1
SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN 10 (ĐỀ 1) Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 39 câu – Số trang: 04 trang
Họ và tên thí sinh: .................................................... Số báo danh: ........................ A. TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song trục Ox . A. ( ) 1;1 . B. ( ) 1;0 . C. (0; 1). − D. ( 1;0). −
Câu 2: Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm 4; 2 A
A. 2 2 2 20 0 x y x . B. 2 2 2 6 24 0 x y x y .
C. 2 2 6 2 9 0 x y x y . D. 2 2 4 7 8 0 x y x y . Câu 3: Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng tâm O có bán kính bằng A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1. Câu 4: Theo sách giáo khoa ta có:
A. 0 1 60 rad = . B.
0 180 1 rad π =
. C. 0 1 1 rad = . D. 0 1 180 rad = .
Câu 5: Phương trình 2 2 2 4 1 0 x y x y + − + + = là phương trình của đường tròn nào?
A. Đường tròn có tâm ( ) 1; 2 − , bán kính 1 R = .
B. Đường tròn có tâm ( ) 2; 4 − , bán kính 2 R = .
C. Đường tròn có tâm ( ) 1; 2 − , bán kính 2 R = .
D. Đường tròn có tâm ( ) 1;2 − , bán kính 1 R = .
Câu 6: Tập xác định của bất phương trình 1 2020 2021 0 2 x x + − < + là
A. ( ) 2; . D = − +∞ B. ( ) ; 2 . D = −∞−
C. . D = D. { } \ 2 . D = −
Câu 7: Trong các công thức sau, công thức nào đúng? A. ( ) cos cos .sin sin .sin a b a b a b − = + .
B. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = + .
C. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b + = − .
D. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b − = − .
Câu 8: Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, với hai điểm , A B trên đường tròn định hướng ta có. A. Vô số cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B . B. Đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B . C. Đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B . D. Chỉ một cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B . Câu 9: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ? A. Vô số. B. 1 C. 2 D. 3
MÃ ĐỀ THI: 132
2
Câu 10: Bất phương trình 3 3 2021 2020 2020 x x x + < + − − tương đương với bất phương trình.
A. Tất cả các bất phương trình trên. B. 2 2020. x < C. 2021 x < và 2020. x ≠ D. 1010. x < Câu 11: Cho các bất đẳng thức a b > và c d > . Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. a c b d − > − . B. ac bd > . C. a b c d > . D. a c b d + > + .
Câu 12: Trong các công thức sau, công thức nào sai? A. 2 2 cos2 cos sin . a a a = + B. 2 cos2 1– 2sin . a a = C. 2 2 cos2 cos – sin . a a a = D. 2 cos2 2cos –1. a a = Câu 13: Tính diện tích tam giác có ba cạnh là 9, 10, 11.
A. 44. B. 42. C. 30 2. D. 50 3. Câu 14: Cho tam giác ABC . Trung tuyến AM có độ dài :
A. 2 2 2 1 2 2 2 b c a + − . B.
2 2 2 3 2 2 a b c − − .
C.
2 2 2 b c a + − . D.
2 2 2 2 2 b c a + − . Câu 15: Đường thẳng 51 30 11 0 x y − + = đi qua điểm nào sau đây?
A. 4 1; . 3 −−
B. 3 1; . 4
C. 3 1; . 4 −−
D. 4 1; . 3 −
Câu 16: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. sin si .co n s 2 . 2 2 i s n a b a b a b + − + = B. sin cos – c .sin o 2 s 2 . 2 a b a a b b + − =
C. cos co .co s c 2 . 2 2 o s s a b a b a b + − + = D. cos sin – s .sin i 2 n 2 . 2 a b a a b b + − =
Câu 17: Một cung tròn có số đo là 0 45 . Hãy chọn số đo radian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
A. π B. 3 π C. 4 π D. 2 π
Câu 18: Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây. A. cos 0 α < . B. sin 0 α > . C. cot 0 α < . D. tan 0 α < . Câu 19: Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 3 2 5 0. d x y − + = Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ? d
A. ( ) 2 3;2 . n = B. ( ) 1 3; 2 . n = −
C. ( ) 4 2;3 . n = D. ( ) 3 2;3 . n = −
Câu 20: Trong các giá trị sau, sinα có thể nhận giá trị nào?
A. 4 3 . B. 0,7 − . C. 2 − . D. 5 2 .
Câu 21: Rút gọn biểu thức 2 2 sin cos 2sin cos x x x x + + ta được:
A. ( ) 2 sin cos x x + B. 1 − C. 1 sin 2x − D. 1 cos2x −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.