Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị; đề thi cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận (theo thang điểm), thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 122 223 324 421. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Cho tập hợp A 0 1 2 3 4 6 8. Có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau từ các chữ số thuộc A? Gieo liên tiếp một con xúc xắc cân đối và đồng chất 3 lần. Tính xác suất để có ít nhất một lần gieo được mặt 5 chấm. + Tại buổi biểu diễn văn nghệ “CHILL COVERS” của Trường THPT Lê Lợi tổ chức có sự tham gia của 5 tiết mục văn nghệ của khối 12 , 4 tiết mục văn nghệ của khối 11 và 4 tiết mục văn nghệ của khối 10 . Tính xác suất để ban tổ chức bố trí các tiết mục biểu diễn sao cho không có hai tiết mục văn nghệ nào của khối 12 biểu diễn liên tiếp nhau. + Ban huấn luyện của đội bóng A cần chọn ra 5 cầu thủ để thực hiện 5 quả sút luân lưu từ 11 cầu thủ đang thi đấu chính thức trong một trấn đấu. Hỏi ban huấn luyện của đội bóng A có bao nhiêu cách để lựa chọn?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 421

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA CUỐI KỲ II – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đề có 25 câu)

(Đề có 2 trang)

Họ tên:............................................................... Số báo danh:...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Câu 1. Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất 5 lần. Tính số phần tử của không gian mẫu  n ?

A.  5 n  . B.  32 n  . C.   10 n  . D.  120 n  .

Câu 2. Tìm tọa độ tâm I của đường tròn     2 2 ( ) : 2 5 9 C x y     .

A. (2; 5). I  B. (2;5). I C. ( 2;5). I  D. ( 2; 5). I   Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip?

A.

2 2

1 16 25 x y  . B.

2 2

1 16 9 x y  . C.

2 2

1 25 9 x y  . D.

2 2

1 25 9 x y  .

Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng?

A. 2 4 y x  . B. 4 3 2 x t y t       

. C.

2 2

1 25 9 x y  . D. 4 3 2 0 x y    .

Câu 5. Parabol 2 2 4 3 y x x   có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình: A. 2 x  . B. 1 x . C. 2 x . D. 1 x . Câu 6. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Tính xác suất để mặt 3 chấm xuất hiện.

A. 5

6 . B. 1

6 . C. 1

2 . D. 1

3 .

Câu 7. Có bao nhiêu cách để lập một đội lao động gồm 5 học sinh từ 35 học sinh lớp 10A ? A. 5 35 C . B. 5 35 A . C. 35!. D. 5!. Câu 8. Một hộp có chứa 11 viên bi màu đỏ và 9 viên bi màu đen. Chọn ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất chọn được một viên bi màu đỏ.

A. 20

11 . B. 9

11. C. 9

20 . D. 11

20 .

Câu 9. Từ thành phố A đến thành phố B có 4 con đường đi, từ thành phố B đến thành phố C có 5 con đường đi. Hỏi anh Nam có bao nhiêu cách chọn đường đi từ thành phố A đến thành phố

C biết rằng đi qua thành phố B chỉ một lần? A. 3. B. 20. C. 9. D. 18. Câu 10. Khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn của biểu thức 4 ( 1) x  kết quả là

A. 4 3 2 6 4 6 1 x x x x    . B. 4 3 2 4 6 4 1 x x x x    . C. 4 3 2 6 6 4 4 x x x x     . D. 4 3 2 4 6 4 1 x x x x    . Câu 11. Ban huấn luyện của đội bóng A cần chọn ra 5 cầu thủ để thực hiện 5 quả sút luân lưu từ 11

cầu thủ đang thi đấu chính thức trong một trấn đấu. Hỏi ban huấn luyện của đội bóng A có bao nhiêu cách để lựa chọn? A. 66550 . B. 120. C. 55440. D. 462 . Câu 12. Cho tam thức bậc hai  f x có bảng xét dấu như sau.

Với x thuộc tập nào sau đây thì tam thức  f x nhận giá trị âm?

Mã đề 421

Trang 2/2 - Mã đề 421

A. ( 1;1).  B. ( ;1).  C.   1;1 .  D.     ; 1 1; .   

Câu 13. Số nghiệm của phương trình sau 2 2 5 3 3 x x x    là: A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3. Câu 14. Tìm hệ số của 2x trong khai triển của  

5 3 x  là

A. 90. B. 270.  C. 405. D. 243.  Câu 15. Trong một hộp chứa 4 viên bi màu đỏ và 3 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi.

Hỏi có bao nhiêu cách lấy được 3 viên cùng màu? A. 5. B. 30. C. 4 . D. 35. Câu 16. Cho tập hợp   2;3;5;6;7 A  . Có thể lập bao nhiêu số gồm 4 chữ số được thành lập từ các chữ số thuộc A? A. 360. B. 120. C. 216 . D. 625. Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm     2;1 ; 1; 3 M N   . Phương trình tổng quát của đường

thẳng  đi qua M và vuông góc với đường thẳng MN là A. 4 3 5 0 x y   . B. 2 10 0 x y    . C. 3 4 10 0 x y    . D. 3 4 2 0 x y    . Câu 18. Gieo một đồng tiền và một con xúc xắc, gọi F là biến cố: “Đồng tiền gieo được mặt sấp”. Hãy

mô tả biến cố F . A.   1; 2; 3; 4; 5; 6; 1; 2; 3; 5; 6 F S S S S S S N N N N N  .

B.   1; 2; 3; 4; 5; 6 F S S S S S S  .

C.   1; 2; 3; 4; 5; 6; 1; 2; 3; 4; 5; 6 F S S S S S S N N N N N N  .

D.   1; 2; 3; 4; 5; 6 F N N N N N N  .

Câu 19. Một lớp học có 15 học sinh nam và 20 học sịnh nữ. Chọn ngẫu nhiên 10 học sinh để đi lao

động vệ sinh. Tính xác suất để 10 học sinh chọn ra là nam.

A. 21

1292 . B. 1 61132 . C. 61131

61132 . D. 19 18879 .

Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 6 0 x x   là A.   2;3  . B.     ; 2 3;   . C.   2;3  . D.     ; 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.