Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Ngô Gia Tự, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk mã đề 182 gồm có 03 trang với 20 câu trắc nghiệm (chiếm 04 điểm) và 06 câu tự luận (chiếm 06 điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 182, 183, 215, 216. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Trong các phương trình sau, có một phương trình là phương trình chính tắc của một elip. Hãy cho biết đó là phương trình nào? + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(-2;6), B(1;2) và đường tròn (T) có phương trình (x – 3)^2 + (y + 1)^2 = 5. a) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và đi qua B. b) Gọi d là tiếp tuyến của đường tròn (T) tại điểm M (4;-3) thuộc (T). Viết phương trình tổng quát của d. + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình (x – 1)^2 + y^2 = 2 và đường thẳng ∆: x – y + m = 0. Tìm m để trên ∆ có duy nhất một điểm M mà từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB tới (C) (với A, B là các tiếp điểm) sao cho tam giác MAB đều. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 182

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: Toán lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Câu 1. Trong các phương trình sau, có 1 phương trình là phương trình chính tắc của 1 elip. Hãy cho biết đó là phương trình nào ?

A.

2 2 1 16 4 x y − = . B.

2 2 1 16 9 x y + = .

C.

2 2 1 25 36 x y − = . D.

2 2 0 25 16 x y + = .

Câu 2. Tập nghiệm S của bất phương trình

2 5 6 0 x x − + − > là:

A. ( ) ( ) ;2 3; S = −∞ ∪ +∞ B. ( ) 2;3 S =

C. [ ] 2;3 S = D. ( ] [ ) ;2 3; S = −∞ ∪ +∞

Câu 3. Số nào sau đây thuộc tập nghiệm của hệ bất phương trình 5 0 2 1 0 x x − ≤   + > 

A. 3 − B. 6 C. 1 − D. 4

Câu 4. Bảng xét dấu dưới đây là của biểu thức nào?

x −∞ 1 − 5 2

+∞

( ) f x

− 0 + 0 −

A. ( ) 2 2 3 5 f x x x = − + + B. ( ) 4 4 f x x = −

C. ( ) 5 2 f x x = − D. ( ) 2 2 3 5 f x x x = − −

Câu 5. Trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung có số

đo bằng 5 k2 ;k Z 4 π + π ∈ thì điểm M sẽ trùng với điểm nào

trong hình vẽ sau đây? A. H. B. F C. E. D. G

Mã đề 182

y

4 π

x A O

F

E G

H

2/3 - Mã đề 182

Câu 6. Viết phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn 2 6 a = và độ dài trục nhỏ 2 4 b = .

A.

2 2 1 36 16 x y + = . B.

2 2 1 9 4 x y − = . C.

2 2 1 9 4 x y + = . D.

2 2 1 3 2 x y + = .

Câu 7. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A. ( ) cot cot π α α + = − B. tan( ) tan π α α − = −

C.

cot tan 2 π α α   − =     D. ( ) cot cot α α − = −

Câu 8. Cho đường thẳng (d): 2 3 0 x y + − = . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (d) ?

A. ( ) 4 2;1 n = 

. B. ( ) 3 2; 1 n = − 

. C. ( ) 2 1; 2 n = − 

. D. ( ) 1 1;2 n = 

.

Câu 9. Tìm khẳng định đúng?

A.

2 2 cos 2 sin 2 2 α − α = . B.

2 2 cos 2 sin 2 1 α + α = .

C.

2 2 cos 2 sin 2 2 α + α = . D.

2 2 tan 2 cot 2 1 α + α = .

Câu 10. Cho tam giác ABC bất kỳ có , , BC a AC b AB c = = = và R là bán kính đường tròn ngoại

tiếp. Đẳng thức nào sau đây là đúng ? A. 2 sin b R A = . B. 2 sin b R B = . C. 2 2 sin b R B = . D. 2 sin b R C = .

Câu 11. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?

A. 2 2 2 1 0 x y x + + −= . B. 2 2 2 9 0 x y x y + − − + = .

C. 2 2 4 2 1 0 x y x y − − + −= . D. 2 2 4 1 0 x y xy + + + = .

Câu 12. Gọi I là tâm và bán kính của đường tròn có phương trình 2 2 ( 2) ( 5) 36 x y − + + = . Chọn

khẳng định đúng. A. ( 2;5), 36 I R − = . B. ( 2;5), 6 I R − = . C. (2; 5), 36 I R − = . D. (2; 5), 6 I R − = .

Câu 13. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. ( ) sin sin cos osasin a b a b c b + = − B. ( ) sin cos sin sina cos a b a b b + = −

C. ( ) sin sin cos osasin a b a b c b + = + D. ( ) sin cos os sinasin a b ac b b + = −

Câu 14. Cho 3 2 π π α < < . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. ( ) tan 0 π α − > B. ( ) s 0 co π α − <

C. ( ) sin 0 π α − > D. ( ) sin 0 π α − <

Câu 15. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai? A. sin 4 sin 2 cos2 a a a = B. sin 2 2sin cos b b b =

C. sin 4 2sin 2 cos2 a a a = D. sin 2sin cos 2 2 a a a =

Câu 16. Tập nghiệm S của bất phương trình 3 4 6 x x + < − là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.