1/3 - Mã đề 182
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: Toán lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
Câu 1. Trong các phương trình sau, có 1 phương trình là phương trình chính tắc của 1 elip. Hãy cho biết đó là phương trình nào ?
A.
2 2 1 16 4 x y − = . B.
2 2 1 16 9 x y + = .
C.
2 2 1 25 36 x y − = . D.
2 2 0 25 16 x y + = .
Câu 2. Tập nghiệm S của bất phương trình
2 5 6 0 x x − + − > là:
A. ( ) ( ) ;2 3; S = −∞ ∪ +∞ B. ( ) 2;3 S =
C. [ ] 2;3 S = D. ( ] [ ) ;2 3; S = −∞ ∪ +∞
Câu 3. Số nào sau đây thuộc tập nghiệm của hệ bất phương trình 5 0 2 1 0 x x − ≤ + >
A. 3 − B. 6 C. 1 − D. 4
Câu 4. Bảng xét dấu dưới đây là của biểu thức nào?
x −∞ 1 − 5 2
+∞
( ) f x
− 0 + 0 −
A. ( ) 2 2 3 5 f x x x = − + + B. ( ) 4 4 f x x = −
C. ( ) 5 2 f x x = − D. ( ) 2 2 3 5 f x x x = − −
Câu 5. Trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung có số
đo bằng 5 k2 ;k Z 4 π + π ∈ thì điểm M sẽ trùng với điểm nào
trong hình vẽ sau đây? A. H. B. F C. E. D. G
Mã đề 182
y
4 π
x A O
F
E G
H
2/3 - Mã đề 182
Câu 6. Viết phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn 2 6 a = và độ dài trục nhỏ 2 4 b = .
A.
2 2 1 36 16 x y + = . B.
2 2 1 9 4 x y − = . C.
2 2 1 9 4 x y + = . D.
2 2 1 3 2 x y + = .
Câu 7. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. ( ) cot cot π α α + = − B. tan( ) tan π α α − = −
C.
cot tan 2 π α α − = D. ( ) cot cot α α − = −
Câu 8. Cho đường thẳng (d): 2 3 0 x y + − = . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (d) ?
A. ( ) 4 2;1 n =
. B. ( ) 3 2; 1 n = −
. C. ( ) 2 1; 2 n = −
. D. ( ) 1 1;2 n =
.
Câu 9. Tìm khẳng định đúng?
A.
2 2 cos 2 sin 2 2 α − α = . B.
2 2 cos 2 sin 2 1 α + α = .
C.
2 2 cos 2 sin 2 2 α + α = . D.
2 2 tan 2 cot 2 1 α + α = .
Câu 10. Cho tam giác ABC bất kỳ có , , BC a AC b AB c = = = và R là bán kính đường tròn ngoại
tiếp. Đẳng thức nào sau đây là đúng ? A. 2 sin b R A = . B. 2 sin b R B = . C. 2 2 sin b R B = . D. 2 sin b R C = .
Câu 11. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?
A. 2 2 2 1 0 x y x + + −= . B. 2 2 2 9 0 x y x y + − − + = .
C. 2 2 4 2 1 0 x y x y − − + −= . D. 2 2 4 1 0 x y xy + + + = .
Câu 12. Gọi I là tâm và bán kính của đường tròn có phương trình 2 2 ( 2) ( 5) 36 x y − + + = . Chọn
khẳng định đúng. A. ( 2;5), 36 I R − = . B. ( 2;5), 6 I R − = . C. (2; 5), 36 I R − = . D. (2; 5), 6 I R − = .
Câu 13. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. ( ) sin sin cos osasin a b a b c b + = − B. ( ) sin cos sin sina cos a b a b b + = −
C. ( ) sin sin cos osasin a b a b c b + = + D. ( ) sin cos os sinasin a b ac b b + = −
Câu 14. Cho 3 2 π π α < < . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. ( ) tan 0 π α − > B. ( ) s 0 co π α − <
C. ( ) sin 0 π α − > D. ( ) sin 0 π α − <
Câu 15. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai? A. sin 4 sin 2 cos2 a a a = B. sin 2 2sin cos b b b =
C. sin 4 2sin 2 cos2 a a a = D. sin 2sin cos 2 2 a a a =
Câu 16. Tập nghiệm S của bất phương trình 3 4 6 x x + < − là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.