Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi HK2 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Khánh Hòa, đề thi được dành cho học sinh các lớp 10 không chuyên Toán, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường chuyên Lê Quý Đôn – Khánh Hòa : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và B, đáy lớn AD. Biết chu vi hình thang là 16 4 2, diện tích hình thang là 24. Biết A(1;2), B(1;6). Tìm tọa độ đỉnh D biết hoành độ điểm D lớn hơn 2. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho M (1;-1), N(5;1). a) Viết phương trình đường tròn đường kính MN. b) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm A(0;1) trên đường thẳng MN. + Trên đường tròn lượng giác góc A(1;0), cho góc lượng giác (OA;OM) có số đo là 8 3. Tìm tọa độ của điểm M.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021 LÊ QUÝ ĐÔN Môn: TOÁN (Không chuyên) – Khối: 10 Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề: 132 Đề kiểm tra có: 3 trang Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình    2 4 4 0 x x là A. . B.   \ 2   . C.   2  . D. .

Câu 2: Đường tròn  C có tâm   1; 2  I và cắt đường thẳng :3 15 0    d x y theo một dây cung có độ

dài bằng 6. Tìm phương trình đường tròn . C

A. 

2 2 : 2 4 44 0      C x y x y . B. 

2 2 : 2 4 31 0      C x y x y .

C. 

2 2 : 2 4 35 0      C x y x y . D. 

2 2 : 2 4 5 0      C x y x y .

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho elíp ( ) E có phương trình chính tắc là

2 2

1 25 9 x y  . Tiêu

cự của (E) bằng:

A. 4. B. 2. C. 16. D. 8 .

Câu 4: Bất phương trình 2 7 1 4 x x

   có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

A. 4. B. 14. C. 3. D. 5. Câu 5: Đường thẳng :3 2 7 0 x y     cắt đường thẳng nào sau đây? A. 1 :3 2 0 d x y   . B. 4 :6 4 14 0 d x y    .

C. 3 : 3 2 7 0 d x y    . D. 2 :3 2 0 d x y   .

Câu 6: Tìm phương trình tiếp tuyến với đường tròn ( ) C :    2 2 3 1 5     x y tại điểm (4; 3)  M .

A. 2 5 0    x y . B. 2 10 0    x y . C. 3 4 4 0 x y    . D. 3 4 4 0 x y    .

Câu 7: Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 4 , 3.

A. 24 . B. 3 5 . C. 12. D. 6 .

Câu 8: Rút gọn biểu thức   sin 3 cos 2 sin sin 2 0;2sin 1 0 cos sin 2 cos3 x x x A x x x x x        ta được:

A. tan 2 A x  B. cot3 A x  C. tan tan 2 tan3 A x x x    D. cot 2 A x  Câu 9: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. 2 2 cos2 cos – sin a a a  . B. 2 2 cos2 sin cos a a a   . C. 2 cos2 2cos –1 a a  . D. 2 cos2 1– 2sin a a  .

Câu 10: Trên đường tròn lượng giác gốc A(1; 0), cho góc lượng giác (OA,OM) có số đo là 8

3

. Tìm tọa

độ của điểm M.

A. 3 1 ( ; ) 2 2  . B. 3 1 ( ; ) 2 2 . C. 1 3 ( ; ) 2 2  . D. 1 3 ( ; ) 2 2  .

Câu 11: Tam giác ABC có 21cm, 17cm, 10cm BC CA AB    . Tính cosB của tam giác ABC .

A. 13 85  . B. 13

85 . C. 15

17 . D. 3

5 .

Câu 12: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A.     1 sin cos sin – sin 2 b a a b a b       . B.     1 sin sin cos – – cos 2 a b a b a b      .

C.     1 cos cos cos cos . 2 a b a b a b         D.     1 sin cos sin sin . 2 a b a b a b        

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 13: Cho đường tròn ( ) O đường kính bằng 10cm . Tính độ dài cung có số đo 7 . 12

A. 35 cm 2

 . B. 35 cm 12

 . C. 35 cm 6

 . D. 17 cm 3

 .

Câu 14: Cho 3 tan 4  . Tính tan 4          .

A. 1

7 . B.

7 . C. 7 . D. 1 7  .

Câu 15: Miền nghiệm của hệ bất phương trình:

3 4 12 0 5 0 1 0

x y x y x

         

là miền chứa điểm nào trong các

điểm sau?

A.   1;5 P  . B.    1; 3 M . C.   4;3 N . D.   2; 3 Q   .

Câu 16: Cho 4 cos ( 0) 5 2        . Khi đó, sin 2

bằng:

A. 1 10  . B. 1

10 . C. 1

10 . D. 3 10  .

Câu 17: Miền biểu diễn nghiệm của hệ bất phương trình

2 2 2 8

y x x y

     

có diện tích bằng bao nhiêu

(đvdt)?

A. 9. B. 4. C. 18. D. 25. Câu 18: Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.

A.   cos cos     . B.   cos cos    .

C.   sin sin    . D.   sin sin     .

Câu 19: Cho tam giác ABC có 9, 12, 15 AB AC BC    . Gọi M là trung điểm của BC. Tính độ dài AM .

A. 10. B. 9. C. 8. D. 7,5.

Câu 20: Giải hệ bất phương trình    5 6 0

2 1 3

x x

x

     

.

A. 5 x . B. 5 x . C. 5 1 x  . D. 1 x . Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình              2 2 3 4 4 1 3 3 0 x x mx m x m vô nghiệm ?

A. 2. B. 4. C. 0 D. 3.

Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng 1 : 2 4      

x t y t ,   t . Một véctơ chỉ

phương của đường thẳng  là

A.   1; 4  u 

. B.   1;2  u 

. C.   2; 1  u 

. D.   4;1  u …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.