Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Tây Thạnh TP HCM

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Tây Thạnh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Tây Thạnh TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Tây Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo cấu trúc đề tự luận 100%, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Tây Thạnh – TP HCM : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2 C x y x y 2 6 6 0. Tìm tọa độ tâm I và đường kính của đường tròn (C). + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−1;3) và B(3;5). Viết phương trình đường tròn (T) có đường kính AB. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3;4), B(1;-2), C(1;2) và I là tâm đường tròn (C) đi qua ba điểm A, B, C. Gọi d là tiếp tuyến của (C) tại điểm A. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm B và vuông góc với d.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN - KHỐI 10

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

*****

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã số: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. (1,0 điểm) Giải bất phương trình: ( )( ) 2 1 2 3 0 x x x + − − +  .

Câu 2. (1,0 điểm) Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 2 f x x mx m m = − − + − (m là tham số). Tìm các giá trị của m để

( ) 0 f x  với mọi x .

Câu 3. (2,0 điểm) Cho tan 3 x = và 3

2 x    . Tính cosx, 2 sin 3 x    −    

.

Câu 4. (1,0 điểm) Cho cot 2 x = −. Tính sin sin 2 cos2 cos 1 x x D x x − = − + .

Câu 5. (1,0 điểm) Chứng minh: ( ) 2 sin5 . 1 4sin sin3 2sin .cos6 0 x x x x x − − − = .

Câu 6. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm ( ) 1;3 M và ( ) 2; 1 N − . Viết phương trình tham

số của đường thẳng d đi qua hai điểm M và N.

Câu 7. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )

2 2 : 2 6 6 0 C x y x y + − + − = . Tìm tọa độ

tâm I và đường kính của đường tròn ( ) C .

Câu 8. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm ( ) 1;3 A − và ( ) 3;5 B . Viết phương trình đường

tròn ( ) T có đường kính AB.

Câu 9. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm ( ) 3;4 A , ( ) 1; 2 B − , ( ) 1;2 C và I là tâm đường

tròn ( ) C đi qua ba điểm A, B, C. Gọi d là tiếp tuyến của ( ) C tại điểm A. Viết phương trình đường thẳng 

đi qua điểm B và vuông góc với d.

---------- HẾT ----------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.