Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Thứ Năm ngày 22 tháng 07 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2020 – 2021; kỳ thi được diễn ra rất muộn so với kế hoạch do sự ảnh hưởng của của dịch Covid-19. Đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh gồm 02 trang với 12 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng có phương trình tham số 1 2 3 x t y t. Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng? + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 4 2 m x m x x 1 1 6 1 0 vô nghiệm. Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng x y 2 0 và đường tròn 2 2 C x y 3 1 4. M là điểm di động trên C, khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng lớn nhất bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau:

Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 1 y x   là

A. 1 ; . 2 D

        

B. 1 ; . 2 D

            C. 1 ; . 2 D

        

D. 1 ; . 2 D

           

Câu 2: Cho 3

2

     . Chọn khẳng định đúng?

A. sin 0;cos 0.     B. sin 0;cos 0.     C. sin 0;cos 0.     D. sin 0;cos 0.    

Câu 3: Biết 1 sin 3 x  , giá trị của biểu thức 2 2 2 sin cos T x x   là

A. 8 . 9 T  B. 4 . 3 T  C. 2 . 3 T  D. 10 .

9 T 

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm     2; 1 , 3;2 A B  là

A. 3 1 0. x y    B. 3 7 0. x y    C. 3 9 0. x y    D. 3 5 0. x y    Câu 5: Biết tập nghiệm của bất phương trình 2 3 4 0 x x    là ; a b      . Tính giá trị 2 S a b  

A. 6. S  B. 7. S  C. 2. S  D. 7. S  Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm     1;3 , 3;5 A B  . Đường tròn đường kính AB có phương trình là

A.    

2 2 1 4 5. x y     B.    

2 2 1 4 5. x y    

C.    

2 2 1 4 20. x y     D.    

2 2 1 4 20. x y     Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng? A.   cos cos cos sin sin . a b a b a b    B.   cos cos cos sin sin . a b a b a b   

C.   cos sin cos sin cos . a b a b b a    D.   cos sin cos sin cos . a b a b b a   

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1 : 2 1 0; d x y   

  2 : 4 3 5 1 0 d x m y m      . Giá trị của tham số m sao cho 1 2 d d  là

A. 1. m  B. 1 m 

C. 4 . 5 m  D. Không tồn tại.

Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A.   tan tan .      B.   cos cos .    

C.   sin sin .      D.   sin sin .    

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn: Toán - Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng có phương trình tham số 1 2

3

x t

y t

   

.

Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng  A.   1; 3 . M  B.   3;7 . P  C.   1;2 Q D.   2; 1 . N  Câu 11: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

      2 4 2 1 1 6 1 0 m x m x x       vô nghiệm. Tổng giá trị của tất cả các phần tử

thuộc S bằng

A. 3 . 2  B. 1. C. 1 . 2  D. 1. 2

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 0 x y    và đường tròn

   

2 2 : 3 1 4 C x y     . M là điểm di động trên, C khoảng cách từ điểm

M đến đường thẳng lớn nhất bằng A. 3 2 2.  B. 3 2 2.  C. 3 2 4.  D. 8. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1: (2,5 điểm) Giải các bất phương trình:

a)   2 2 4 3 . x x x   

b) 2 1 5. x x   

c)  

2 1 2 5 3 2 x x x x     

Câu 2: (1,0 điểm) Cho 3 sin 5 

với 0 2      .Tính giá trị lượng giác cos ,sin . 3              

Câu 3: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức:   sin 2020 sin3 sin5

. sin cos3 cos5 2

x x x A

x x x

                

Câu 4: (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC  với       1;2 , 3;2 , 1;4 . A B C 

a) Viết phương trình đường thẳng d chứa đường cao kẻ từ đỉnh Acủa . ABC 

b) Viết phương trình đường tròn  T đi qua 3 điểm , , . A B C Tìm tọa độ tâm và tính bán

kính của đường tròn  T .

c) Tìm điểm    ; M x y T  sao cho biểu thức 5 2 14 1 y x P x y      đạt giá trị lớn nhất.

==== Hết ====

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.