Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề thi cuối kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Đoàn Thượng – Hải Dương được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi cuối kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Đoàn Thượng – Hải Dương : + Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, với hai điểm A B trên đường tròn định hướng ta có: A. Vô số cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B. B. Đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B. C. Đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B. D. Chỉ một cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B. + Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây? + Một đường tròn có tâm là điểm O(0;0) và tiếp xúc với đường thẳng ∆ 42 0 x y. Hỏi khoảng cách từ điểm O(0;0) đến ∆ 42 0 x y bằng bao nhiêu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN 10 (ĐỀ 1) Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 39 câu – Số trang: 04 trang

Họ và tên thí sinh: .................................................... Số báo danh: ........................ A. TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song trục Ox . A. ( ) 1;1 . B. ( ) 1;0 . C. (0; 1). − D. ( 1;0). −

Câu 2: Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm   4; 2 A

A. 2 2 2 20 0 x y x     . B. 2 2 2 6 24 0 x y x y      .

C. 2 2 6 2 9 0 x y x y     . D. 2 2 4 7 8 0 x y x y     . Câu 3: Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng tâm O có bán kính bằng A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1. Câu 4: Theo sách giáo khoa ta có:

A. 0 1 60 rad = . B.

0 180 1 rad π   =    

. C. 0 1 1 rad = . D. 0 1 180 rad = .

Câu 5: Phương trình 2 2 2 4 1 0 x y x y + − + + = là phương trình của đường tròn nào?

A. Đường tròn có tâm ( ) 1; 2 − , bán kính 1 R = .

B. Đường tròn có tâm ( ) 2; 4 − , bán kính 2 R = .

C. Đường tròn có tâm ( ) 1; 2 − , bán kính 2 R = .

D. Đường tròn có tâm ( ) 1;2 − , bán kính 1 R = .

Câu 6: Tập xác định của bất phương trình 1 2020 2021 0 2 x x + − < + là

A. ( ) 2; . D = − +∞ B. ( ) ; 2 . D = −∞−

C. . D =  D. { } \ 2 . D = − 

Câu 7: Trong các công thức sau, công thức nào đúng? A. ( ) cos cos .sin sin .sin a b a b a b − = + .

B. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = + .

C. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b + = − .

D. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b − = − .

Câu 8: Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, với hai điểm , A B trên đường tròn định hướng ta có. A. Vô số cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B . B. Đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B . C. Đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B . D. Chỉ một cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B . Câu 9: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ? A. Vô số. B. 1 C. 2 D. 3

MÃ ĐỀ THI: 132

2

Câu 10: Bất phương trình 3 3 2021 2020 2020 x x x + < + − − tương đương với bất phương trình.

A. Tất cả các bất phương trình trên. B. 2 2020. x < C. 2021 x < và 2020. x ≠ D. 1010. x < Câu 11: Cho các bất đẳng thức a b > và c d > . Bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A. a c b d − > − . B. ac bd > . C. a b c d > . D. a c b d + > + .

Câu 12: Trong các công thức sau, công thức nào sai? A. 2 2 cos2 cos sin . a a a = + B. 2 cos2 1– 2sin . a a = C. 2 2 cos2 cos – sin . a a a = D. 2 cos2 2cos –1. a a = Câu 13: Tính diện tích tam giác có ba cạnh là 9, 10, 11.

A. 44. B. 42. C. 30 2. D. 50 3. Câu 14: Cho tam giác ABC . Trung tuyến AM có độ dài :

A. 2 2 2 1 2 2 2 b c a + − . B.

2 2 2 3 2 2 a b c − − .

C.

2 2 2 b c a + − . D.

2 2 2 2 2 b c a + − . Câu 15: Đường thẳng 51 30 11 0 x y − + = đi qua điểm nào sau đây?

A. 4 1; . 3   −−    

B. 3 1; . 4      

C. 3 1; . 4   −−    

D. 4 1; . 3   −    

Câu 16: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. sin si .co n s 2 . 2 2 i s n a b a b a b + − + = B. sin cos – c .sin o 2 s 2 . 2 a b a a b b + − =

C. cos co .co s c 2 . 2 2 o s s a b a b a b + − + = D. cos sin – s .sin i 2 n 2 . 2 a b a a b b + − =

Câu 17: Một cung tròn có số đo là 0 45 . Hãy chọn số đo radian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.

A. π B. 3 π C. 4 π D. 2 π

Câu 18: Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây. A. cos 0 α < . B. sin 0 α > . C. cot 0 α < . D. tan 0 α < . Câu 19: Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 3 2 5 0. d x y − + = Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ? d

A. ( ) 2 3;2 . n =  B. ( ) 1 3; 2 . n = − 

C. ( ) 4 2;3 . n =  D. ( ) 3 2;3 . n = − 

Câu 20: Trong các giá trị sau, sinα có thể nhận giá trị nào?

A. 4 3 . B. 0,7 − . C. 2 − . D. 5 2 .

Câu 21: Rút gọn biểu thức 2 2 sin cos 2sin cos x x x x + + ta được:

A. ( ) 2 sin cos x x + B. 1 − C. 1 sin 2x − D. 1 cos2x −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.