Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau được biên soạn theo hình thức đề thi 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 191, 290, 389, 488. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Trong mặt phẳng với tọa độ Oxy, cho điểm M (3;-4), N(2;3) và đường thẳng ∆ 2 3 0 x y. a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M N. b) Viết phương trình đường tròn tâm M (3;-4) và tiếp xúc với đường thẳng ∆. c) Tìm tọa độ điểm K nằm trên đường thẳng ∆ sao cho ∆OMK có diện tích bằng 2 (đvdt). + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(0;2) và có vectơ chỉ phương u = (3;-2) là? + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm I(1;-2). Phương trình đường tròn tâm I, bán kính R = 2 là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 488

SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

(Đề có 3 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề có 23 câu)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)

Câu 1: Tìm tâm và bán kính của đường tròn ( ) 2 2 : 2 4 1 0 C x y x y + − + + = .

A. Tâm ( ) 1; 2 I − ,bán kính 2 R = . B. Tâm ( ) 1;2 I − ,bán kính 4 R = .

C. Tâm ( ) 2;4 I ,bán kính 2 R = . D. Tâm ( ) 1; 2 I − ,bán kính 4 R = .

Câu 2: Tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình: 3x 7 0

x 8 0

− >  + > 

là.

A. 7 8; 3   −    

. B. ( ) 8; − +∞. C. ( ) ;8 −∞ . D. 7 ; 3   +∞    

.

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 1 3 0 x mx m − + − = có hai nghiệm trái dấu.

A. 1 3 m > . B. 2 m > . C. 1 3 m < . D. 2 m < .

Câu 4: Tập nghiệm S của bất phương trình 1 0 2 x x − ≥ + là

A. ( ] ( ) ; 2 1; −∞− ∪ +∞. B. ( ) [ ) ; 2 1; −∞− ∪ +∞. C. ( ] 2;1 − . D. [ ) 2;1 − . Câu 5: Hàm số có kết quả xét dấu.

x −∞ 1 2 +∞

( ) f x − 0 + 0 −

là hàm số nào dưới đây .

A. ( ) 2 3 2 f x x x = − + . B. ( ) 2 3 2 f x x x = + + .

C. ( ) ( )( ) 1 2 f x x x = − −+ . D. ( ) 2 3 2 f x x x = − − + .

Câu 6: Tam thức ( ) ( ) 2 3 2 2 1 4 f x x m x m = + − + + dương với mọi x khi.

A. 11 1 4 m −< < . B. 11 1 4 m − < < . C. 11 1 4 m − ≤ ≤. D.

1

11 4

m

m

< −    > 

.

Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 0;2 A , ( ) 3;0 B − . Phương trình

đường thẳng AB là.

Mã đề 488

Trang 2/3 - Mã đề 488

A. 1 2 3 x y + = − . B. 1 3 2 x y + = − .

C. 1 3 2 x y + = − . D. 1 2 3 x y + = − .

Câu 8: Cho 4 sin , 5 2 = < < π α α π . Tính cosα .

A. 3 5 = cosα . B. 1 5 = cosα . C. 3 5 = − cosα . D. 1 5 = cosα .

Câu 9: Điều kiện xác định của bất phương trình 1 1 0 4 3 x x + > − −

là.

A. 3 4 x x >  ≠ 

. B. 4 x ≥ . C. 3 4 x x ≥  ≠ 

. D. 4 x > .

Câu 10: Cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 3 25. C x y − + + = Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm

( ) 1;1 B − là.

A. 3 4 7 0. x y − − = B. 2 3 0. x y − −= C. 2 3 0. x y − + = D. 3 4 7 0. x y − + =

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình ( )( ) 3 2 6 0 x x − + ≥ là.

A. ( ) ( ) ; 3 3; −∞− ∪ +∞. B. ( ) 3;3 − .

C.   \ 3;3   . D. 3;3   −   .

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tham số của đường thẳng đi qua ( ) 0;2 A và

có vectơ chỉ phương ( ) 3; 2 u = − 

là.

A. 3 2 x t y = +   = − 

. B. 3

2 2

x t

y t

=   = − 

. C. 2

2 3

x t

y t

=   = + 

. D. 3 2 x y t =   = −+ 

.

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 5 x x −> + .

A. ( ;4) −∞ . B. ( ;6) −∞ . C. (6; ) +∞. D. (4; ) +∞.

Câu 14: Kết quả rút gọn của biểu thức

2 sin tan 1 cos +1 α α α +  +    

bằng.

A. 1 + tanα. B. 2 1 cos α

. C. 2 1 sin α . D. 2.

Câu 15: Cho đường thẳng (d): x 2y 3 0   .Véctơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của

( ) d .

A.. ( ) 1 2;1 =  n B. ( ) 2 2; 3 = −  n .

C. ( ) 3 2;1 = −  n . D. ( ) 4 1;2 =  n .

Trang 3/3 - Mã đề 488

Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 1; 2 I − . Phương trình đường tròn

tâm I,bán kính R = 2 là . A. ( ) ( ) 2 2 1 2 2 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 1 2 2 x y − + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 1 2 4 x y − + + = . D. ( ) ( ) 2 2 1 2 4 x y + + − = .

Câu 17: Cặp số ( ) 1; 1 − là nghiệm của bất phương trình.

A. 2 0 x y + − > . B. 3 1 0 x y − − − < . C. 4 1 x y + < . D. 0 x y − − < . Câu 18: Cho ABC ∆ có b = 6, c = 8, 0 ˆ 60 A = . Độ dài cạnh a bằng.

A. 3 12 . B. 2 13 . C. 20 . D. 2 37 .

Câu 19: Bất phương trình: 2 2 0 x x − − < có tập nghiệm.

A. ( ) 1;2 . B. ( ) ( ) ; 1 2; −∞− ∪ +∞. C. ( ) 1;2 − . D. { } 1;2 − .

Câu 20: Côsin của góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 7 0 x y ∆ + − = và 2 : 2 4 9 0 x y ∆ − + = bằng.

A. 2 5 − . B. 3 5 −. C. 3 5 . D. 2 5

.

II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 21: Giải bất phương trình:

a) 2 2 5 3 0 x x − + < b)

2 5 6 0 1 x x x − + ≥ −

Câu 22: Cho π α α   = < <    

2 sin , 0 3 2 . Tính cosα và sin 2α .

Câu 23:Trong mặt phẳng với tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 3; 4 − M , N(2; 3) và đường thẳng : 2 3 0 ∆ + + = x y .

a) Viết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.