MA TRẬN ĐỀ KT CK2 TOÁN LỚP 10 – NĂM HỌC 2022 - 2023
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VÀ CUỘC SỐNG
STT CHỦ ĐỀ (BÀI) SỐ CÂU HỎI NB TH VD (TL) VDC (TL) 1 Bài 15: Hàm số (4 tiết) 1 1 1*
1** 2 Bài 16: Hàm số bậc hai (3 tiết) 1 1 3 Bài 17: Dấu của tam thức bậc hai (3 tiết) 1 1 4 Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai (2 tiết) 1 1 5 Bài 19: Phương trình đường thẳng (2 tiết) 2 1 1*
1** 6 Bài 20: Vị trí tương đối, góc và khoảng cách (3 tiết) 2 1 7 Bài 21 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ (2 tiết) 2 2 8 Bài 22: Ba đường conic (4 tiết) 1 1 9 Bài 23: Quy tắc đếm (4 tiết) 2 1 1*
1** 10 Bài 24: Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp (4 tiết) 3 2 11 Bài 25: Nhị thức Newton (2 tiết) 1 12 Bài 26: Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (5 tiết) 3 3 TỔNG 20 15 2 2
Phần tự luận: (để được phong phú mình để nhiều lựa chọn) (3.0Đ)
- Hai câu vận dụng mỗi câu 1,0 điểm ta chọn ở 1* sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.
- Hai câu vận dụng cao mỗi câu 0,5 điểm ta chọn ở 1** sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – TOÁN 10
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 01 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1: Tập xác định D của hàm số 3 1 2 2 x y x − = − là
A. { } \ 1 D = . B. [ ) 1; D = +∞. C. ( ) 1; D = +∞. D. D = .
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai? A. 2 1 y x . B. 2 3 1 y x x . C. 3 y x . D. 2 y x x .
Câu 3: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? A. ( ) 2 1 = − f x x . B. ( ) 4 7 2022 = + − f x x x .
C. ( ) 2 3 2 10 = + − f x x x . D. ( )
2 4 3 = − + f x x x .
Câu 4: Phương trình 2 3 6 3 2 1 x x x có tập nghiệm là :
A. { } 1 3;1 3 − + . B. { } 1 3 − . C. { } 1 3 + D. ∅.
Câu 5: Cho đường ( ) ( ) 1 2 : 3 4
= −+ ∈ = − x t d t y t . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của ( ) d ?
A. ( ) 1;2 = a . B. ( ) 1;3 = − a . C. ( ) 2; 4 = − a . D. ( ) 1;2 = − a .
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
( ) 3; 2 M − và ( ) 4;1 N .
A. 3 4
2
x t
y t
= + = −+
. B. 4 3
1 2
x t
y t
= + = −
. C. 1 3
3 2
x t
y t
= + = −
. D. 3
2 3
x t
y t
= + = −+
.
Câu 7: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: 1 ∆: 2 3 1 0 x y − + = và 2 ∆: 4 6 1 0 x y − + −= .
A. Song song. B. Trùng nhau. C. Vuông góc. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 8: Khoảng cách từ điểm 1 (1; ) M − đến đường thẳng :3 4 0 x y ∆ + + = là
A. 1. B. 3 10 5 . C. 5 2 . D. 2 10 .
Câu 9: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.
2 2 6 10 30 0 x y x y . B.
2 2 3 2 30 0 x y x y .
C.
2 2 4 10 6 2 0 x y x y . D.
2 2 2 4 8 1 0. x y x y .
Câu 10: Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2;3 I − và đi qua ( ) 2; 3 M − có phương trình là:
A. ( ) ( ) 2 2 2 3 52 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 3 52 x y + + − = . C.
2 2 4 6 57 0 x y x y + + − − = . D.
2 2 4 6 39 0 x y x y + + + − = .
Câu 11: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( )
2 2 : 1 9 4 x y H − = là
A. ( ) ( ) 1 2 13;0 ; 13;0 F F = − = . B. ( ) ( ) 1 2 0; 13 ; 0; 13 F F = − = .
C. ( ) ( ) 1 2 0; 5 ; 0; 5 F F = − = . D. ( ) ( ) 1 2 5;0 ; 5;0 F F = − = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.