Trang 1/36 - Mã đề 192
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 39 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên : .....................................................Số báo danh : ...................
I – PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC có BC a = , AC b = , AB c = . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . C. 2 2 2 2 cos a b c bc B = + − . D. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − .
Câu 2: Trong mặt phẳng , Oxy đường tròn tâm ( ) 3;7 I − , bán kính 5 R = có phương trình là
A. ( ) ( ) 2 2 3 7 5. x y + + − = B. ( ) ( ) 2 2 3 7 25. x y + + − =
C. ( ) ( ) 2 2 3 7 25. x y − + + = D. ( ) ( ) 2 2 3 7 5. x y − + + =
Câu 3: Công thức nào sau đây là đúng?
A. sin sin 2cos .cos 2 2 a b a b a b + − + = . B. sin sin 2sin .sin 2 2 a b a b a b + − − = − .
C. sin sin 2sin .cos 2 2 a b a b a b + − − = . D. sin sin 2sin .cos 2 2 a b a b a b + − + = .
Câu 4: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. 2 2 sin cos 0 + = . B. ( ) 2
2 1 1 cot , , cos k k + = .
C. tan .cot 1 , , 2 k k =
. D. 2
2 1 1 tan , , sin 2 k k
+ = +
.
Câu 5: Trên đường tròn lượng giác, cung nào sau đây có điểm cuối trùng với ' B ?
A. o. 180 = B. o. 90 = C. 0 360 . = D. 0 90 . = − Câu 6: Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a = , AC b = , AB c = , p là nửa chu vi tam giác ABC . Diện tích tam giác ABC là
A. ( )( )( ) S p p a p b p c = − − − . B. ( )( )( ) S p a p b p c = − − − .
C. ( )( )( ) S p p a p b p c = − − − . D. ( )( )( ) S p a p b p c = − − − .
Câu 7: Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là A. Mốt. B. Số trung bình. C. Số trung vị. D. Độ lệch chuẩn.
Câu 8: Trong các công thức sau, công thức nào sai? A. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = − . B. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b + = + .
C. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b − = + . D. ( ) sin cos .sin sin .sin a b a b a b − = + .
Mã đề 192
Trang 2/36 - Mã đề 192
Câu 9: Trong mặt phẳng , Oxy đường tròn ( )
2 2 : 3 1 0 C x y x y + + − + = có tọa độ tâm I là
A. ( ) 3;1 . I − B. ( ) 3; 1 . I − C.
3 1 ; . 2 2 I −
D.
3 1 ; . 2 2 I −
Câu 10: Trong mặt phẳng , Oxy cho elip ( ) E có hai tiêu điểm 1F , 2 F và có độ dài trục lớn bằng 2a. Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. 1 2 2a F F . B. 1 2 2a F F . C. 1 2 2a F F = . D. 1 2 4a F F = .
Câu 11: Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng d: 5 2022 0 x y − + = . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của d ? A. ( ) 4 1;5 n = . B. ( ) 2 5; 1 n = − . C. ( ) 3 1;5 n = − . D. ( ) 1 1; 5 n = −− .
Câu 12: Với hai điểm , A B trên đường tròn định hướng, khẳng định nào sau đây đúng? A. Có vô số cung lượng giác có điểm đầu là A , điểm cuối là B . B. Chỉ có một cung lượng giác có điểm đầu là A , điểm cuối là B . C. Có đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A , điểm cuối là B . D. Có đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là A , điểm cuối là B .
Câu 13: Khẳng định nào sau đây sai? A. ( ) cos cos . x x − = − B. ( ) sin sin . x x − = −
C. ( ) cot cot . x x − = − D. ( ) tan tan . x x − = −
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A.
2 2
1 5 7 x y + = . B.
2 2
1 12 10 x y + = . C. 1 7 5 x y + = . D.
2 2
1 12 10 x y − = .
Câu 15: Cho mẫu số liệu thống kê 52,49,54,50,51,49,55,53,54 . Số trung vị của mẫu số liệu trên là
bao nhiêu? A. 52. B. 53. C. 54. D. 51.
Câu 16: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2 2 1 3 5 5 3 2 2 4 4 x x x x x − + + + + + + .
A. 2. x − B. 2. x − C. 2. x − D. 2. x
Câu 17: Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) sin 2022 2022sin .cos . a a a = B. ( ) ( ) ( ) sin 2022 2022sin 1011 .cos 1011 . a a a =
C. ( ) ( ) ( ) sin 2022 2sin 1011 .cos 1011 . a a a = D. ( ) sin 2022 1011sin cos . a a a =
Câu 18: Cho các bất đẳng thức a b và x y . Bất đẳng thức nào sau đây đúng? A. a x b y − …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.