MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 (CTST) MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
% tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
TN TL
1 VII. Bất PT bậc 2 một ẩn
1. Dấu cuả tam thức bậc 2. Giải bất phương trình bậc 2 1 1 2
2. Phương trình quy về bậc 2 1 1 2
2 VIII. Đại số tổ hợp
1.Quy tắc cộng và quy tắc nhân 2 1
1* 1**
3
2
2. Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp 3 2 5 3. Nhị thức Newton 2 1 3 3 IX. Xác suất Xác suất 3 3 2 4 X. PP tọa độ
trong mặt
phẳng
1.Tọa độ của vécto 1 1
1*
1**
2 2
2. Đường thẳng trong mp tọa độ 4 2 3
3. Đường tròn trong mp tọa độ 2 2 3 4. Ba đường Conic và ứng dụng 1 1 4 Tổng 20 15 2 2 35 4 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100 Tỉ lệ chung (%) 70 30 100 Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. Phần tự luận: (để được phong phú mình để nhiều lựa chọn) (3.0Đ) - Hai câu vận dụng mỗi câu 1,0 điểm ta chọn ở 1* sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học. - Hai câu vận dụng cao mỗi câu 0,5 điểm ta chọn ở 1** sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – TOÁN 10
Page 1 Sưu tầm và biên soạn
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 10 CTST – ĐỀ SỐ 01 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm). Câu 1: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? A. ( ) 2 1 = − f x x . B. ( ) 4 7 2022 = + − f x x x .
C. ( ) 2 3 2 10 = + − f x x x . D. ( )
2 4 3 = − + f x x x .
Câu 2: Phương trình 2 3 6 3 2 1 x x x có tập nghiệm là :
A. { } 1 3;1 3 − + . B. { } 1 3 − . C. { } 1 3 + D. ∅.
Câu 3: Cho đường ( ) ( ) 1 2 : 3 4
= −+ ∈ = − x t d t y t . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của ( ) d ?
A. ( ) 1;2 = a . B. ( ) 1;3 = − a . C. ( ) 2; 4 = − a . D. ( ) 1;2 = − a .
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
( ) 3; 2 M − và ( ) 4;1 N .
A. 3 4
2
x t
y t
= + = −+
. B. 4 3
1 2
x t
y t
= + = −
. C. 1 3
3 2
x t
y t
= + = −
. D. 3
2 3
x t
y t
= + = −+
.
Câu 5: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: 1 ∆: 2 3 1 0 x y − + = và 2 ∆: 4 6 1 0 x y − + −= .
A. Song song. B. Trùng nhau. C. Vuông góc. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 6: Khoảng cách từ điểm 1 (1; ) M − đến đường thẳng :3 4 0 x y ∆ + + = là
A. 1. B. 3 10 5 . C. 5 2 . D. 2 10 .
Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.
2 2 6 10 30 0 x y x y . B.
2 2 3 2 30 0 x y x y .
C.
2 2 4 10 6 2 0 x y x y . D.
2 2 2 4 8 1 0. x y x y .
Câu 8: Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2;3 I − và đi qua ( ) 2; 3 M − có phương trình là:
A. ( ) ( ) 2 2 2 3 52 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 3 52 x y + + − = . C.
2 2 4 6 57 0 x y x y + + − − = . D.
2 2 4 6 39 0 x y x y + + + − = .
Câu 9: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( )
2 2 : 1 9 4 x y H − = là
A. ( ) ( ) 1 2 13;0 ; 13;0 F F = − = . B. ( ) ( ) 1 2 0; 13 ; 0; 13 F F = − = .
C. ( ) ( ) 1 2 0; 5 ; 0; 5 F F = − = . D. ( ) ( ) 1 2 5;0 ; 5;0 F F = − = .
Câu 10: Một tổ có 6 học sinh nữ và 8 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật? A. 28 . B. 48 . C. 14. D. 8. Câu 11: Từ 4 số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số?
A. 12. B. 6 . C. 64 . D. 24 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.