Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Đắk Lắk; đề thi mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Cho tam thức bậc hai 2 2 f x ax b c a b c x 0 4a. Chọn mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau. A. Nếu 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số hệ số a với mọi x. B. Nếu 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số hệ số a với mọi x. C. Nếu 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số hệ số a với mọi x. D. Nếu 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số hệ số a với mọi x. + Cho cung lượng giác AM có số đo 8 3. Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác thì điểm M nằm trên góc phần tư nào? A. Phần tư thứ IV B. Phần tư thứ II C. Phần tư thư III D. Phần tư thứ I. + Cho tam giác ABC AB c BC a AC b ma là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A. Hãy chọn mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau?

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3) và B(3;1) là:

A. 2 3 2 x t y t       

B. 2 3 2 x t y t       

C. 2 2 3 x t y t       

D. 3 2 1 x t y t      

Câu 2. Cho bất phương trình 4 – 2x < x + 1. Số nào sau đây thuộc tập nghiệm của bất phương trình? A. 0 B. 1 C. -1 D. 2 Câu 3. Phương trình chính tắc của Elip có trục nhỏ bằng 8 và trục lớn bằng 10 là:

A.

2 2

1 100 64 x y   B.

2 2

1 25 16 x y   C.

2 2

1 5 4 x y   D.

2 2

1 10 8 x y  

Câu 4. Cho 5 sin cos 4 a a   . Khi đó sin .cos a a có giá trị bằng:

A. 5

4

B. 3

16

C. 9

32

D. 9

16

Câu 5. Biểu thức 3 sin( ) cos( ) cot(2 ) tan( ) 2 2 A x x x x             có biểu thức rút gọn là:

A. 0 A  . B. 1. C. 2sin A x  D. 2sin A x  . Câu 6. Cho tam giác ; , , ABC AB c BC a AC b    , a m là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A. Hãy chọn mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau?

A. 2 2 2 2 .cos b a c ac B    . B. 2 2 2 2 .cos b a c ac B    .

C.

2 2 2 cos 2 b c a A bc    . D.

2 2 2 2

2 4 a

b c a m    .

Câu 7. Cho tam giác ; , , ABC AB c BC a AC b    , S là diện tích, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Công thức nào sau đây SAI?

A. . . a b c S R  B. 2sin

c R C  C. 2R sin A sin a b

B   D. . .sin A

2 b c S 

Câu 8. Đường tròn (C): x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0 có tâm I, bán kính R là: A. (1 ; –2), R = 1 B. I(–1 ; 2), R = 3 C. I(1 ; –2), R = 3 D. I(–1 ; 2), R = 1 Câu 9. Viết lại biểu thức P=sin sin5 x x  dưới dạng tích ta được? A. P = 2cos3x.sin2x B. P = sin6x C. P = 2sin3x D. P = 2sin3x.cos2x

Câu 10. Cho đường tròn có đường kính bằng 12 (cm). Khi đó độ dài cung có số đo 2

3

 (rad) là:

A. 4(cm) B. 8

3

(cm) C. 4

3

(cm) D. 8(cm)

Câu 11. Cho 3 sin 4  . Khi đó cos2 bằng:

A. 1

8

. B. 7 4

. C. 1 8  . D. 7 4  .

Mã đề 001

2/4 - Mã đề 001

Câu 12. Một cung có số đo là 360 khi đổi sang Radian sẽ bằng?

A. 5

 B. 6

 C. 3

 D. 4

Câu 13. Tam giác ABC có các cạnh a, b, c thỏa mãn    3 a b c a b c ab      . Khi đó số đo góc C bằng

A. 0 60 B. 0 30 C. 0 120 D. 0 45 Câu 14. Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng

1 1 1 1 1 1 cos cos , 0 . 2 2 2 2 2 2 2 x x x n

      

A. 4. B. 6. C. 8. D. 2.

Câu 15. Cho ABC  có 0 60 , 8, 5. B a c    Độ dài cạnh b bằng:

A. 129 B. 7 C. 49 D. 129

Câu 16. Cho 1

x

với sin. Tìm khẳng định ĐÚNG?

A. 3 sin 5  B. 3 sin 5  C. 3 sin 4  D. 3 sin 4 

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình

   2

1 0 2 5 4

x

x x x

    

là:

A.   2;4 . B.     ;2 4; .   

C.     ;2 4; \ 1 .    D.     ;2 4; .   

Câu 18. Giải hệ bất phương trình 

2 4 0 3 1 2 1 x x x     ta được:

A. 2 x  B. 2 2 x   C. 2 2 x   D. 2 x  Câu 19. Đẳng thức nào sau đây SAI?

A. sin 2 2sin .cos a a a  B. 2 cos2 2cos -1 a a 

C. 2 2 cos2 cos -sin a a a  D. 2 2 sin 2 sin cos a a a   Câu 20. Đẳng thức nào sau đây SAI

A. cos cos 2sin .sin 2 2 a b a b a b     B. sin sin 2cos sin . 2 2 a b a b a b    

C. cos cos 2cos .cos 2 2 a b a b a b     D. sin sin 2sin .cos 2 2 a b a b a b    

Câu 21. Đường thẳng d: 

2 3 3 4 x t y t 

  có 1 VTCP là:

A.   3;4  B.   4;3 C.   4; 3  D.   3; 4  

Câu 22. Xác định giá trị của a để góc tạo bởi hai đường thẳng 2 1 2 x at y t      

và đường thẳng

3 4 12 0 x y    một góc bằng 0 45 .

A. 1; 14 a a   B. 2; 14 7 a a   C. 2; 14 a a   D. 2; 14 7 a a  

Câu 23. Điều kiện có nghĩa của bất phương trình 2 2 2 3x 1 x    là:

A. 3x 1 0  B. 2 2x 2 0   C. 2 2x 2 0   D. 2 2x 2 0  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.