MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 (CÁNH DIỀU) MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng % tổng
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
TN TL
1 V. Đại số tổ
hợp 1.Quy tắc cộng và quy tắc nhân 1 1 2
2. Hoán vị, chỉnh hợp 2 2
1* 1**
2
1 3. Tổ hợp 1 1 2
4. Nhị thức Newton 1 3
2
VI. Một số yếu tố Thống kê và xác suất
1.Số gần đúng và sai số 1 1 1
2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu. 1
3. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu 2 1
4. Xác suất cuả biến cố 3 3 1* 1** 5 1 1. Tọa độ của vécto .Biểu thức tọa độ các phép toán Vecto 1 1 2
3 X. PP tọa độ
trong mặt phẳng
2. PT đường thẳng trong mp tọa độ 2 1
1*
1**
2
2
3. Vị trí tương đối và góc giữa 2 đường thẳng. Khoảng cách từ 1 đểm đến đường thẳng
2 1 2
4. PT đường tròn trong mp tọa độ 2 2 3 5. Ba đường Conic và ứng dụng 1 1 3 Tổng 20 15 2 2 35 4 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100 Tỉ lệ chung (%) 70 30 100 Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. Phần tự luận: (để được phong phú mình để nhiều lựa chọn) (3.0Đ) - Hai câu vận dụng mỗi câu 1,0 điểm ta chọn ở 1* sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học. - Hai câu vận dụng cao mỗi câu 0,5 điểm ta chọn ở 1** sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – TOÁN 10
Page 1
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 10 – CÁNH DIỀU – ĐỀ SỐ 01 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1: Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả ( ) 45 0,3 l cm = ± thì sai số tương đối của phép
đo là:
A. 0,3 l ∆= . B. 0,3 l ∆≤ . C. 3 10 lδ = . D. 1 150 lδ ≤ .
Câu 2: Điểm (thang điểm 10) của 11 học sinh cao điểm nhất trong một bài kiểm tra như sau: 10 9 10 8 9 10 9 7 8 9 10. Hãy tìm các tứ phân vị.
A. 1 7 Q = , 2 8 Q = , 3 10 Q = B. 1 8 Q = , 2 10 Q = , 3 10 Q = .
C. 1 8 Q = , 2 9 Q = , 3 10 Q = . D. 1 8 Q = , 2 9 Q = , 3 9 Q = .
Câu 3: Một cửa hàng giày thể thao đã thống kê cỡ giày của 20 khách hàng nữ được chọn ngẫu nhiên cho kết quả như sau: 35 37 39 41 38 40 40 37 39 38 38 36 37 42 38 35 38 36 38 35
Tìm trung vị cho mẫu số liệu trên.
A. 36. B. 37 . C. 38. D. 39.
Câu 4: Một mẫu số liệu thống kê có tứ phân vị lần lượt là 1 2 3 22, 27, 32 Q Q Q = = = . Giá trị nào sau đây
là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu A. 30. B. 9. C. 48. D. 46.
Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 3;1 M − và ( ) 6; 4 N − . Tọa độ trọng
tâm G của tam giácOMN là
A. ( ) 9; 5 G − . B. ( ) 1;1 G − . C. ( ) 1; 1 G − . D. ( ) 3; 3 G − .
Câu 6: Cho đường ( ) ( ) 1 2 : 3 4
= −+ ∈ = − x t d t y t . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của ( ) d ?
A. ( ) 1;2 = a . B. ( ) 1;3 = − a . C. ( ) 2; 4 = − a . D. ( ) 1;2 = − a .
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
( ) 3; 2 M − và ( ) 4;1 N .
A. 3 4
2
x t
y t
= + = −+
. B. 4 3
1 2
x t
y t
= + = −
. C. 1 3
3 2
x t
y t
= + = −
. D. 3
2 3
x t
y t
= + = −+
.
Câu 8: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: 1 ∆: 2 3 1 0 x y − + = và 2 ∆: 4 6 1 0 x y − + −=
. A. Song song. B. Trùng nhau. C. Vuông góc. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 9: Khoảng cách từ điểm 1 (1; ) M − đến đường thẳng :3 4 0 x y ∆ + + = là
A. 1. B. 3 10 5 . C. 5 2 . D. 2 10 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.