Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo hình thức 50% trắc nghiệm kết hợp 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 113 214 312 415. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Bác Hùng dùng 52m lưới thép gai rào thành một mảnh vườn hình chữ nhật để trồng rau. Hỏi bác Hùng có thể rào được mảnh vườn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu mét vuông? + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A B 6 2 4 2. Viết phương trình đường tròn đường kính AB. + Một hộp đựng 11 quả cầu được đánh số từ 1 đến 11. Người ta chọn ra 3 quả cầu. a. Có bao nhiêu cách chọn thỏa mãn ba số ghi trên 3 quả cầu là ba số tự nhiên liên tiếp. b. Có bao nhiêu cách chọn thỏa mãn tổng ba số ghi trên 3 quả cầu chia hết cho 3. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 113

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên : ............................................. Số báo danh : ...................

I. PHẦN I: TNKQ (5,0đ).

Câu 1: Cho ( ) 2 f x ax bx c = + + , ( ) 0 a ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Cho biết dấu của ∆ khi ( ) f x luôn

cùng dấu với hệ số a với mọi x∈.

A. 0 ∆≥. B. 0 ∆> . C. 0 ∆= . D. 0 ∆< . Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của Hypebol ?

A.

2 2 1 25 16 x y + = . B.

2 1 25 16 x y − = . C. 2 16 y x = . D.

2 2 1 25 16 x y − = .

Câu 3: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai ?

A.

4 2 3 2 y x x = + + . B. 1 y x = .

C. 1 y x = + . D.

2 2 y x = + .

Câu 4: Có bao nhiêu cách xếp 6 lá thư khác nhau vào 6 chiếc phong bì khác nhau (mỗi lá thư vào trong một phong bì)? A. 3!. B. 6!. C. 6 6 . D. 6 . Câu 5: Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:

A. ( ) ! ! !

k n n C n k k = − . B. ( ) ! ! !

k n n A n k k = − .

C. ( ) ! !

k n n A n k = − . D. ( ) ! !

k n n C n k = − .

Câu 6: Cho tam thức bậc hai

2 ( ) ( 0) f x ax bx c a = + + ≠ . Điều kiện để ( ) 0, f x x > ∀∈ là

A. 0 0 a >  ∆< 

. B. 0

0

a >  ∆≥ 

. C. 0 0 a >  ∆= 

. D. 0 0 a >  ∆> 

.

Câu 7: Một tổ có 7 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn nhóm gồm 1 học sinh nữ và 1 học sinh nam của tổ đó đi trực nhật. A. 13. B. 10. C. 21. D. 42 .

Câu 8: Tính số tổ hợp chập 4 của 7 phần tử? A. 840. B. 720 . C. 35. D. 24 . Câu 9: Cho hàm số bậc hai

2 = + + y ax bx c ( ) 0 ≠ a có đồ thị ( ) P , đỉnh của ( ) P được xác định

bởi công thức nào?

A. ; 4 ∆   − −    

b I a a . B. ; 2 4 b I a a ∆      

. C. ; 2 4 b I a a ∆   −    

. D. ; 2 4 ∆   − −    

b I a a .

Câu 10: Đường tròn tâm ( ) a;b I , bán kính bằng R có phương trình là

A. ( ) ( ) 2 2 x a y b R + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 x a y b R − + − = .

Mã đề 113

Đề KT chính thức

(Đề có 3 trang)

Trang 2/3 - Mã đề 113

C. ( ) ( ) 2 2 2 x a y b R − + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 x a y b R + + + = . Câu 11: Một lớp có 16 bạn nam và 14 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách bầu ra một bạn lớp trưởng? A. 30. B. 14. C. 16. D. 224.

Câu 12: Vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 5

2 3

x t

y t

= −   = −+ 

là:

A. ( ) 3;5 u = −  B. ( ) 5;3 u = 

. C. ( ) 3;5 u = 

. D. ( ) 5;3 u = − 

.

Câu 13: Trên một đường tròn lấy 8 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 8 điểm trên? A. 168. B. 84. C. 56. D. 336.

Câu 14: Tập nghiệm của phương trình 2 2 14 1 x x    là:

A. { } 5 − . B. { } 3; 5 − . C. ∅. D. { } 3 .

Câu 15: Phương trình tham số của đường thẳng qua ( ) 1; 2 A − , ( ) 4;3 B là

A. 4

3 2

x t

y t

= +   = − 

. B. 3 3

4 5

x t

y t

= +   = + 

.

C. 1 5

2 3

x t

y t

= +   = −− 

. D. 1 3

2 5

x t

y t

= +   = −+ 

.

Câu 16: Một lớp có 40 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ lớp đó để giữ chức vụ tổ trưởng của 4 tổ. A.

4 40 C . B. 4 4 . C. 4 . D.

4 40 A . Câu 17: Cho tập   1;2;3;4;5;6 A  . Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số lập từ tập A?

A. 4 6 . B. 360. C. 6 4 . D. 4 4 . Câu 18: Dấu của tam thức bậc hai:

2 ( ) 2 10 12 f x x x = − + được xác định theo phương án nào ?

A. ( ) 0 f x < với 3 2 x −< < − và ( ) 0 f x > với 3 x < −hoặc 2 x > −.

B. ( ) 0 f x > với 3 2 x −< < − và ( ) 0 f x < với 3 x < −hoặc 2 x > −.

C. ( ) 0 f x > với 2 3 x < < và ( ) 0 f x < với 2 x < hoặc 3 x > .

D. ( ) 0 f x < với 2 3 x < < và ( ) 0 f x > với 2 x < hoặc 3 x > .

Câu 19: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình    2 2 - 3 5 1 x x x là

A. 1. B. 3. C. 4 . D. 5. Câu 20: Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có đồ thị như hình vẽ. Đặt 2 4 b ac ∆= − , tìm dấu của

a và ∆.

A. 0 a > , 0 ∆> . B. 0 a < , 0 ∆= . C. 0 a > , 0 ∆= . D. 0 a < , 0 ∆> .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.