Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF Đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Nam mã đề 101 gồm 03 trang với 21 câu trắc nghiệm (7,0 điểm) và 02 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm A(2;-1). Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, hình chiếu vuông góc của G lên cạnh BC là H (6;5), điểm D có hoành độ âm và thuộc đường thẳng dx y 2 30. Viết phương trình tham số của đường thẳng d và tìm tọa độ điểm C. + Gọi α là số đo của một cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B. Khi đó số đo của cung lượng giác bất kỳ có điểm đầu A, điểm cuối B bằng? + Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 25cm 70 BAC. Tính độ dài cạnh BC (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)

Câu 1: Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình 2 3 0. 1 2

x

x

− >  − ≤ 

A. 3 ( ; ). 2 S = +∞ B. [ 1; ). S = −+∞ C. 3 [ 1; ). 2 S = − D. . S = ∅

Câu 2: Trên đường tròn lượng giác gốc (hình vẽ bên), điểm nào

dưới đây là điểm cuối của cung có số đo 7 4 π ?

A. Điểm . M B. Điểm . Q

C. Điểm . N D. Điểm . P

Câu 3: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 24 và chu vi bằng 12. Bán kính đường tròn nội tiếp của

tam giác ABC bằng

A. 2. B. 1 4 ⋅ C. 1 2 ⋅ D. 4.

Câu 4: Gọi α là số đo của một cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B . Khi đó số đo của

cung lượng giác bất kỳ có điểm đầu A, điểm cuối B bằng

A. 2 , . k k Z α π + ∈ B. , . k k Z α π + ∈

C. 2 , . k k Z π α π − + ∈ D. 2 , . k k Z α π − + ∈

Câu 5: Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 3 2 1 0. d x y − + = Vectơ nào sau đây là một vectơ

pháp tuyến của ? d

A. ( ) 2 3;2 . n =  B. ( ) 3 2;3 . n = −  C. ( ) 4 2;3 . n =  D. ( ) 1 3; 2 . n = − 

Câu 6: Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng  25cm, 70 . BAC = ° Tính độ dài

cạnh BC (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

A. 39cm. B. 23cm. C. 47cm. D. 19cm.

A

x

y

Q P

M N

B'

A A' O

B

Trang 2/3 – Mã đề 101

Câu 7: Trong mặt phẳng , Oxy cho hai đường thẳng 1 : 2 0 d x y − + + = và 2 : 2 3 0. d x − = Góc giữa hai

đường thẳng 1d và 2 d bằng

A. 60 .° B. 30 .° C. 135 .° D. 45 .°

Câu 8: Giá trị 5 x = là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 2 9. x + > B. 1 0. 5 x x − < −

C. 4 2. x + ≤ D. 2 3 15. x + <

Câu 9: Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c = = = . Diện tích của tam giác ABC bằng

A. 2 sin . ab C B. 1 cos . 2 ab C C. 1 sin . 2 ab C D. cos . ab C

Câu 10: Cho tan 3, α = giá trị biểu thức sin 2cos sin cos T α α α α − = + bằng

A. 5 4 ⋅ B. 1 4 ⋅ C. 5 4 −⋅ D. 1 4 −⋅

Câu 11: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 3 2 x x − > + .

A. 2. x ≥− B. 2. x > − C. 2. x ≠− D. 2. x ≠

Câu 12: Trong mặt phẳng , Oxy cho hai điểm ( ) 1;1 I − và ( ) 3; 2 . A − Đường tròn tâm I và đi qua A có

phương trình là

A. ( ) ( ) 2 2 1 1 5. x y + + − = B. ( ) ( ) 2 2 1 1 25. x y + + − =

C. ( ) ( ) 2 2 1 1 25. x y − + + = D. ( ) ( ) 2 2 1 1 5. x y − + + =

Câu 13: Trong mặt phẳng , Oxy cho điểm ( ) 1; 1 I − và đường thẳng :4 3 3 0. d x y − + = Đường tròn tâm

,I tiếp xúc với đường thẳng d có phương trình là

A. ( ) ( ) 2 2 1 1 2. x y − + + = B. ( ) ( ) 2 2 1 1 4. x y + + − =

C. ( ) ( ) 2 2 1 1 4. x y − + + = D. ( ) ( ) 2 2 1 1 10. x y − + + =

Câu 14: Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + > . Tìm điều kiện để ( ) 0, . f x x > ∀∈

A. 0. ∆≤ B. 0. ∆< C. 0. ∆> D. 0. ∆≥

Câu 15: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 7 0 x y + − > ?

A. ( 1;2). N − B. (2;3). P C. (1;0). Q D. (4;3). M

Câu 16: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 2 3 2 . x x x − + ≤

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.