Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu (chiếm 07 điểm), phần tự luận gồm 04 câu (chiếm 03 điểm), thời gian làm bài kiểm tra là 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 192 293 391 490 589 688 787 886. Trích dẫn đề cuối học kì 2 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Với hai điểm AB trên đường tròn định hướng, khẳng định nào sau đây đúng? A. Có vô số cung lượng giác có điểm đầu là A điểm cuối là B B. Chỉ có một cung lượng giác có điểm đầu là A điểm cuối là B C. Có đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A điểm cuối là B D. Có đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là A điểm cuối là B. + Cho bảng phân bố tần số của điểm thi môn Toán giữa kì của một lớp 10 như sau Điểm 2 3 5 6 8 9 Tần số 2 4 8 14 10 2 Mệnh đề đúng là: A. Tần suất của điểm 6 là 35%. B. Tần suất của điểm 8 là 30%. C. Tần suất của điểm 5 là 25%. D. Tần suất của điểm 2 là 10%. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho (C) là đường tròn đi qua điểm A(4;-2) và có tâm nằm trên đường thẳng d x y 3 0. Viết phương trình đường tròn (C) biết bán kính của đường tròn bằng 5.

Xem trước nội dung

Trang 1/36 - Mã đề 192

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 39 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên : .....................................................Số báo danh : ...................

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Câu 1: Cho tam giác ABC có BC a = , AC b = , AB c = . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . C. 2 2 2 2 cos a b c bc B = + − . D. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − .

Câu 2: Trong mặt phẳng , Oxy đường tròn tâm ( ) 3;7 I − , bán kính 5 R = có phương trình là

A. ( ) ( ) 2 2 3 7 5. x y + + − = B. ( ) ( ) 2 2 3 7 25. x y + + − =

C. ( ) ( ) 2 2 3 7 25. x y − + + = D. ( ) ( ) 2 2 3 7 5. x y − + + =

Câu 3: Công thức nào sau đây là đúng?

A. sin sin 2cos .cos 2 2 a b a b a b + − + = . B. sin sin 2sin .sin 2 2 a b a b a b + − − = − .

C. sin sin 2sin .cos 2 2 a b a b a b + − − = . D. sin sin 2sin .cos 2 2 a b a b a b + − + = .

Câu 4: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A. 2 2 sin cos 0   + = . B. ( ) 2

2 1 1 cot , , cos k k     + =   .

C. tan .cot 1 , , 2 k k       =      

. D. 2

2 1 1 tan , , sin 2 k k     

  + =  +     

.

Câu 5: Trên đường tròn lượng giác, cung nào sau đây có điểm cuối trùng với ' B ?

A. o. 180 = B. o. 90 = C. 0 360 . = D. 0 90 . = − Câu 6: Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a = , AC b = , AB c = , p là nửa chu vi tam giác ABC . Diện tích tam giác ABC là

A. ( )( )( ) S p p a p b p c = − − − . B. ( )( )( ) S p a p b p c = − − − .

C. ( )( )( ) S p p a p b p c = − − − . D. ( )( )( ) S p a p b p c = − − − .

Câu 7: Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là A. Mốt. B. Số trung bình. C. Số trung vị. D. Độ lệch chuẩn.

Câu 8: Trong các công thức sau, công thức nào sai? A. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = − . B. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b + = + .

C. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b − = + . D. ( ) sin cos .sin sin .sin a b a b a b − = + .

Mã đề 192

Trang 2/36 - Mã đề 192

Câu 9: Trong mặt phẳng , Oxy đường tròn ( )

2 2 : 3 1 0 C x y x y + + − + = có tọa độ tâm I là

A. ( ) 3;1 . I − B. ( ) 3; 1 . I − C.

3 1 ; . 2 2 I   −    

D.

3 1 ; . 2 2 I   −    

Câu 10: Trong mặt phẳng , Oxy cho elip ( ) E có hai tiêu điểm 1F , 2 F và có độ dài trục lớn bằng 2a. Trong

các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. 1 2 2a F F  . B. 1 2 2a F F  . C. 1 2 2a F F = . D. 1 2 4a F F = .

Câu 11: Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng d: 5 2022 0 x y − + = . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của d ? A. ( ) 4 1;5 n = . B. ( ) 2 5; 1 n = − . C. ( ) 3 1;5 n = − . D. ( ) 1 1; 5 n = −− .

Câu 12: Với hai điểm , A B trên đường tròn định hướng, khẳng định nào sau đây đúng? A. Có vô số cung lượng giác có điểm đầu là A , điểm cuối là B . B. Chỉ có một cung lượng giác có điểm đầu là A , điểm cuối là B . C. Có đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A , điểm cuối là B . D. Có đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là A , điểm cuối là B .

Câu 13: Khẳng định nào sau đây sai? A. ( ) cos cos . x x − = − B. ( ) sin sin . x x − = −

C. ( ) cot cot . x x − = − D. ( ) tan tan . x x − = −

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

A.

2 2

1 5 7 x y + = . B.

2 2

1 12 10 x y + = . C. 1 7 5 x y + = . D.

2 2

1 12 10 x y − = .

Câu 15: Cho mẫu số liệu thống kê   52,49,54,50,51,49,55,53,54 . Số trung vị của mẫu số liệu trên là

bao nhiêu? A. 52. B. 53. C. 54. D. 51.

Câu 16: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2 2 1 3 5 5 3 2 2 4 4 x x x x x − + +  + + + + .

A. 2. x − B. 2. x − C. 2. x − D. 2. x 

Câu 17: Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) sin 2022 2022sin .cos . a a a = B. ( ) ( ) ( ) sin 2022 2022sin 1011 .cos 1011 . a a a =

C. ( ) ( ) ( ) sin 2022 2sin 1011 .cos 1011 . a a a = D. ( ) sin 2022 1011sin cos . a a a =

Câu 18: Cho các bất đẳng thức a b  và x y  . Bất đẳng thức nào sau đây đúng? A. a x b y − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.