1/4 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
(Đề có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3) và B(3;1) là:
A. 2 3 2 x t y t
B. 2 3 2 x t y t
C. 2 2 3 x t y t
D. 3 2 1 x t y t
Câu 2. Cho bất phương trình 4 – 2x < x + 1. Số nào sau đây thuộc tập nghiệm của bất phương trình? A. 0 B. 1 C. -1 D. 2 Câu 3. Phương trình chính tắc của Elip có trục nhỏ bằng 8 và trục lớn bằng 10 là:
A.
2 2
1 100 64 x y B.
2 2
1 25 16 x y C.
2 2
1 5 4 x y D.
2 2
1 10 8 x y
Câu 4. Cho 5 sin cos 4 a a . Khi đó sin .cos a a có giá trị bằng:
A. 5
4
B. 3
16
C. 9
32
D. 9
16
Câu 5. Biểu thức 3 sin( ) cos( ) cot(2 ) tan( ) 2 2 A x x x x có biểu thức rút gọn là:
A. 0 A . B. 1. C. 2sin A x D. 2sin A x . Câu 6. Cho tam giác ; , , ABC AB c BC a AC b , a m là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A. Hãy chọn mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau?
A. 2 2 2 2 .cos b a c ac B . B. 2 2 2 2 .cos b a c ac B .
C.
2 2 2 cos 2 b c a A bc . D.
2 2 2 2
2 4 a
b c a m .
Câu 7. Cho tam giác ; , , ABC AB c BC a AC b , S là diện tích, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Công thức nào sau đây SAI?
A. . . a b c S R B. 2sin
c R C C. 2R sin A sin a b
B D. . .sin A
2 b c S
Câu 8. Đường tròn (C): x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0 có tâm I, bán kính R là: A. (1 ; –2), R = 1 B. I(–1 ; 2), R = 3 C. I(1 ; –2), R = 3 D. I(–1 ; 2), R = 1 Câu 9. Viết lại biểu thức P=sin sin5 x x dưới dạng tích ta được? A. P = 2cos3x.sin2x B. P = sin6x C. P = 2sin3x D. P = 2sin3x.cos2x
Câu 10. Cho đường tròn có đường kính bằng 12 (cm). Khi đó độ dài cung có số đo 2
3
(rad) là:
A. 4(cm) B. 8
3
(cm) C. 4
3
(cm) D. 8(cm)
Câu 11. Cho 3 sin 4 . Khi đó cos2 bằng:
A. 1
8
. B. 7 4
. C. 1 8 . D. 7 4 .
Mã đề 001
2/4 - Mã đề 001
Câu 12. Một cung có số đo là 360 khi đổi sang Radian sẽ bằng?
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 13. Tam giác ABC có các cạnh a, b, c thỏa mãn 3 a b c a b c ab . Khi đó số đo góc C bằng
A. 0 60 B. 0 30 C. 0 120 D. 0 45 Câu 14. Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng
1 1 1 1 1 1 cos cos , 0 . 2 2 2 2 2 2 2 x x x n
A. 4. B. 6. C. 8. D. 2.
Câu 15. Cho ABC có 0 60 , 8, 5. B a c Độ dài cạnh b bằng:
A. 129 B. 7 C. 49 D. 129
Câu 16. Cho 1
x
với sin. Tìm khẳng định ĐÚNG?
A. 3 sin 5 B. 3 sin 5 C. 3 sin 4 D. 3 sin 4
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình
2
1 0 2 5 4
x
x x x
là:
A. 2;4 . B. ;2 4; .
C. ;2 4; \ 1 . D. ;2 4; .
Câu 18. Giải hệ bất phương trình
2 4 0 3 1 2 1 x x x ta được:
A. 2 x B. 2 2 x C. 2 2 x D. 2 x Câu 19. Đẳng thức nào sau đây SAI?
A. sin 2 2sin .cos a a a B. 2 cos2 2cos -1 a a
C. 2 2 cos2 cos -sin a a a D. 2 2 sin 2 sin cos a a a Câu 20. Đẳng thức nào sau đây SAI
A. cos cos 2sin .sin 2 2 a b a b a b B. sin sin 2cos sin . 2 2 a b a b a b
C. cos cos 2cos .cos 2 2 a b a b a b D. sin sin 2sin .cos 2 2 a b a b a b
Câu 21. Đường thẳng d:
2 3 3 4 x t y t
có 1 VTCP là:
A. 3;4 B. 4;3 C. 4; 3 D. 3; 4
Câu 22. Xác định giá trị của a để góc tạo bởi hai đường thẳng 2 1 2 x at y t
và đường thẳng
3 4 12 0 x y một góc bằng 0 45 .
A. 1; 14 a a B. 2; 14 7 a a C. 2; 14 a a D. 2; 14 7 a a
Câu 23. Điều kiện có nghĩa của bất phương trình 2 2 2 3x 1 x là:
A. 3x 1 0 B. 2 2x 2 0 C. 2 2x 2 0 D. 2 2x 2 0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.