Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Kim Liên Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; đề thi được biên soạn theo hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;1) và đường thẳng ∆. a. Viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với đường thẳng ∆. b. Viết phương trình đường tròn C tâm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn và đường thẳng ∆. Qua M thuộc đường thẳng ∆, kẻ hai tiếp tuyến MA MB đến đường tròn C với A B là tiếp điểm. Tìm tọa độ điểm M sao cho diện tích ∆IAB đạt giá trị lớn nhất (với I là tâm đường tròn). + Một cung tròn có độ dài bằng 4 lần bán kính. Số đo radian của cung tròn đó bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 836

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

TỔ TOÁN-TIN

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN – LỚP 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

836

THÍ SINH ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO BẢNG SAU:

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐÁP

ÁN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm - Thời gian làm bài 45 phút).

Câu 1. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng :3 2 7 0 d x y − + = . Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp

tuyến của d ?

A. ( ) 1 2; 3 . n = − − 

B. ( ) 3 2;3 . n = 

C. ( ) 4 3; 2 . n = − 

D. ( ) 2 3;2 . n = 

Câu 2. Số nghiệm của phương trình 2 5 2 2 x x x + − = − là A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.

Câu 3. Trong mặt phẳng , Oxy khoảng cách từ điểm ( ) 1; 1 M − đến đường thẳng 1 4 : 2 3 x t y t = +  ∆ = − 

bằng

A. 12. 5 B. 18. 5 C. 8 5 D. 4. 5

Câu 4. Cho 2 sin 5 α = và góc α thỏa mãn 2 π α π < < . Khi đó

A. 2 21 tan 21 α = . B. 3 cos 5 α = . C. 21 cos 5 α − = . D. 21 cot 2 α =

Câu 5. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường tròn ( ) C có phương trình 2 2 ( 4) ( 3) 4 x y + + − = . Tọa độ tâm I và

bán kính R của đường tròn( ) C là

A. (4; 3); 4 I R − = . B. ( 4;3); 4 I R − = . C. ( 4;3); 2 I R − = . D. (4; 3); 2 I R − = .

Câu 6. Tập xác định của hàm số

2 3 5 x y x + = − là

A. ( ] ;5 . −∞ B. ( ) ;5 . −∞ C. { } \ 5 .  D. ( ) 5; . +∞

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình

2 4 0

0

x

x m

 − ≤ − > 

có nghiệm :

A. 2. m < B. 2. m ≤ C. 2. m < − D. 2. m > Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. a c b a b c + > ⇔ > −. B. ( ) ( ) 2 2 1 1 a c b c a b + ≤ + ⇔ ≤ .

C. 0 a b a b > ⇔ − > . D. . a a b c b c > ⇒ > .

Câu 9. Cho 1 cos 5 a = , khi đó giá trị của cos2a bằng

A. 23. 25 B. 23. 25 − C. 24. 25 − D. 24. 25

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . .

Trang 2/2 - Mã đề 836

Câu 10. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng 1 : 2 1 0 d x y − + = và 2 2 1 : 3 1 x y d − − = . Tính cosin của góc

tạo bởi hai đường thẳng trên.

A. 2 10 . B. 7 2 10 − . C. 7 2 5 . D. 7 2 10 .

Câu 11. Biết 4 4 2 sin cos sin 2 a x x a x b + = − với ,a b∈. Khi đó tổng 3a b − bằng

A. 1. − B. 5. − C. 5. D. 1. Câu 12. Trong mặt phẳng , Oxy tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = và đường tròn

2 2 ( ): 2 4 0 C x y x y + − − = .

A. ( ) 3;0 − và ( ) 1;1 . − B. ( ) 3;3 và ( ) 1;1 . −

C. ( ) 3; 3 − và ( ) 1;1 . − D. ( ) 3;3 và ( ) 1;1 .

Câu 13. Rút gọn biểu thức ( ) ( ) 5 sin 3 2cos cot 2 tan 2 2 P x x x x π π π π     = + − − + − + −        

ta được:

A. 0 P = . B. 3sin . P x = C. 2cot P x = − . D. 3sin . P x = −

Câu 14. Biết tập nghiệm của bất phương trình 2 4 5 1 x x x − − + ≥−+ là [ ] ;a b khi đó 2a b + bằng

A. 3. − B. 1. − C. 5. D. 5. − Câu 15. Một cung tròn có độ dài bằng 4 lần bán kính. Số đo radian của cung tròn đó bằng A. 2 . B. 4 C. 1. D. 3.

Câu 16. Gọi 1x ; 2x là hai nghiệm của phương trình 2 2 2 2 2 0 x mx m + + − = . Giá trị lớn nhất của biểu thức

1 2 1 2 2 4 P x x x x = + + − bằng:

A. 25 4 . B. 25 2 . C. 21 4 . D. 25 8 .

Câu 17. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng 1 3 : 2 x t y t = +  ∆ = − 

và điểm ( ) 3;3 . M Tọa độ hình chiếu vuông

góc của M trên đường thẳng ∆ là A. ( ) 1;0 . B. ( ) 7;–4 . C. ( ) 2;2 − . D. ( ) 4;–2 .

Câu 18. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2 2 2 3 y x mx m = − − + có tập xác định là ?

A. 6 . B. 5. C. 3. D. 4 . Câu 19. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 1 0 x mx − + ≤ vô nghiệm .

A. ( ) 2;2 . m∈− B. [ ] 2;2 . m∈−

C. ( ) ( ) ; 2 2; . m∈−∞− ∪ +∞ D. . m R ∈

Câu 20. Trong mặt phẳng , Oxy cho ba điểm ( 1;0), (2;3), (4;2) A B C − và đường thẳng :3 2 0. x y ∆ + + =

Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng ∆ sao cho tứ giác ABCD là hình thang có một đáy là . AD

A. 3 1 ; . 5 5 D  − −    

B. 1; 1 . 3 D  − −    

C. ( ) 0; 2 . D − D. ( ) 3;1 . D −

------------- HẾT -------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.