Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống Bản PDF Tài liệu gồm 136 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển tập 10 đề ôn thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTvCS); các đề kiểm tra được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết.

Xem trước nội dung

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01_TrNg 2023

¤N TËP CUèI K× 2

Môn: TOÁN 10 SGK 2022 – Kết nối tri thức và cuộc sống

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO

Trưêng THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM 10 Hương Trà, Huế.

NỘI DUNG ĐỀ BÀI I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm) Câu 1: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì ( ) n  bằng A. 4 . B. 6 . C. 8 . D. 16 . Câu 2: Cho tập hợp M có 10phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là A.

2 10 A . B.

2 10 C . C. 2 10 . D. 8 10 A .

Câu 3: Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   1 P A P A  . B.   P A P A  . C.   1 P A P A  . D.   0 P A P A   .

Câu 4: Cho hàm số 

2 2 3. f x x x    Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  2 3. f  B.  3 4. f  C.  0 2. f  D.  4 5. f 

Câu 5: Số các hạng tử trong khai triển  

4 2 3 x  là

A. 4 . B. 5 . C. 3 . D. 1. Câu 6: Lớp 12A có 18 học sinh nữ và 17 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh từ lớp 12A? A. 306. B. 1. C. 35. D. 17. Câu 7: Trong mặt phẳng , Oxy cho hai đường thẳng 1 : 4 2 1 0 d x y    và 2 : 2 7 0. d x y    Khẳng

định nào sau đây đúng? A. 1 2 / / . d d B. 1 2. d d 

C. 1d , 2d cắt nhau và không vuông góc. D. 1 2. d d 

Câu 8: Hệ số của 4 x trong khai triển  

10 2 1 x  thành đa thức là

A. 6 4 10 2 A . B. 6 4 10 2 C . C. 4 6 10 2 C . D. 4 6 10 2 A .

Câu 9: Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là

A. 1

2

. B. 1

3

. C. 1

6

. D. 1

4

.

Câu 10: Trong mặt phẳng , Oxy đường tròn 

2 2 : 4 6 12 0 C x y x y      có tâm là

A.   2; 3 I   . B.   2;3 I . C.   4;6 I . D.   4; 6 I   .

Câu 11: Phương trình   2 2 2 6 17 6 x x x x x     có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 12: Ký hiệu k n A là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử (1 k n   ). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ! ( )!

k n

n A n k  

. B. ! !( )!

k n

n A k n k  

. C. ! !( )!

k n

n A k n k  

. D. ! ( )!

k n

n A n k  

.

Câu 13: Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 2 5 0. d x y    Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ

phương của ? d A.   1 1;2 . u  B.   2 2;1 . u  C.   3 3;2 . u  D.   4 2;3 . u 

Câu 14: Gieo lần lượt hai con súc sắc. Tính xác suất để tổng số chấm trên hai mặt xuất hiện lớn hơn

hoặc bằng 8 .

A. 5

12

. B. 1

6

. C. 5

18

. D. 11

36

.

Câu 15: Trên giá sách có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh

cần chọn từ giá sách đó 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 80. B. 60. C. 90. D. 70. Câu 16: Cho hàm số bậc hai  y f x  có đồ thị như hình bên dưới:

x

y

2

-1

O

1

Khẳng đinh nào dưới đây đúng? A.    0, 0;2 . f x x   B.    0, 0;2 . f x x  

C.    0, 1; . f x x    D.  0, 0;2 . f x x     

Câu 17: Trên các cạnh , , AB BC CA của tam giác ABC lần lượt lấy 2, 4, n điểm phân biệt (với 3 n và các điểm không trùng với các đỉnh của tam giác). Tìm n biết rằng số tam giác có các đỉnh thuộc 6 n điểm đã cho là 247 . A. 6 . B. 7 . C. 5 . D. 8 . Câu 18: Trong mặt phẳng , Oxy phương trình đường tròn  C có tâm   1;3 I và đi qua   3;1 M là

A.     2 2 1 3 8 x y     . B.     2 2 1 3 10. x y    

C.     2 2 3 1 10 x y     . D.     2 2 3 1 8 x y     .

Câu 19: Trong kho đèn trang trí đang còn 5 bóng đèn loại I, 7 bóng đèn loại II, các bóng đèn đều

khác nhau về màu sắc và hình dáng. Lấy ra 5 bóng đèn bất kỳ. Hỏi có bao nhiêu khả năng xảy ra số bóng đèn loại I nhiều hơn số bóng đèn loại II? A. 246 . B. 3480. C. 245 . D. 3360 . Câu 20: Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của parabol 2 4  y x ? A. 1.  x B. 2. x  C. 1. x  D. 2.  x Câu 21: Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm là

A.         1;6 , 2;6 , 3;6 , 4;6 , 5;6 A  .

B.          1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 A …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.