10 đề ôn tập cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (70% TN + 30% TL)

10 đề ôn tập cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (70% TN + 30% TL)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 10 đề ôn tập cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 141 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 theo chương trình SGK Toán lớp 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống; các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận (theo điểm số), phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 10 BỘ SÁCH KNTTVCS: 1 Bài 15: Hàm số (4 tiết). 2 Bài 16: Hàm số bậc hai (3 tiết). 3 Bài 17: Dấu của tam thức bậc hai (3 tiết). 4 Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai (2 tiết). 5 Bài 19: Phương trình đường thẳng (2 tiết). 6 Bài 20: Vị trí tương đối, góc và khoảng cách (3 tiết). 7 Bài 21 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ (2 tiết). 8 Bài 22: Ba đường conic (4 tiết). 9 Bài 23: Quy tắc đếm (4 tiết). 10 Bài 24: Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp (4 tiết). 11 Bài 25: Nhị thức Newton (2 tiết). 12 Bài 26: Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (5 tiết). Phần tự luận: Để được phong phú mình để nhiều lựa chọn. – Hai câu vận dụng mỗi câu 1,0 điểm ta chọn ở 1* sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học. – Hai câu vận dụng cao mỗi câu 0,5 điểm ta chọn ở 1** sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KT CK2 TOÁN LỚP 10 – NĂM HỌC 2022 - 2023

BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VÀ CUỘC SỐNG

STT CHỦ ĐỀ (BÀI) SỐ CÂU HỎI NB TH VD (TL) VDC (TL) 1 Bài 15: Hàm số (4 tiết) 1 1 1*

1** 2 Bài 16: Hàm số bậc hai (3 tiết) 1 1 3 Bài 17: Dấu của tam thức bậc hai (3 tiết) 1 1 4 Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai (2 tiết) 1 1 5 Bài 19: Phương trình đường thẳng (2 tiết) 2 1 1*

1** 6 Bài 20: Vị trí tương đối, góc và khoảng cách (3 tiết) 2 1 7 Bài 21 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ (2 tiết) 2 2 8 Bài 22: Ba đường conic (4 tiết) 1 1 9 Bài 23: Quy tắc đếm (4 tiết) 2 1 1*

1** 10 Bài 24: Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp (4 tiết) 3 2 11 Bài 25: Nhị thức Newton (2 tiết) 1 12 Bài 26: Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (5 tiết) 3 3 TỔNG 20 15 2 2

Phần tự luận: (để được phong phú mình để nhiều lựa chọn) (3.0Đ)

- Hai câu vận dụng mỗi câu 1,0 điểm ta chọn ở 1* sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.

- Hai câu vận dụng cao mỗi câu 0,5 điểm ta chọn ở 1** sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – TOÁN 10

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 01 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).

Câu 1: Tập xác định D của hàm số 3 1 2 2 x y x − = − là

A. { } \ 1 D =  . B. [ ) 1; D = +∞. C. ( ) 1; D = +∞. D. D = .

Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai? A. 2 1 y x  . B. 2 3 1 y x x   . C. 3 y x  . D. 2 y x x   .

Câu 3: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? A. ( ) 2 1 = − f x x . B. ( ) 4 7 2022 = + − f x x x .

C. ( ) 2 3 2 10 = + − f x x x . D. ( )

2 4 3 = − + f x x x .

Câu 4: Phương trình 2 3 6 3 2 1 x x x    có tập nghiệm là :

A. { } 1 3;1 3 − + . B. { } 1 3 − . C. { } 1 3 + D. ∅.

Câu 5: Cho đường ( ) ( ) 1 2 : 3 4

= −+  ∈  = −   x t d t y t . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của ( ) d ?

A. ( ) 1;2 =  a . B. ( ) 1;3 = −  a . C. ( ) 2; 4 = −  a . D. ( ) 1;2 = −  a .

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm

( ) 3; 2 M − và ( ) 4;1 N .

A. 3 4

2

x t

y t

= +   = −+ 

. B. 4 3

1 2

x t

y t

= +   = − 

. C. 1 3

3 2

x t

y t

= +   = − 

. D. 3

2 3

x t

y t

= +   = −+ 

.

Câu 7: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: 1 ∆: 2 3 1 0 x y − + = và 2 ∆: 4 6 1 0 x y − + −= .

A. Song song. B. Trùng nhau. C. Vuông góc. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 8: Khoảng cách từ điểm 1 (1; ) M − đến đường thẳng :3 4 0 x y ∆ + + = là

A. 1. B. 3 10 5 . C. 5 2 . D. 2 10 .

Câu 9: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A.

2 2 6 10 30 0 x y x y      . B.

2 2 3 2 30 0 x y x y      .

C.

2 2 4 10 6 2 0 x y x y     . D.

2 2 2 4 8 1 0. x y x y     .

Câu 10: Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2;3 I − và đi qua ( ) 2; 3 M − có phương trình là:

A. ( ) ( ) 2 2 2 3 52 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 3 52 x y + + − = . C.

2 2 4 6 57 0 x y x y + + − − = . D.

2 2 4 6 39 0 x y x y + + + − = .

Câu 11: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( )

2 2 : 1 9 4 x y H − = là

A. ( ) ( ) 1 2 13;0 ; 13;0 F F = − = . B. ( ) ( ) 1 2 0; 13 ; 0; 13 F F = − = .

C. ( ) ( ) 1 2 0; 5 ; 0; 5 F F = − = . D. ( ) ( ) 1 2 5;0 ; 5;0 F F = − = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.