Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Bàu Hàm Đồng Nai

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Bàu Hàm Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Bàu Hàm Đồng Nai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THCS – THPT Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai; đề thi mã đề 005, cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THCS – THPT Bàu Hàm – Đồng Nai : + Một hộp chứa 15 viên bi gồm 6 viên màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 viên màu xanh được đánh số từ 1 đến 9 (các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc). Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp này. Tính xác suất để lấy được hai viên bi khác màu và tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC có A(2; 3), B(3;–1), C(3;2). Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A và chia ∆ABC thành hai phần sao cho phần chứa cạnh AB có diện tích gấp hai lần phần chứa cạnh AC. + Kết quả bài kiểm tra môn toán giữa kỳ 2 của tổ I lớp 10A được thống kê trong mẫu số liệu sau: 3, 4, 5, 5, 5, 6, 6, 7, 8, 8, 9. Học sinh dựa vào mẫu số liệu trên, trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 8. Trung vị của mẫu số liệu trên là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 005/ trang 1

SỞ GD & ĐT Đồng Nai Trường THCS – THPT Bàu Hàm

Tổ Toán

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2022-2023)

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 phút (Đề thi có 04 trang gồm 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận)

Mã số HS: ……… Lớp: ………. Mã đề 005

I. TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)

Kết quả bài kiểm tra môn toán giữa kỳ 2 của tổ I lớp 10A được thống kê trong mẫu số liệu sau:

3, 4, 5, 5, 5, 6, 6, 7, 8, 8, 9

Học sinh dựa vào mẫu số liệu trên, trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 8

Câu 1: Trung vị của mẫu số liệu trên là

A. 8 B. 5 C. 6 D. 4 Câu 2: Mốt của mẫu số liệu trên là

A. 3 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 3: Số trung bình của mẫu số liệu trên là

A. 5,5 B. 5 C. 6 D. 6,5

Câu 4: Các tứ phân vị của mẫu số liệu trên là A. 1 2 3 5; 6; 8 Q Q Q = = = . B. 1 2 3 5; 6; 7 Q Q Q = = =

C. 1 2 3 3; 4; 5 Q Q Q = = = . D. 1 2 3 3; 5; 9 Q Q Q = = = .

Câu 5: Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

A. 11 B. 9 C. 3 D. 6

Câu 6: Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

Câu 7: Phương sai của mẫu số liệu trên là

A. 34 11 B. 34 7 C. 11 34 D. 7 34

Câu 8: Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là:

A. 34 11 B. 34 7 C. 11 34 D. 7 34

Câu 9: Viết số quy tròn của số gần đúng 97637456 với độ chính xác 300 d =

A. 97637500 B. 97637756 C. 97637000 D. 97638000

Câu 10: Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng ( ): 2 2023 0 d x y − + = là

A. ( ) 1;2 u

→ = − B. ( ) 2;1 u

→ = C. ( ) 2;1 u

→ = − D. ( ) 1; 2 u

→ = −

Câu 11: Tung một đồng xu liên tiếp hai lần. Không gian mẫu là

A. { } ; ; ; SN SS NS NN Ω= . B. 4 Ω= .

C. { } ; ; SN SS NN Ω= . D. 3 Ω= .

Mã đề 005/ trang 2

Câu 12: Tung một con xúc xắc liên tiếp hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là

A. 12 B. 24 C. 36 D. 48

Câu 13: Tung một đồng xu liên tiếp 3 lần. Số phần tử của không gian mẫu là

A. 8 B. 12 C. 36 D. 16

Câu 14: Từ một bộ bài tây 52 lá, lấy ngẫu nhiên một lá. Xác suất để lấy được lá Át là

A. 1 4 . B. 1 52 . C. 1 26 . D. 1 13 .

Câu 15: Một hộp gồm các thẻ ghi số 1; 2; 3; 4; 5; 8; 9. Lấy ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất để lấy được một thẻ ghi số chẵn là:

A. 1 3 . B. 1 2 . C. 2 5 . D. 3 7 .

Câu 16: Từ hộp chứa 5 quả cầu trắng, 4 quả cầu xanh kích thước và khối lượng giống nhau. Có bao nhiêu cách lấy ngẫu nhiên 3 quả có đủ hai màu?

A. 70 B. 1200 C.25 D. 10.

Câu 17: Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả màu xanh, 4 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng có kích thước và khối lượng giống hệt nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 3 quả cầu lấy ra có đủ 3 màu là

A. 8 11. B. 8 33 . C. 1 15 . D. 5 33 .

Câu 18: Một đội tuyển học sinh giỏi gồm 3 nam và 3 nữ đứng ngẫu nhiên thành hàng ngang để chụp ảnh lưu niệm. Có bao nhiêu cách xếp sao cho nam và nữ đứng xen kẽ?

A. 36 B. 72 C. 720 D. 120

Câu 19: Một lô bóng đèn 24 bóng, trong đó có 18 bóng tốt và 6 bóng kém chất lượng. Chọn ngẫu nhiên 2 bóng. Xác suất để chọn được 2 bóng kém chất lượng là

A. 1 3 . B. 1 4 . C. 5 92 . D. 3 4 .

Câu 20: Một hộp có 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp này. Xác suất để lấy được thẻ có số ghi trên thẻ chia hết cho 5 là

A. 1 20 . B. 1 5 . C. 1 4 . D. 4 5 .

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( ) 0 0 ; M x y và đường thẳng ( ) : 0 ax by c ∆ + + = .

Khoảng cách từ điểm M đến ∆ được tính bằng công thức nào sau đây?

A. ( )

0 0 , ax by c d M a b

+ + ∆= +

B. ( ) 0 0

2 2 , ax by c d M a b

+ + ∆= +

C. ( )

0 0

2 2 , ax by c d M a b

+ + ∆= +

D. ( ) 0 0

2 2 , ax by c d M a b

+ + ∆= +

Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn( ) 2 2 : 2 6 5 0 C x y x y + + − + = . Tọa độ

tâm I của đường tròn (C) là

A. ( ) 2; 6 I − B. ( ) 1; 3 I − C. ( ) 1;3 I − D. ( ) 1;3 I

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.