Trang 1/3 – Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1: Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình 2 3 0. 1 2
x
x
− > − ≤
A. 3 ( ; ). 2 S = +∞ B. [ 1; ). S = −+∞ C. 3 [ 1; ). 2 S = − D. . S = ∅
Câu 2: Trên đường tròn lượng giác gốc (hình vẽ bên), điểm nào
dưới đây là điểm cuối của cung có số đo 7 4 π ?
A. Điểm . M B. Điểm . Q
C. Điểm . N D. Điểm . P
Câu 3: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 24 và chu vi bằng 12. Bán kính đường tròn nội tiếp của
tam giác ABC bằng
A. 2. B. 1 4 ⋅ C. 1 2 ⋅ D. 4.
Câu 4: Gọi α là số đo của một cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B . Khi đó số đo của
cung lượng giác bất kỳ có điểm đầu A, điểm cuối B bằng
A. 2 , . k k Z α π + ∈ B. , . k k Z α π + ∈
C. 2 , . k k Z π α π − + ∈ D. 2 , . k k Z α π − + ∈
Câu 5: Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 3 2 1 0. d x y − + = Vectơ nào sau đây là một vectơ
pháp tuyến của ? d
A. ( ) 2 3;2 . n = B. ( ) 3 2;3 . n = − C. ( ) 4 2;3 . n = D. ( ) 1 3; 2 . n = −
Câu 6: Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 25cm, 70 . BAC = ° Tính độ dài
cạnh BC (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
A. 39cm. B. 23cm. C. 47cm. D. 19cm.
A
x
y
Q P
M N
B'
A A' O
B
Trang 2/3 – Mã đề 101
Câu 7: Trong mặt phẳng , Oxy cho hai đường thẳng 1 : 2 0 d x y − + + = và 2 : 2 3 0. d x − = Góc giữa hai
đường thẳng 1d và 2 d bằng
A. 60 .° B. 30 .° C. 135 .° D. 45 .°
Câu 8: Giá trị 5 x = là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 2 9. x + > B. 1 0. 5 x x − < −
C. 4 2. x + ≤ D. 2 3 15. x + <
Câu 9: Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c = = = . Diện tích của tam giác ABC bằng
A. 2 sin . ab C B. 1 cos . 2 ab C C. 1 sin . 2 ab C D. cos . ab C
Câu 10: Cho tan 3, α = giá trị biểu thức sin 2cos sin cos T α α α α − = + bằng
A. 5 4 ⋅ B. 1 4 ⋅ C. 5 4 −⋅ D. 1 4 −⋅
Câu 11: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 3 2 x x − > + .
A. 2. x ≥− B. 2. x > − C. 2. x ≠− D. 2. x ≠
Câu 12: Trong mặt phẳng , Oxy cho hai điểm ( ) 1;1 I − và ( ) 3; 2 . A − Đường tròn tâm I và đi qua A có
phương trình là
A. ( ) ( ) 2 2 1 1 5. x y + + − = B. ( ) ( ) 2 2 1 1 25. x y + + − =
C. ( ) ( ) 2 2 1 1 25. x y − + + = D. ( ) ( ) 2 2 1 1 5. x y − + + =
Câu 13: Trong mặt phẳng , Oxy cho điểm ( ) 1; 1 I − và đường thẳng :4 3 3 0. d x y − + = Đường tròn tâm
,I tiếp xúc với đường thẳng d có phương trình là
A. ( ) ( ) 2 2 1 1 2. x y − + + = B. ( ) ( ) 2 2 1 1 4. x y + + − =
C. ( ) ( ) 2 2 1 1 4. x y − + + = D. ( ) ( ) 2 2 1 1 10. x y − + + =
Câu 14: Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + > . Tìm điều kiện để ( ) 0, . f x x > ∀∈
A. 0. ∆≤ B. 0. ∆< C. 0. ∆> D. 0. ∆≥
Câu 15: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 7 0 x y + − > ?
A. ( 1;2). N − B. (2;3). P C. (1;0). Q D. (4;3). M
Câu 16: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 2 3 2 . x x x − + ≤
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.