Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trương Vĩnh Ký Bến Tre

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trương Vĩnh Ký Bến Tre

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trương Vĩnh Ký Bến Tre Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trương Vĩnh Ký, tỉnh Bến Tre; đề thi dành cho học sinh theo học chương trình SGK Toán lớp 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTvCS); đề thi hình thức 50% trắc nghiệm (25 câu) + 50% tự luận (05 câu), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề 132. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Trương Vĩnh Ký – Bến Tre : + Một biển số xe có mã 71-C4 ở phần trên, phần dưới là một dãy gồm 5 chữ số chọn từ các số 0 đến 9 (minh họa hình bên). Hỏi có thể tạo ra được bao nhiêu biển số xe thỏa điều kiện: Trong dãy 5 chữ số ở phần dưới, hai chữ số cuối phải là 99 và ba chữ số đầu phải khác nhau? + Một quân vua được đặt trên một ô giữa bàn cờ vua. Mỗi bước di chuyển, quân vua được chuyển sang một ô khác chung cạnh hoặc chung đỉnh với ô đang đứng (xem hình minh họa). Bạn An di chuyển quân vua ngẫu nhiên 3 bước. Tính xác suất để sau 3 bước đi quân vua trở về ô xuất phát. + Hàm số mô tả sự phụ thuộc của y (số tiền phải trả, tính bằng nghìn đồng) vào x (lượng điện tiêu thụ, tính bằng kWh) trên từng khoảng giá trị x được cho bằng công thức như hình bên. Ông An tháng thứ nhất sài hết 90 kWh điện, tháng thứ hai sài hết 120 kWh điện. Theo công thức bên thì số tiền ông An phải trả trong 2 tháng gần nhất với kết quả nào sau đây?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềthi có 4 trang)

ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN TOÁN – KHỐI 10.

Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề).

Mã đềthi: 132

Họ, tên học sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD:...............

Đềthi gồm có 25 câu trắc nghiệm và 5 bài tựluận.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 ĐIỂM)

Câu 1. Cho hàm sốy = x2 −3x. Hỏi hình nào sau đây là đồthịcủa hàm sốđã cho?

A.

x

y

O 1

−1 . B.

x

y

O

3 2

−9

4 . C.

x

y

O

1

−9

4 . D.

x

y

O

3 2

9 4

.

Câu 2. Trong một buổi khiêu vũ có 20 nam và 18 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi

nam nữđểkhiêu vũ?

A. 703. B. 360. C. 1406. D. 38.

Câu 3. Có 3 cây bút đỏ, 4 cây bút xanh trong một hộp bút. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 1 cây

bút từhộp bút?

A. 7. B. 12. C. 4. D. 3.

Câu 4. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

A. 5. B. 120. C. 55. D. 24.

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình x2 −7x + 12 < 0 là

A. ∅. B. (−∞; 3) ∪(4; +∞).

C. (3; 4). D. (0; 4).

Câu 6. Tọa độđỉnh của parabol y = −3x2 + 6x −1 là

A. I(2; −1). B. I(1; 2). C. I(−2; −25). D. I(−1; −10).

Câu 7. Khoảng cách từđiểm A(7; 4) đến đường thẳng d: 5x + 3y −8 = 0 có kết quảbằng

A. 35 √

34 . B. 39 √

34 . C. 39

4 . D. 39

16.

Câu 8. Tìm tập xác định của hàm sốy = x x2 −20232.

A. D = R\ ± 2023 . B. D = R.

C. D = ± 2023 . D. D = R\ 2023 .

Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho phương trình parabol (P): y2 = 24x. Tiêu điểm của parabol

này là

A. F(12; 0). B. F(6; 0). C. F(−6; 0). D. F(−12; 0).

Trang 1/4 – Mã đề132

Câu 10. Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất đểxuất hiện mặt chẵn?

A. 1

2. B. 1

4. C. 1

6. D. 1

3.

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn như hình bên có

phương trình là một trong bốn phương trình sau. Hỏi đó là

phương trình nào?

A. (x −1)2 + (y + 1)2 = 4. B. (x + 1)2 + (y −1)2 = 2.

C. (x + 1)2 + (y −1)2 = 4. D. (x −1)2 + (y + 1)2 = 2.

x

y

O 1 2 3 4

−3

−2

−1

1

Câu 12. Gọi ϕ là góc giữa hai đường thẳng d1 : −x + 2y −3 = 0 và d2 : 2x −y + 7 = 0. Tính

cos ϕ.

A. cos ϕ = −4

5. B. cos ϕ = 0. C. cos ϕ = 4

25. D. cos ϕ = 4

5.

Câu 13. Mã xác thực (OTP – One Time Password) do một ngân

hàng gửi vào điện thoại của khách hàng cho mỗi lần giao dịch là

một dãy 6 kí tựtừcác chữsốtừ0 đến 9. Có thểtạo ra bao nhiêu

mã xác thực khác nhau như vậy?

A. 151200. B. 136080. C. 1000000. D. 900000.

Mã OTP xác thực giao

dịch là 712892, hiệu

lực trong 1 phút . . .

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng qua điểm M(4; 5) và nhận #»u = (2; 3) làm véc tơ

chỉphương có phương trình tham sốlà

A.

( x = 2 + 4t

y = 3 + 5t (t ∈R). B.

( x = 4 + 2t

y = 5 + 3t (t ∈R).

C.

( x = 4 + 5t

y = 2 + 3t (t ∈R). D.

( x = 2 + t

y = 5 + 3t (t ∈R).

Câu 15. Kết quảcủa khai triển (x −y)4 là

A. x4 −4x3y + 6x2y2 −4xy3 + y4. B. x4 −x3y + x2y2 −xy3 + y4.

C. x4 −4x3y + 12x2y2 −24xy3 + 24y4. D. x4 + 4x3y + 6x2y2 + 4xy3 + y4.

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng ∆:

( x = 5 + 2t

y = 3 −t (t ∈R). Một véc tơ chỉ

phương của đường thẳng ∆có toạđộlà

A. (2; 1). B. (2; −1). C. (1; 2). D. (5; 3).

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 −4x + 6y −1 = 0. Tìm toạđộ

tâm của đường tròn đã cho.

A. (−2; 3). B. (−4; 6). C. (2; −3). D. (4; −6).

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, cho phương trình elip (E): x2

17 + y2

9 = 1. Tiêu cựcủa (E)

bằng

A. 4 √

2. B. √

26. C. 2 √

26. D. 2 √

2.

Trang 2/4 – Mã đề132

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.