Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bình Hưng Hòa TP HCM

Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bình Hưng Hòa TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bình Hưng Hòa TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Bình Hưng Hòa, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo cấu trúc đề tự luận 100%, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Bình Hưng Hòa – TP HCM : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(4;1) và đi qua điểm M(5;6). + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2 C x y 1 2 10 và đường thẳng d x y 3 1 0. Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với đường tròn (C) biết song song với đường thẳng d. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD có A(3;-1) và C(8;4). Điểm D thuộc đường tròn đường kính AC. Đường thẳng đi qua hai điểm B và D có phương trình 5 12 0 x y. Biết rằng hai điểm B, D có hoành độ nguyên và diện tích tứ giác ABCD bằng 15. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT BÌNH HƯNG HÒA

TOANMATH.com

Đề kiểm tra gồm 01 trang

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN - LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. (1,5 điểm) Giải bất phương trình 2 3 1 x x x +  + .

Câu 2. (2,0 điểm) Cho 3 cos 5 = và 0 2     . Tính sin, tan, cos 6     −    

, sin2.

Câu 3. (1,5 điểm) Cho tan 3 = . Tính giá trị của biểu thức

2

2 cos 3sin cos sin 1 A     − = +

.

Câu 4. (1,0 điểm) Chứng minh sin (2 sin ) (cos 1)(cos 1) 2tan cos x x x x x x + + − + = .

Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn ( ) C có tâm ( ) 4;1 I và

đi qua điểm ( ) 5;6 M .

Câu 6. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )

2 2 :( 1) ( 2) 10 C x y + + − = và đường

thẳng : 3 1 0 d x y + + = . Viết phương trình đường thẳng  tiếp xúc với đường tròn ( ) C biết  song song với

đường thẳng d.

Câu 7. (1,0 điểm) Chứng minh ( )( ) 2 2sin3 sin 2 2cos tan 2 tan cos sin

x x x x x x x + + = − .

Câu 8. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD có (3; 1) A − , (8;4) C . Điểm D thuộc đường tròn đường kính AC. Đường thẳng đi qua hai điểm B và D có phương trình 5 12 0 x y + − = . Biết rằng hai điểm B, D có hoành độ nguyên và diện tích tứ giác ABCD bằng 15. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

----- HẾT -----

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích đề thi./.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.