Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Cánh Diều

Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Cánh Diều

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Cánh Diều Bản PDF Tài liệu gồm 42 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Giang Sơn, tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 chương trình SGK Cánh Diều; các đề kiểm tra được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). MA TRẬN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ II MÔN TOÁN 10 CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU Nội Dung | Tổng Số Câu | Số Câu Thông Hiểu | Số Câu Vận Dụng. Tổ Hợp 5 3 2. Nhị Thức Newton 4 2 2. Thống Kê 4 2 2. Xác Suất 4 2 2. Đường Thẳng, Góc Và Khoảng Cách 6 3 3. Đường Tròn 6 3 3. Ba Đường Conic 6 3 3. Số Gần Đúng, Sai Số 3 2 1. Tọa Độ Vector 4 2 2. Vận Dụng Cao 8. Toàn Bộ Đề 50.

Xem trước nội dung

1

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG

CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 10 CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); TEL 0398021920

TP.THÁI BÌNH; THÁNG 1/2023 _____________________________________________________________________

2

MA TRẬN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 10 CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU _______________________________________

NỘI DUNG

Tổng số

câu

Số câu thông hiểu

Số câu Vận dụng Tổ hợp

5

3

2 Nhị thức Newton

4

2

2

Thống kê

4

2

2 Xác suất

4

2

2

Đường thẳng, góc,

khoảng cách

6

3

3

Đường tròn

6

3

3

Ba đường conic

6

3

3

Số gần đúng, sai số

3

2

1

Tọa độ vector

4

2

2

Vận dụng cao

8

Toàn bộ đề

50

3

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

MÔN THI: TOÁN; KHỐI: 10 [ĐỀ 1] CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ________________________________________________

Câu 1. Trong hệ trục   , , O i j



, tọa độ của i j   

là

A.   0;1 . B.   1;1 . C.   1; 1  . D.   1;1  .

Câu 2. Cho hai điểm A (1;-2), B (3;6). Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB là A. 2x + 8y + 5 = 0 B. x + 4y + 10 = 0 C. x + 4y = 10 D. 2x + 8y = 5 Câu 3. Hypebol (H) có một tiêu điểm là (2;0) và đi qua điểm (1;0) có dạng

A.

2 2

1 1 3 x y   B.

2 2

1 1 4 x y   C.

2 2

1 2 6 x y   D.

2 2

2 1 3 x y  

Câu 4. Biết rằng 2 1 1 4 6 n n n A C n      . Giá trị của n là bao nhiêu?

A. 12 n  . B. 10. n  C. 13 n  . D. 11. n  Câu 5. Đường tròn 2 2 4 6 12 x x y y     có tâm I và bán kính R. Với O là gốc tọa độ, mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. OI > R B. OI = R C. 17 5 OI

R  D. 14 5 OI

R 

Câu 6. Tìm tổng hệ số của số hạng chứa 6x và 5x trong khai triển  

12 1 x  .

A.1716 B. 1200 C. 1250 D. Kết quả khác Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho 4 điểm (5;2) A , (1; 6) B  ,   3; 4 C  và   7; 4 D  . Điểm (4; 5) I  là trung

điểm của đoạn thẳng nào sau đây? A. BD B. BC C. AC D. CD Câu 8. Điểm B đối xứng với điểm A (1;2) qua đường thẳng 2x + y = 5. Hoành độ của điểm B là

A. 9

5

B. 0 C. 3

5

D. 2 5 

Câu 9. Đường conic parabol (P) có một tiêu điểm là (8;0) có phương trình chính tắc là 2y ax  , khi đó giá trị a nằm trong khoảng nào A.(0;4) B. (4;18) C. (18;25) D. (25;35) Câu 10. Một ban đại diện gồm 5 người được thành lập từ 10 người có tên: Lan, Mai, Minh, Thu, Miên, An, Hà, Thanh, Mơ, Nga. Tính xác suất để ít nhất 3 người trong ban đại diện có tên bắt đầu bằng chữ M.

A. 5

152

B. 1

24

C. 5

21

D. 11

42

Câu 11. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125  . Giá trị gần đúng

của 8 chính xác đến hàng phần trăm là A. 2,81. B. 2,83. C. 2,82. D. 2,80. Câu 12. Thiết lập phương trình đường tròn đường kính AB với A (1;6), B (4;5).

A.

2 2 5 11 5 2 2 2 x y                

B.

2 2 5 11 15 2 2 2 x y                

C.

2 2 5 11 15 2 2 2 x y                

D.

2 2 1 5 35 2 2 2 x y                

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác . ABC Biết     3; 1 , 1;2 A B   và   1; 1 I  là trọng tâm tam

giác . ABC Trực tâm H của tam giác ABC có tọa độ   ; . a b Tính 3 . a b 

A. 2. 3 B. 4. 3 C. 1. D. 2.

Câu 14. Tìm độ dài trục lớn của elip

2 2

1 25 9 x y  .

A. 6 B. 4 C. 10 D. 8 Câu 15. Tính tổng các hệ số trong khai triển Newton

2 2020 2020 (4 9 6) ( 1) x x x     .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.