Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 750 231 040 051. Trích dẫn đề cuối học kì 2 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk : + Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm M(4;1), I(2;-2) và đường thẳng ∆ 4 3 1 0 x y. 1. Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua M và có vectơ pháp tuyến n 2 3. 2. Viết phương trình đường tròn có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng ∆. 3. Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt Ox, Oy lần lượt tại A(a;0), B(0;b) (với a, b là các số dương) sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất. + Trên đường tròn lượng giác gốc A (hình vẽ bên), điểm nào dưới đây là điểm cuối của cung có số đo 7 4 π? A. Điểm P. B. Điểm Q. C. Điểm N. D. Điểm M. + Miền nghiệm trong hình vẽ (phần không gạch chéo kể cả đường thẳng) là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 750

SỞ GD&ĐT ĐĂK LAWK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(6 ĐIỂM) Câu 1. Miền nghiệm trong hình vẽ (phần không ghạch chéo kể cả đường thẳng)là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. 3 2 0. x y − + + ≤ B. 3 2 0. x y − + + < C. 3 2 0. x y − + + > D. 3 2 0. x y − + + ≥

Câu 2. Số nào sau đây thuộc tập nghiệm của hệ bất phương trình 3 0 2 1 0 x x − <   + > 

?

A. 3 x = . B. 0 x = . C. 3 x = −. D. 1 x = −.

Câu 3. Cho 2      . Chọn khẳng định đúng?

A. sin 0;cos 0.     B. sin 0;cos 0.     C. sin 0;cos 0.     D. sin 0;cos 0.    

Câu 4. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 9 2 x x − + > −

.A. 2. x > − B. 2. x ≠− C. 2. x ≥− D. 2. x ≠

Câu 5. Đường tròn 2 2 ( 1) ( 3) 25 x y − + + = có tọa độ tâm I là:A. (1;3). I B. ( 1;3). I − C. ( 1; 3). I −− D. (1; 3). I −

Câu 6. Cặp số ( ) 4;2 − là nghiệm của bất phương trình:

A. 2 2 0 x y + + > . B. 2 1 0 x y − + + < . C. 4 0 x y + + ≤ . D. 2 0 x y + + > .

Câu 7. Cho sinx= a và cos x b = . Tính sin 2x . A. 2 . ab B. 2 2. b a − C. 2 2. a b − D. . ab Câu 8. Nghiệm của bất phương trình 2 3 7 2 0 x x − + ≥ là

A. 1 3 2. x ≤ ≤ B. 1 , 2 3 . x x ≤ ≥ C. 1 3 2. x < ≤ D. 1 , 2 3 . x x < ≥

Câu 9. Cho phương trình

2 2 4 6 3 0(1) x y x y m + + − − + = . Tìm điều kiện của m để ( ) 1 là phương trình đường tròn.

A. 10. m ≥− B. 16. m > − C. 10. m > − D. 16. m < − Câu 10. Cho biểu thức ( ) 5 f x x = −+ . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) 0, ;5 . f x x < ∀∈−∞ B. ( ) ( ) 0, 5; . f x x < ∀∈ +∞ C. ( ) ( ) 0, 5; . f x x > ∀∈ +∞ D. ( ) 0, . f x x < ∀

Câu 11. Nếu 2 2 a c b c + > + thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . a b > B. 1 1. a b < C. 2 2 . a b − > − D. 2 2. a b >

Câu 12. Cho bảng xét dấu: Khẳng định nào đúng?

x −∞ 2 3 +∞ ( ) f x − 0 + 0 −

A. ( ) 0 (2; ). f x x > ⇔ ∈ +∞B. ( ) 0 (2;3). f x x < ⇔ ∈ C. ( ) 0 ( ;2) (3; ). f x x < ⇔ ∈−∞ ∪ +∞ D. ( ) 0 (2;3). f x x ≥ ⇔ ∈

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy , elip ( )

2 2 : 1 25 9 x y E + = . Tiêu cự của elip bằng: A. 6 . B. 4 . C. 10. D. 8 .

Câu 14. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + . Điều kiện để ( ) 0, f x x > ∀∈ là:

A. 0 0 a >  ∆≥ 

B. 0 0 a >  ∆< 

C. 0 0 a >  ∆≤ 

D. 0 0 a >  ∆> 

Câu 15. Bảng xét dấu sau là của nhị thức nào?

x −∞ 3 +∞ ( ) f x − 0 +

A. ( ) 3 f x x = + .B. ( ) 2 6 f x x = − .C. ( ) 3 f x x = −− . D. ( ) 3 f x x = −+ . Câu 16. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 0 x y z − + < . B. 2 4 8 x y x − > . C. 3 0 x y + < . D. 2 2 3 0 x − + ≥ . Câu 17. Trên đường tròn lượng giác gốc A (hình vẽ bên), điểm nào dưới đây

là điểm cuối của cung có số đo 7 4 π − ?

A. Điểm . P B. Điểm . Q C. Điểm . N D. Điểm . M

Mã đề 750

x

y

Q P

M N

B'

A A' O

B

2/2 - Mã đề 750

Câu 18. Một đường tròn có bán kính 24 R cm = . Độ dài của một cung tròn có số đo 4 π

rad là

A. 6 . π B. 96 . π C. 6. D. 960.

Câu 19. Cho( )

2 2 : 1 16 9 + = x y E . Độ dài trục lớn của ( ) E bằng: A. 8. B. 6. C. 9. D. 16.

Câu 20. Cho tan 2 α = và 0 2 π α < < , giá trị của cotα bằng: A. 1 . 4

B. 1 . 2

C. 2. D. 1 . 2 −

Câu 21. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ( ) 4 3 : 2 2 x t d y t = −+   = − 

?

A. (3; 2). P − B. ( 3;2). N − C. ( 4;2). Q − D. (2; 1). M − Câu 22. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip?

A. 1. 3 2 x y + = B.

2 2 1. 25 9 x y − = C.

2 2 1. 6 3 x y + = D.

2 2 1. 2 4 x y + =

Câu 23. Đường thẳng d đi qua ( 2;3) A − và có vecto chỉ phương ( ) 1; 4 u −  có phương trình tham số là

A. 2 4

3

x t

y t

= −+   = + 

B. 2 3 4 x t y t = −−   = + 

C. 1 2 . 4 3 x t y t = −−   = + 

D. 2 3 4 x t y t = −+   = + 

Câu 24. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d: 3 4 0 x y − + = ?

A. ( ) 3;1 . n = 

B. ( ) 1;4 . n = 

C. ( ) 1; 3 . n = −− …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.