Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lạc Long Quân Bến Tre

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lạc Long Quân Bến Tre

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lạc Long Quân Bến Tre Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Lạc Long Quân – Bến Tre, đề thi gồm 16 câu trắc nghiệm (04 điểm) và 04 câu tự luận (06 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Lạc Long Quân – Bến Tre : + Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có điểm A(1;1) đường cao từ B và C nằm trên các đường thẳng 1 d x y 2 8 0 và 2 d x y 2 3 6 0. Hãy viết phương trình tổng quát của đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. + Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A B C. a) Viết phương trình của đường thẳng chứa cạnh BC. b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. + Lập phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d x y 3 2 12 0 và cắt các trục tọa độ Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho AB 13.

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra cuối kỳ II - Môn TOÁN 10 - Mã đề 01 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN - Lớp: 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không tính thời gian giao đề

Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x  là

A. 1 ; 2       

. B. 1 ; 2       

. C. 1 ; 2        

. D. 1 ; 2       

.

Câu 2: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 4 0

2 0

x

x

     

là

A.   2;4 S  . B.     ; 2 4; S   .

C.   2;4 S  . D.     ; 2 4; S   .

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 4 0 x mx    có nghiệm A. 4 4 m   . B. 4 4 m hay m   . C. 2 2 m hay m   . D. 2 2 m   .

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình    2 8 1 0 x x    có dạng   ; . a b Khi đó b a  bằng

A. 3. B. 5. C. 9. D. -5. Câu 5: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. 2 2 sin cos 1    . B. 2

2 1 1 tan , ( , ) cos 2      k k     

C. 2

2 1 1 cot , ( , ) sin     k k     D. tan cot 1, ( , ) 2     k k    

Câu 6: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A. sin2a = 2sina. B. sin2a = cos2a – sin2a.

C. sin2a = 2sina.cosa. D. sin2a = sina + cosa.

Câu 7: Cho góc  thoả 2

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. sin 0   B. tan 0   C. cos 0   D. cot 0  

Câu 8: Giá trị của biểu thức 0 0 0 0 tan 20 tan 40 3 tan 20 .tan 40   bằng

A. 3 3  . B. 3 3

. C. 3  . D. 3 .

Câu 9: Cho 3 cot , 0 . 5 2    x x  Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. 5 tan 3  x . B. 5 tan 3  x . C. 4 tan 3  x . D. 3 tan 4  x .

Câu 10: Cho 5 cos 13 a  và 3

2   a   . Tính sin 2a .

A. 120 sin 2 169  a . B. 120 sin 2a 169  . C. 169 sin 2a 120  . D. 169 sin 2a 120  .

Mã đề: 01

Đề kiểm tra cuối kỳ II - Môn TOÁN 10 - Mã đề 01 2

Câu 11: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương ? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y    . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

A.   2;3 n  

B.   2;1 n  

C.   1; 2 n   

D.   1;3 n  

Câu 13: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm   3;2 A  và

 ? 1;4 B

A.   1 1;2 . u   

B.   2 2 . ;1 u 



C.   3 2;6 . u  

D.   4 1;1 . u 



Câu 14: Phương trình đường tròn 

2 2 : 4 6 12 0      C x y x y có đường kính đường tròn?

A. 5 B. 10 C. 8 D. 16

Câu 15: Tọa độ tâm và bán kính của đường tròn     2 2 2 3 25     x y

A.   2; 3  I và 5.  R B.   2;3  I và 5.  R

C.   2; 3  I và 25.  R D.   2;3  I và 25.  R

Câu 16: Lập phương trình đường thẳng  song song với đường thẳng :3 2 12 0    d x y và cắt các

trục tọa độ Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho AB 13  A. 3 2 12 0    x y . B. 3 2 12 0    x y . C.3 2 6 0    x y . D. 3 4 6 0    x y . B. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1: (1đ)

Giải bất phương trình :

2

2

3 1 1 1     x x x

.

Câu 2: (2,5đ)

a) Cho 3 sin , 5   và 2     . Tính cos . 

b) Chứng minh đẳng thức: sin sin 2 sin . 4 4                 x x x  

c) Rút gọn biểu thức     2 2 sin cos sin cos .     A x x x x Câu 3: (0,5đ) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có điểm (1;1) A đường cao từ B và C nằm trên các đường thẳng 1 : 2 8 0     d x y và 2 : 2 3 6 0    d x y . Hãy viết phương trình tổng quát của đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. Câu 4: (2đ) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có ( 1;0), (1;2), (3; 1)   A B C a) Viết phương trình của đường thẳng chứa cạnh BC. b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

………………..Hết………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.