Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hòa Vang Đà Nẵng

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hòa Vang Đà Nẵng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hòa Vang Đà Nẵng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng; đề thi mã đề 132 gồm 35 câu trắc nghiệm (chiếm 07 điểm, thời gian làm bài trắc nghiệm 60 phút) và 03 câu tự luận (chiếm 03 điểm, thời gian làm bài tự luận 30 phút). Trích dẫn đề cuối kì 2 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hòa Vang – Đà Nẵng : + Gọi là số đo của một cung lượng giác có điểm đầu A điểm cuối B. Khi đó số đo của các cung lượng giác bất kì có điểm đầu A điểm cuối B bằng? + Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d x y 3 4 0 và đường tròn 2 2 4 0 C x y y. Tìm điểm M thuộc d và điểm N thuộc C sao cho A(3;1) là trung điểm của đoạn thẳng MN? + Tính độ dài của cung trên đường tròn có số đo 1,5 và bán kính bằng 20 cm. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Đề gồm 04 trang Trang 1/Mã đề: 132

SỞ GD-ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT HÒA VANG

KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN LỚP 10 Mã đề: 132 Họ tên học sinh:………………………… SBD:…..

I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7 Điểm): (Thời gian làm bài trắc nghiệm: 60 phút) Câu 1: Nếu 2 2 a c b c +  + thì mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 . a b  B. 3 3 . a b − − C. 1 1. a b  D.

2 2. a b 

Câu 2: Điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 4 0 x x −+  là A. 1. x  B. 1. x  C. 1. x  D. 1. x  Câu 3: Rút gọn ( ) ( ) ( ) ( ) cos cos sin sin . M a b a b a b a b = + − − + −

A. sin4 . M a = B. cos4 . M a = C. 2 1 2sin . M a = − D.

2 1 2cos . M a = − Câu 4: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A.

0 rad 180 .  = B.

0 rad 1 .  = C.

0 rad 60 .  = D.

0 180 rad .     =    

Câu 5: Công thức nào sau đây sai ?

A. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b − = + B. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b + = −

C. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b + = + D. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b − = −

Câu 6: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 3 16 C x y − + + = là:

A. ( ) 1;3 , 4. I R − = B. ( ) 1; 3 , 4. I R − = C. ( ) 1; 3 , 16. I R − = D. ( ) 1;3 , 16. I R − =

Câu 7: Giá trị cos 2

 bằng

A. 0. B. 1. − C. 1. D. 1 . 2

Câu 8: Chọn đẳng thức đúng.

A. 2 1 cos cos . 4 2 2 a a  −   + =    

B. 2 1 cos cos . 4 2 2 a a  +   + =    

C. 2 1 sin cos . 4 2 2 a a  +   + =    

D. 2 1 sin cos . 4 2 2 a a  −   + =    

Câu 9: Giá trị 0 tan 45 bằng

A. 1. − B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 10: Cho bốn cung trên đường tròn lượng giác: 5 , 6

 = − 3  = , 25 , 3

 = 19

6

 = . Các

cung nào có điểm cuối trùng nhau ?

A.  và ;  và . B.  và ;  và . C. , , . D. , , .

Câu 11: Đổi số đo của góc

0 70 sang đơn vị radian.

A. 70 .  B. 7 . 18 C. 7 . 18

 D. 7 . 18

Đề gồm 04 trang Trang 2/Mã đề: 132

Câu 12: Cho . 2      Giá trị lượng giác nào sau đây luôn dương ?

A. ( ) sin .   + B. cos . 2     −    

C. ( ) cos .  − D. ( ) tan .   +

Câu 13: Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 1 2 3 2 2 x −  − là:

A. . S =  B. ( ) 1 2; . S = − + C. . S = D. ( ) ;1 2 . S = −−

Câu 14: Cho ( ) ( ) 2 0 . f x ax bx c a = + +  Điều kiện để ( ) 0, f x x   là

A. 0.0 a    

B. 0.0 a    

C. 0 .0 a    

D. 0.0 a    

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình (6 1) 1 0 x x + − là

A. 1 1 ; 2 3   −    

. B. 1 1 ; 2 3   −    

.

C. 1 1 ; ; 2 3     −−  +        

. D. 1 1 ; ; 2 3     −−  +        

.

Câu 16: Chọn công thức đúng trong các công thức sau ?

A. 2tan tan2 . 1 tan

a a a = −

B.

2 2 cos2 sin cos . a a a = −

C. ( ) ( ) 1 sin .sin cos cos . 2 a b a b a b = −  + − −   

D. sin sin 2sin .cos . 2 2 a b a b a b + − − =

Câu 17: Tính độ dài của cung trên đường tròn có số đo 1,5

và bán kính bằng 20 cm .

A. 20cm. B. 60cm. C. 30cm . D. 40cm. Câu 18: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2;3 A

và ( ) 4;1 ? B

A. ( ) 1 2 2 . ; n = − B. ( ) 2 2; 1 . n = − C. ( ) 3 1 . ;1 n = D. ( ) 4 1; 2 . n = −

Câu 19: Đường tròn đường kính AB với ( ) ( ) 3; 1 , 1; 5 A B − − có phương trình là:

A. ( ) ( ) 2 2 2 3 5. x y − + + = B. ( ) ( ) 2 2 2 3 5. x y − + + =

C. ( ) ( ) 2 2 2 3 5. x y + + − = D. ( ) ( ) 2 2 1 2 17. x y + + + =

Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A. . a b ac bd c d   − −  

B. . a b ac bd c d      

C. 0 . 0

a b ac bd c d        

D. . a b ac bd c d      

Câu 21: Công thức nào sau đây sai ?

A. 2 1 cos2 sin . 2

x x − = B. 2 1 cos2 cos . 2

x x + =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.