Trang 1/3 - Mã đề 113
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên : ............................................. Số báo danh : ...................
I. PHẦN I: TNKQ (5,0đ).
Câu 1: Cho ( ) 2 f x ax bx c = + + , ( ) 0 a ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Cho biết dấu của ∆ khi ( ) f x luôn
cùng dấu với hệ số a với mọi x∈.
A. 0 ∆≥. B. 0 ∆> . C. 0 ∆= . D. 0 ∆< . Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của Hypebol ?
A.
2 2 1 25 16 x y + = . B.
2 1 25 16 x y − = . C. 2 16 y x = . D.
2 2 1 25 16 x y − = .
Câu 3: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai ?
A.
4 2 3 2 y x x = + + . B. 1 y x = .
C. 1 y x = + . D.
2 2 y x = + .
Câu 4: Có bao nhiêu cách xếp 6 lá thư khác nhau vào 6 chiếc phong bì khác nhau (mỗi lá thư vào trong một phong bì)? A. 3!. B. 6!. C. 6 6 . D. 6 . Câu 5: Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:
A. ( ) ! ! !
k n n C n k k = − . B. ( ) ! ! !
k n n A n k k = − .
C. ( ) ! !
k n n A n k = − . D. ( ) ! !
k n n C n k = − .
Câu 6: Cho tam thức bậc hai
2 ( ) ( 0) f x ax bx c a = + + ≠ . Điều kiện để ( ) 0, f x x > ∀∈ là
A. 0 0 a > ∆<
. B. 0
0
a > ∆≥
. C. 0 0 a > ∆=
. D. 0 0 a > ∆>
.
Câu 7: Một tổ có 7 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn nhóm gồm 1 học sinh nữ và 1 học sinh nam của tổ đó đi trực nhật. A. 13. B. 10. C. 21. D. 42 .
Câu 8: Tính số tổ hợp chập 4 của 7 phần tử? A. 840. B. 720 . C. 35. D. 24 . Câu 9: Cho hàm số bậc hai
2 = + + y ax bx c ( ) 0 ≠ a có đồ thị ( ) P , đỉnh của ( ) P được xác định
bởi công thức nào?
A. ; 4 ∆ − −
b I a a . B. ; 2 4 b I a a ∆
. C. ; 2 4 b I a a ∆ −
. D. ; 2 4 ∆ − −
b I a a .
Câu 10: Đường tròn tâm ( ) a;b I , bán kính bằng R có phương trình là
A. ( ) ( ) 2 2 x a y b R + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 x a y b R − + − = .
Mã đề 113
Đề KT chính thức
(Đề có 3 trang)
Trang 2/3 - Mã đề 113
C. ( ) ( ) 2 2 2 x a y b R − + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 x a y b R + + + = . Câu 11: Một lớp có 16 bạn nam và 14 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách bầu ra một bạn lớp trưởng? A. 30. B. 14. C. 16. D. 224.
Câu 12: Vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 5
2 3
x t
y t
= − = −+
là:
A. ( ) 3;5 u = − B. ( ) 5;3 u =
. C. ( ) 3;5 u =
. D. ( ) 5;3 u = −
.
Câu 13: Trên một đường tròn lấy 8 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 8 điểm trên? A. 168. B. 84. C. 56. D. 336.
Câu 14: Tập nghiệm của phương trình 2 2 14 1 x x là:
A. { } 5 − . B. { } 3; 5 − . C. ∅. D. { } 3 .
Câu 15: Phương trình tham số của đường thẳng qua ( ) 1; 2 A − , ( ) 4;3 B là
A. 4
3 2
x t
y t
= + = −
. B. 3 3
4 5
x t
y t
= + = +
.
C. 1 5
2 3
x t
y t
= + = −−
. D. 1 3
2 5
x t
y t
= + = −+
.
Câu 16: Một lớp có 40 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ lớp đó để giữ chức vụ tổ trưởng của 4 tổ. A.
4 40 C . B. 4 4 . C. 4 . D.
4 40 A . Câu 17: Cho tập 1;2;3;4;5;6 A . Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số lập từ tập A?
A. 4 6 . B. 360. C. 6 4 . D. 4 4 . Câu 18: Dấu của tam thức bậc hai:
2 ( ) 2 10 12 f x x x = − + được xác định theo phương án nào ?
A. ( ) 0 f x < với 3 2 x −< < − và ( ) 0 f x > với 3 x < −hoặc 2 x > −.
B. ( ) 0 f x > với 3 2 x −< < − và ( ) 0 f x < với 3 x < −hoặc 2 x > −.
C. ( ) 0 f x > với 2 3 x < < và ( ) 0 f x < với 2 x < hoặc 3 x > .
D. ( ) 0 f x < với 2 3 x < < và ( ) 0 f x > với 2 x < hoặc 3 x > .
Câu 19: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 - 3 5 1 x x x là
A. 1. B. 3. C. 4 . D. 5. Câu 20: Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có đồ thị như hình vẽ. Đặt 2 4 b ac ∆= − , tìm dấu của
a và ∆.
A. 0 a > , 0 ∆> . B. 0 a < , 0 ∆= . C. 0 a > , 0 ∆= . D. 0 a < , 0 ∆> .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.