Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Nam Định

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Nam Định Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Nam Định được biên soạn theo hình thức đề 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 202, 204, 206, 208. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Nam Định : + Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(2;-1) và B(3;-2). 1) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB. 2) Viết phương trình đường trung trực của AB. 3) Viết phương trình đường tròn tâm O(0;0) cắt đường thẳng AB tại hai điểm phân biệt M N sao cho MN 2. + Cho bảng phân bố tần số: Tiền thưởng (triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ty. Tiền thưởng 2 3 4 5 6 Cộng. Tần số 5 15 10 6 7 43. Mức bình quân tiền thưởng của các cán bộ trong công ty được quy tròn đến hàng phần chục là: A. 4,0 (triệu đồng). B. 3,8 (triệu đồng). C. 3,88 (triệu đồng). D. 3,9 (triệu đồng). + Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác, cung có số đo nào dưới đây có chung điểm cuối với cung có số đo pi/3?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 202

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

MÃ ĐỀ: 202

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán – lớp 10 THPT (Thời gian làm bài: 90 phút.)

Đề khảo sát gồm 02 trang Họ và tên học sinh:………………………………………

Số báo danh:………….……………………..……………

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm Câu 1: Diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5cm, 6cm và 9cm được quy tròn đến hàng phần chục bằng A. 2 27,5cm . B. 2 61,5cm . C. 2 14,1cm . D. 2 173,8cm .

Câu 2: Giá trị sin 2

 bằng

A. 1. B. 0. C. 1 . 2 D. 1. 

Câu 3: Trong mặt phẳng , Oxy phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?

A. 2 2 1. x y   B. 2 2 1. x y   C. 2 2 1. x y   D. 2 2 1. x y  

Câu 4: Tam giác ABC có 5, 7, 8 AB BC CA    . Số đo của góc  BAC bằng

A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 60 . D. 0 90 Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm   1;2 M và đường thẳng : 1 0 x y    . Khoảng cách từ M đến đường thẳng  bằng

A. 3

2

. B. 4

3

. C. 4 2 . D. 2 2 .

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , hệ số góc của đường thẳng : 2 3 5 0 d x y    là

A. 2

3 . B. 3

2 . C. 3 2  . D. 2 3 

Câu 7: Trong mặt phẳng , Oxy toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn 

2 2 : 2 4 1 0 C x y x y     là

A.   1;2 , 6. I R   B.   1; 2 , 6. I R  

C.   1; 2 , 6. I R   D.   1;2 , 6. I R  -------- Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng ?

A. a b a c b d c d

       

. B. a b a c b d c d

       

.

C. a b a b c c    . D. . . a b a c b c    .

Câu 9: Cho nhị thức ( ) f x có bảng xét dấu như sau:

Nhị thức ( ) f x nào sau đây có bảng xét dấu như trên ? A. ( ) 2 . f x x   B. ( ) 3 6. f x x   C. ( ) 2 4. f x x   D. ( ) 2 . f x x   Câu 10: Biểu thức cos cos3 A x x   bằng biểu thức nào sau đây ? A. 2cos 2 cos x x . B. cos4x . C. 2sin 2 sin x x . D. 2cos 2 cos x x  .

Câu 11: Biết     1 sin 1, sin . 2 a b a b     Giá trị của sin cos a b bằng

A. 3. 2 B. 3. 4 C. 1 . 4 D. 1 . 4 

Câu 12: Trong các số sau, số nào là một nghiệm của bất phương trình 3 1 0 x  ? A. 2020 x  . B. 1 x . C. 2 x . D. 2021 x  .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/2 - Mã đề 202

Câu 13: Bất phương trình 5 x x x   tương đương với bất phương trình nào sau đây ? A. 5 1 x  . B. ( 5 1) 0 x x    .

C. 2 2 ( 5) x x x   . D. 1 1 . 5 . x x x x x   .

Câu 14: Một cung tròn có số đo là 0 30 thì số đo radian của nó là

A. . 2  B. . 4  C. . 6  D. . 3 

Câu 15: Bất phương trình nào sau đây có nghiệm đúng với mọi x ? A. 2 4 4 0. x x    B. 2 4 5 0. x x     C. 2 4 3 0. x x    D. 2 5 4 0. x x     Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng  đi qua điểm (2; 3) A  và ( 2;4) B  . Phương trình tham số của đường thẳng  là

A. 2 4

3 7 .

x t

y t

     

B. 4 2

7 3 .

x t

y t

     

C. 2 7

3 4 .

x t

y t

     

D. 2 4

3 7 .

x t

y t

     

Câu 17: Cho bảng phân bố tần số

Tiền thưởng (triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ty

Tiền thưởng 2 3 4 5 6 Cộng Tần số 5 15 10 6 7 43 Mức bình quân tiền thưởng của các cán bộ trong công ty được quy tròn đến hàng phần chục là A. 4,0 (triệu đồng). B. 3,8 (triệu đồng). C. 3,88 (triệu đồng). D. 3,9 (triệu đồng). Câu 18: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác, cung có số đo nào dưới đây có chung điểm cuối với cung

có số đo 3

?

A. 35 . 3

  B. 77 . 3

 C. 4 . 3

 D. . 3  

Câu 19: Cho tam giác ABC có 6, 3, 5 AB BC AC    . Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh C bằng A. 2 2 . B. 2 . C. 3. D. 10 . Câu 20: Với k là số nguyên, giá trị của cos(90 360 ) o o k  bằng

A. 2 . 2 B. 1.  C. 1. D. 0.----------------------------

Phần II: Tự luận (6,0 điểm) Bài 1. ( 2,5 điểm)

1) Giải hệ bất phương trình sau:

2 3 10 3 0

1 0. 2

x x

x x

        

2) Cho 5 cos 13  , với . 2      Tính giá trị của sin 2 . 

3) Rút gọn biểu thức sau: sin 2 2sin 3 sin 4 cos2 2cos3 cos4 x x x C x x x      .

Bài 2. (2,5 điểm) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.