1
THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG
CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 10 CHƯƠNG TRÌNH SGK KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); TEL 0398021920
TP.THÁI BÌNH; THÁNG 3/2023 _____________________________________________________________________
2
MA TRẬN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 10 CHƯƠNG TRÌNH SGK KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
_______________________________________
NỘI DUNG
Tổng số
câu
Số câu thông hiểu
Số câu Vận dụng Hàm số đại cương
3
1
2 Hàm số bậc hai
4
2
2
Dấu tam thức bậc hai, bất
phương trình 1 ẩn
4
2
2
Phương trình chứa căn
3
1
2
Đường thẳng, góc,
khoảng cách
6
3
3
Đường tròn
5
2
3
Ba đường conic
6
3
3
Đại số tổ hợp
4
2
2 Nhị thức Newton
3
1
2 Xác suất
4
2
2 Vận dụng cao
8
Toàn bộ đề
50
3
THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN THI: TOÁN; KHỐI: 10 [ĐỀ 1] CHƯƠNG TRÌNH SGK KẾT NỐI TRÍ THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ________________________________________________ Câu 1. Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần. Gọi A là biến cố “Có ít nhất hai mặt sấp xuất hiện liên tiếp” và B là biến cố “Kết quả ba lần gieo là như nhau”. Xác định biến cố . A B A. , , , , A B SSS SSN NSS SNS NNN . B , A B SSS NNN .
C , , , A B SSS SSN NSS NNN . D A B .
Câu 2. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
2 4 3 2 2 x x x x
.
A. 1 nghiệm B. 2 nghiệm C. 4 nghiệm D. 3 nghiệm Câu 3. Ký hiệu M và m tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 3 2 1 y x x trên miền [0;2]. Tính giá trị của biểu thức P = M.m. A. P = 6 B. P = 2 C. P = 1 D. P = 10 Câu 4. Tính tổng các số hạng của khai triển 10 11 12 ( ) ( 1) ( 1) (2 1) Q x x x x . A.1000 B. 2000 C. 1025 D. 1
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng 1 : 2 4
x t y t
, t . Một véctơ chỉ phương
của đường thẳng là A. 1; 4 u
. B. 1;2 u
. C. 2; 1 u
. D. 4;1 u
.
Câu 6. Tính tổng tất cả các số nguyên thuộc tập xác định của hàm số
3
4 2 x y
x x
.
A. 4 B. 6 C. 7 D. 5 Câu 7. Khoảng cách từ điểm 1; 1 M đến đường thẳng :3 4 17 0 x y là
A. 2
5
. B. 10
5
. C. 2. D. 18
5 .
Câu 8. Kết quả rút gọn biểu thức 1 1 1
1 1 1 2 k k n n
n n C C
là
A. 1
k n C
B. 1
k n A
C. 2
k n A
D. k n C
Câu 9. Cùng một lúc có 3 khách hàng không quen nhau đến một của hàng có 4 quầy phục vụ. Tính xác suất để có 2 khách hàng cùng vào một quầy và khách hàng còn lại vào quầy khác.
A. 27
41
B. 1
26
C. 1
2
D. 4
9
Câu 10. Hàm số 2 4 6 y x x đồng biến trên khoảng nào ? A. (2;5) B. (1;3) C. (0;4) D. (– 5;1)
Câu 11. Tìm số nghiệm của phương trình
2 0 3
x x
x x
.
A.2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ, cho
2 : 4 P y x . Tìm điểm M trên P sao cho M có tung độ bằng 2 .
A. 2;64 M . B. 1;2 M . C. 16;2 M . D. 2; 8 M .
Câu 13. Trong mặt phẳng , Oxy viết phương trình chính tắc của hypebol H biết H có một tiêu điểm là
2 3;0 F và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.
A.
2 2
1 4 5 x y . B.
2 2
1 4 1 x y . C.
2 2
1 4 1 x y . D.
2 2
1. 4 5 x y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.