Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hoài Đức A Hà Nội

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hoài Đức A Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hoài Đức A Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Hoài Đức A, thành phố Hà Nội; đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101 và mã đề 102. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hoài Đức A – Hà Nội : + Cho tam giác ABC không vuông, có a B C b C A sin sin 0. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Tam giác ABC cân tại A. B. Tam giác ABC cân tại B. C. Tam giác ABC cân tại C. D. Tam giác ABC không là tam giác cân. + Trên đường tròn lượng giác, cho đa giác (H) có các đỉnh là các điểm biểu diễn của cung lượng giác 3 3 k k mà không trùng với các điểm biểu diễn của cung lượng giác 2 3 n n. Tính chu vi của (H). + Phần mặt phẳng không bị gạch chéo trong hình vẽ bên (kể cả biên) là biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT HOÀI ĐỨC A

ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 10 NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 101

Họ, tên thí sinh:…………………………………. Số báo danh:……………………………………… Câu 1. Cho đường thẳng :3 5 2022 0 d x y + + = . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. ( ) d có vectơ pháp tuyến ( ) 3; 5 n = . B. ( ) d song song với đường thẳng 3 5 0 x y + = .

C. ( ) d có véctơ chỉ phương ( ) 5; 3 u = − . D. ( ) d có hệ số góc 5 3 k = .

Câu 2. Biến đổi tích thành tổng biểu thức 2.sin .sin 2 P a a = , ta được . A. cos3 cos P a a = − . B. cos cos3 P a a = + . C. cos cos3 P a a = − . D. cos4 P a = . Câu 3. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 3; 1 A − và ( ) 1;5 B .

A. 3

1 3 x t y t = +   = −+ 

. B. 3

1 3 x t y t = −   = −+ 

. C. 1

5 3 x t y t = −   = − 

. D. 3

1 3 x t y t = −   = −− 

.

Câu 4. Cho bảng biến thiên:

Bảng biến thiên đã cho là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây? A. ( )

2 4 f x x = − . B. ( )

2 3 2 f x x x = − + − . C. ( )

2 3 2 f x x x = − + . D. ( )

2 4 f x x = − .

Câu 5. Trên đường tròn lượng giác cho cung  có điểm M là điểm cuối (hình vẽ bên). Tính cot .

A. 5 2 − . B. 5 2 .

C. 2 5

5 . D. 2 5

5 − .

Câu 6. Cho 2  −− . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin 0, tan 0     . B. sin 0, tan 0   . C. sin 0, tan 0   . D. sin 0, tan 0   .

Câu 7. Nhị thức ( ) 4 f x x = − có bảng xét dấu là:

A. . B. .

C. . D. . Câu 8. Trong các giá trị sau, cos có thể nhận giá trị nào?

A. 5

3 . B. 1

2 . C. 7 − . D. 19 4 − .

Câu 9. Nếu tam thức bậc hai ( )

2 2 f x x ax b = + + có 0  thì

A. ( ) 0 f x x   . B. ( ) 0 f x x   . C. ( ) 0 f x x   . D. ( ) 0 f x x   .

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình

2 4 5 0 x x − −  là A. (   ) ; 5 1; −−  +. B. (   ) ; 1 5; −−  +. C.   1;5 − . D.   5;1 − .

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = + . B. ( ) sin sin .sin cos .cos a b a b a b + = + .

C. ( ) cos cos .sin sin .cos a b a b a b − = − . D. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b − = − .

Câu 12. Góc có số đo 400 đổi sang rađian được số đo là

A. 10π

9 . B. 5π

9 . C. 20π

9 . D. 40π

9 .

Câu 13. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. cos cos 2cos .cos 2 2 x y x y x y + − + = . B. sin sin 2sin .cos 2 2 x y x y x y + − + = .

C. cos cos 2sin .sin 2 2 x y x y x y + − − = . D. sin sin 2cos .sin 2 2 x y x y x y + − − = .

Câu 14. Tọa độ tâm I và bán kính R đường tròn ( )

2 2 : 2 2 2 0 C x y x y + − − − = là

A. ( ) 2; 3 I − và 4 R = . B. ( ) 2; 3 I − và 3 R = . C. ( ) 1; 1 I − và 2 R = . D. ( ) 1;1 I và 2 R = .

Câu 15. Cho tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng? A.

2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B.

2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . C. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . D.

2 2 2 2 cos a b c bc B = + − .

Câu 16. Cho 4 3 cos , 2 5 2

 = . Tính cos2.

A. 7 25 − . B. 24 25 − . C. 7

25

. D. 24

25 .

Câu 17. Cặp số ( ) ;x y nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 5 3 2 x y −  ?

A. ( ) 0; 2 − . B. ( ) 3;0 . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 1; 1 −− .

Câu 18. Cho các số thực không âm a, b. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( )

2

2

a b ab +  . B. 2 a b ab +  . C. 2 a b ab +  . D. ( )

2 2 2 a b a b +  + .

Câu 19. Bất phương trình nào sau đây không là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 8 2 0 x −  . B. 4 3 0 x −  . C. 1 3 0 2 x − . D. ( )

2 1 1 x +  .

Câu 20. Tập xác định của bất phương trình 1 2 x x +  − là: A.  ) 1;2 − . B. ( ) ;2 − . C.   1;2 − . D.  ) 1; −+.

Câu 21. Khoảng cách từ điểm ( ) 2;–3 M đến đường thẳng : 2 3 – 7 0 d x y + = là:

A. 12 13 − . B. 12

13 − . C. 12

13

. D. 12

13 .

Câu 22. Đường Elip

2 2

1 16 7 x y + = có tiêu cự bằng:

A. 3 . B. 9

16 . C. 6

7 . D. 6 .

Câu 23. Cho các số thực a, b, c . Khẳng định nào sau đây sai? A. a b a c b c   +  + . B. a b ac bc    . C. a b a b  −− . D. a b c a c b   −  − . Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.