Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Thủ Khoa Huân TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Thủ Khoa Huân TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Thủ Khoa Huân TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 sắp tới, Sytu giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Thủ Khoa Huân, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Thủ Khoa Huân – TP HCM : + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(−1; 3), B(5; −5) và đường thẳng d : 2x + 3y − 1 = 0. a. Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng AB. b. Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d. c. Viết phương trình đường tròn (C) đi qua các điểm A, B và có tâm thuộc đường thẳng d. + Trên đường tròn lượng giác, điểm M thỏa mãn (Ox;OM) = 700◦ thì nằm ở góc phần tư thứ? + Gọi ∆ là đường thẳng đi qua điểm M(−1; 3) và nhận −→u = (3; 1) làm vectơ chỉ phương. Trong các phương trình sau, phương trình tham số của đường thẳng ∆ là?

Xem trước nội dung

SỞGD - ĐT TP.HỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT THỦKHOA HUÂN

ĐỀTHI SỐ1

ĐỀTHI HỌC KỲII - NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn thi: Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)

Họvà tên học sinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (16 câu - 4 điểm) Câu 1. Trên đường tròn lượng giác, điểm M thỏa mãn (Ox, OM) = 700◦thì nằm ởgóc phần tư thứ A.I. B.IV . C.II. D.III.

Câu 2. Chọn công thức không đúng trong các công thức sau? A.sin2 α + cos2 α = 1. B.1 + tan2 α = 1 1 −sin2 α.

C.sin2 2α + cos2 2α = 1. D.1 + cot2 α = 1 cos2 α.

Câu 3. Cho cos α = −3

4 và π < α < 3π

2 . Tính giá trịsin α.

A.−

√

7 4 . B.

√

7 4 . C.−4

5. D.−4

3.

Câu 4. Cho cot α = 3

4 và α ∈ 0; π

2

. Tính giá trịcos α.

A.±

√

7 3 . B. 4

5. C.−4

5. D. 3

5.

Câu 5. Chọn công thức sai trong các công thức dưới đây? A.tan(π −x) = −tan x. B.cos(π −x) = −cos x. C.cot(π −x) = −cot x. D.sin(π −x) = −sin x.

Câu 6. Tìm mệnh đềđúng trong các mệnh đềsau A.cos π

2 −x = −sin x. B.cos π

2 −x = −cos x.

C.cos π

2 + x = cos x. D.cos π

2 + x = −sin x.

Câu 7. Trong các công thức sau, chọn công thức đúng. A.sin(a + b) = sin a cos b −cos a sin b. B.sin(a + b) = sin a cos b + cos a sin b. C.cos(a −b) = cos a cos b −sin a sin b. D.cos(a −b) = sin a sin b −cos a cos b.

Câu 8. Ta có cos a cos π

10 + sin a sin π

10 bằng

A.cos a −π

10

. B.cos a + π

10

. C.sin a + π

10

. D.sin a −π

10

.

Câu 9. Chọn công thức đúng. A.cos 2x = 1 −2 cos2 x. B.cos 2x = 2 sin2 x −1. C.cos 2x = 2 sin x cos x. D.cos2 2x = 1 −sin2 2x.

Câu 10. Đường thẳng ∆đi qua điểm M(4; 3) và có vectơ pháp tuyến −→n = (−1; 2) thì có phương trình tổng quát là A.x −2y −2 = 0. B.−x + 2y + 1 = 0. C.−x + 2y + 2 = 0. D.x −2y + 2 = 0.

Câu 11. Cho đường thẳng d đi qua điểm M(0; −7) và vuông góc với đường thẳng ∆: x−3y + 4 = 0. Tìm phương trình tổng quát của d. A.3x + y + 7 = 0. B.3x + y −7 = 0. C.x −3y −21 = 0. D.3x −y −7 = 0.

Trang 1/2 Đềthi số1

Câu 12. Gọi ∆là đường thẳng đi qua điểm M(−1; 3) và nhận −→u = (3; 1) làm vectơ chỉ phương . Trong các phương trình sau, phương trình tham sốcủa đường thẳng ∆là

A.

® x = 2 −3t

y = 4 −t . B.

® x = 1 + 3t

y = 3 + t . C.

® x = 3 + 3t

y = 1 + t . D.

® x = −1 + t

y = 3 −3t .

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C): x2 + y2 + 2x −4y −4 = 0 có A.tâm I(1; −2), bán kính R = 3. B.tâm I(1; −2), bán kính R = 2. C.tâm I(−1; 2), bán kính R = 3. D.tâm I(−1; 2), bán kính R = 2.

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) tâm O và đi qua điểm M(2; −1) có phương trình A.x2 + y2 = 5. B.(x −2)2 + (y + 1)2 = √

5. C.x2 + y2 = √

5. D.(x −2)2 + (y + 1)2 = 5.

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từđiểm M(−5; 2) đến đường thẳng ∆: 4x − 3y + 1 = 0 là A.−25. B.−5. C.5. D.25.

Câu 16. Cho hai đường thẳng d1 : x + √

3y −4 = 0 và d2 : x − √

3y + 1 = 0. Tính sốđo góc tạo bởi d1 và d2. A.120◦. B.60◦. C.30◦. D.−60◦.

II. PHẦN TỰLUẬN (6 điểm) Câu 1 (1.5đ). Giải các bất phương trình sau:

[0.75đ] (2 −x) x2 −5x + 6 ≥0 a) [0.75đ] √2x + 3 < 6 −x b)

Câu 2 (1.5đ). Cho sin α = −2

3 và α ∈ π; 3π

2

. Tính các giá trịlượng giác cos α, sin 2α,

tan α + π

4

.

Câu 3 (2.5đ). Trong mặt phẳng với hệtrục tọa độOxy, cho điểm A(−1; 3), B(5; −5) và đường thẳng d : 2x + 3y −1 = 0.

a. [1.0đ] Viết phương trình tham sốvà phương trình tổng quát của đường thẳng AB.

b. [0.75đ] Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d.

c. [0.75đ] Viết phương trình đường tròn (C) đi qua các điểm A, B và có tâm thuộc đường thẳng d.

Câu 4 (0.5đ). Cho a, b thỏa mãn sin(a −b) = 0. Chứng minh rằng cos(a −2b) = cos a.

- - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - -

Trang 2/2 Đềthi số1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.