Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra định kì cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục, tỉnh Hưng Yên; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 03 câu tự luận (03 điểm), thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 100 – 101 – 102 – 103 – 110 – 111 – 112 – 113. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên : + Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau Năng suất lúa(tạ/ha) 25 30 35 40 45 Tần số 4 7 9 6 5 Giá trị 3 x 35 có tần số bằng A. 6. B. 4. C. 7. D. 9. + Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Tần số 2 3 7 18 3 2 4 1 40 Điểm trung bình của 40 học sinh trong bảng số liệu trên là A. 5,9 B. 6,0 C. 6,2 D. 6,1. + Cho đường tròn 2 2 C x y x y 2 2 7 0 tâm I bán kính R. Lập phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d x y 1 0 và cắt đường tròn C theo dây cung MN sao cho IMN S có diện tích lớn nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1- Mã đề 100-Toán 10

SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC

(Đề thi có 04 trang)

BÀI THI HỌC KÌ II -MÔN TOÁN, KHỐI 10

NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh :...................................................SBD:.…….. ….. Lớp: . .…..........

I.TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 25. 27. 28. 29. 30 31. 32. 33. 34. 35. Câu 1: Cho a là số thực dương, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. . x a a x a    B. . x a a x a    C. . x a a x a    D. . x a a x a   

Câu 2: Cho hai số thực ,a b sao cho 0 a b . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. a b. B. 1 1 a b . C. 3 3 a b . D. 3 3 a b .

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 0 x   là A.   3;. B.   3;. C.   6;. D.   ;3  .

Câu 4: Điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 0 2 x x

   là

A. 1. x  B. 1 . 2

x

x

   

C. 1 . 2

x

x

   

D. 2. x 

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 4 0 x x    là A. ( ; 4) S  B. ( ; 4) (1; ) S    C. ( 4;1) S  D. (1; ) S  

Câu 6: Bất phương trình 2 2( 1) 4 8 0 x m x m     nghiệm đúng x  khi

A. [ 1;7] m B. ( 1; ) m C. ( 1;7) m D. ( 2;7) m

Câu 7: Phương trình chính tắc của  E có tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm   5;0 A là

A.

2 2

1 100 81 x y  . B.

2 2

1 15 16 x y  . C.

2 2

1 25 9 x y  . D.

2 2

1 25 16 x y  .

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 x x   có dạng là   ;a b . Tính 2 2 a b 

A. 5 . B. 13. C. 4 . D. 5 .

Câu 9: Trong mặt phẳng , Oxy cho 

2 2 : 1. 16 9 x y E   Độ dài trục lớn của  E đã cho bằng

A. 16. B. 4. C. 8. D. 32. Câu 10: Khi quy đổi 1 ra đơn vị radian, ta được kết quả là

A. rad. B. 360

rad. C. 90

rad. D. 180

rad.

Câu 11: Rút gọn cos( 2022 ) x   bằng A. cos x  B. sin x  C. sin x D. cos x

Mã đề 100

Trang 2- Mã đề 100-Toán 10

Câu 12: Góc có số đo 7

6

  rad đổi sang độ là

A. o 210 . B. o 420 . C. o 75 . D. o 310 . Câu 13: Sau khoảng thời gian từ 0 giờ đến 3 giờ thì kim phút đồng hồ sẽ quay được một góc có số đo

bằng

A. 0 12960 . B. 0 32400 . C. 0 324000 . D. 0 1080 .

Câu 14: Cho 1 3 sin , ;2 5 2 a a         

. Giá trị của cosa là bao nhiêu?

A. 2 6

5  . B. 24

25

. C. 2 6

5 . D. 2

.

Câu 15: Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau

Năng suất lúa(tạ/ha) 25 30 35 40 45 Tần số 4 7 9 6 5 Giá trị 3 35 x  có tần số bằng

A. 6. B. 4. C. 7. D. 9. Câu 16: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Tần số 2 3 7 18 3 2 4 1 40 Điểm trung bình của 40 học sinh trong bảng số liệu trên là A. 5,9 B. 6,0 C. 6,2 D. 6,1 Câu 17: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.   sin sin a a    . B.   sin cos a a    .C.   sin cos a a     . D.   sin sin a a     .

Câu 18: Cho tam giác ABC, khi đó diện tích tam giác ABC là.

A. 1 . . 2 S AB AC SinB  . B. 1 . . 2 S CACB SinA  . C. 1 . . 2 S AB CB SinC  . D. 1 . . 2 S BC BA SinB  .

Câu 19: Cho tam giác ABC có , 2 , 120 AB a BC a B    . Độ dài cạnh AC bằng

A. 5 a . B. 3 a . C. 7 a . D. 6 a .

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho Elip có phương trình chính tắc , tiêu điểm 1 2 , F F .

Gọi , A B là hai thuộc Elip sao cho 1 2 6 AF BF   . Tính   2 1 AF BF  .

A  2 1 4 AF BF   . B.   2 1 8 AF BF   C.   2 1 2 AF BF   D.   2 1 10 AF BF   .

Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 3 4 0 d x y    . Véc tơ nào sau đây là

véc tơ chỉ phương của  d ?

A.   2;3 u  . B.   3;2 u  . C.   3; 2 u   . D.   3; 2 u   .

Câu 22: Trong hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng d có phương trình 5 3 1 0 x y   . Vectơ nào sau đây

không là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?

A.   1 5; 3 n   . B.   2 5;3 n  . C.   3 3;5 n  . D.   4 15;9 n  .

Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn 

2 2 : 2 6 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.