cos sin cos a b a b b a    B. sin( ) sin cos sin cos a b a b b a    C. sin( ) cos cos sin sin a b a b a b    D. sin( ) cos cos sin sin a b a b a b   

Câu 7: Cho 1 3 sin , 2 . 4 2

     x x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.

15 cos 4  x B. 15 cos 4  x C.

3 cos 2  x D.

3 cos 2  x

Câu 8: Cho 1 tan , . 4 2

     x x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.

5 cos 5  x B. 5 cos 5  x C.

4 17 cos 17  x D.

4 17 cos 17  x

Câu 9: Cho 1 sin cos 2   x x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 7 sin2 4 x  B. 7 sin 2 4 x 

C. 3 sin2 4 x  D. 3 sin2 4 x 

Câu 10: Giá trị của biểu thức

0 0 0 0 0 0

0 0 sin 20 .sin30 .sin 40 .sin50 .sin 60 .sin 70

cos10 cos50  A bằng:

A.

2 16 B.

1 16 C. 3 16 D.

3 16

Mã đề: 02

Đề kiểm tra HKII - Môn TOÁN 10 - Mã đề 02 2

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng 2 3 : 1 4

     

x t d y t

, một véctơ chỉ phương của đường

thẳng d có tọa độ là: A.   3 4 ; B.   4 3 ; C.   2 1; D.   3 4 ;

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 1 0   d x y , một véc tơ pháp tuyến của d có tọa độ là: A.   3 2 ;  B.   2 3 ; C.  3 2 ; D.   2 3 ;

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn có phương trình: 2 2 4 2 3 0 x y x y      , bán kính của đường tròn bằng:

A. 7 B. 7 C. 2 D. 2 Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(-1;4) và đường thẳng d có phương trình

3x 4 y 5 0    , khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng:

A. 2

5 B. 8

5 C. 4

5 D. 8

25

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn có phương trình 2 2 ( ) : 2 4 3 0      C x y x y , phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(3;4) là: A.

7 0    x y B. 7 0    x y C.

7 0    x y D.

3 0    x y

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1 3 : , : 6 4 2 0 1 2

        

x t d x y y t . Chọn

phát biểu đúng. A.  cắt d nhưng không vuông góc d B.  vuông góc d C. / /d  D. d  B. TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm) Giải bất phương trình sau:

2 1 0 2 2 x

x

   .

Câu 2: (0,5 điểm) Tìm điều kiện của m để phương trình sau có hai nghiệm: 2 2 2( 3) 2 6 x m x m     = 0.

Câu 3: (2 điểm) Cho 3 cos , . 4 2 a a      Tính:

a)         cos 6 a

b)

2 sin2 cos 2sin cos a a A a a   

Câu 4: (0,5 điểm) Chứng minh đẳng thức sau: 2 2 2 2 cot cos cot .cos a a a a   Câu 5: (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;3) và B(-4;5) và đường thẳng

: 4 3 5 0 d x y    a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB. b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB. c) Tìm tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng d sao cho độ dài của đoạn AM nhỏ nhất.

HẾT

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.