Trang 1 Mã đề thi 101
SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
(Đề kiểm tra gồm 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:................................................SBD.............................Phòng..............Lớp.............. I. Trắc nghiệm: (35 câu -7 điểm) Câu 1. Lớp 10A có 18 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Nếu muốn chọn một học sinh nam và một học sinh nữ tham gia chương trình “Mái ấm vùng cao” thì số cách chọn là A. 38. B. 360. C. 20. D. 18.
Câu 2. Khai triển ( ) 5 1 x + ta được
A. 2 3 4 5 1 5 10 10 5 x x x x x + + + + + B. 2 3 4 5 1 5 5 5 5 x x x x x + + + + + C. 2 3 4 1 5 10 10 5 x x x x + + + + D. 2 3 4 5 5 10 10 5 x x x x x + + + + Câu 3. Có bao nhiêu cách lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con? A. 1326. B. 2652. C. 104. D. 450. Câu 4. Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ là
A. 1 210
. B. 209 210
. C. 1 14
. D. 13 14
.
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, đường chuẩn của parabol 2 6 y x = là
A. 3 2 x = . B. 3. x = − C. 3 x = . D. 3 2 x = − .
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol (H):
2 2 1 9 16 x y − = . Tỉ số c a =
A. 3 5
. B. 4 5
. C. 5 4
. D. 5 3
.
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? A. 2 2 9 0 x y x y + − − + = . B. 2 2 2 3 1 0. x y x y − − + −=
C. 2 2 2 1 0. x y xy + − −= D. 2 2 0 x y x + − = .
Câu 8. Một dạ tiệc có 10 nam và 6 nữ giỏi khiêu vũ. Người ta chọn có thứ tự 3 nam và 3 nữ để ghép thành 3 cặp. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? A. 86300. B. 86500. C. 86400. D. 86600. Câu 9. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp có 2 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi xanh.
A. 7 10
. B. 3 10
. C. 3 25
. D. 2 5
.
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?
A.
2 2 1 144 25 x y − = . B.
2 2 1 1 6 x y + = .
MÃ ĐỀ: 101
Trang 2 Mã đề thi 101
C.
2 2 1. 36 4 x y + = − D.
2 2 1 16 4 x y + = .
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm ( ) 1;1 M − đến đường thẳng :3 4 3 0 x y ∆ − − = là
A. 4 5 . B. 4 25 . C. 2 5 . D. 2 .
Câu 12. Gieo một đồng xu cân đối liên tiếp bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là
A. 4 16
. B. 2 16
. C. 6 16
. D. 1 16
.
Câu 13. Cho tập A = {0;1;2;3;4;5}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 2? A. 360. B. 312. C. 332. D. 232.
Câu 14. Tìm hệ số của 3x trong khai triển của ( ) 4 3 4x − .
A. - 3 3 3 4.3.4 C x . B.
3 3 4.3.4 C .
C. ( ) 3 3 4.3. 4 C − . D. 4 3 4 .3.4 C − .
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng ( ) 1 2 5 : 2 = −+ =
x t d y t và ( ) 2 : 4 3 18 0 + − = d x y cắt nhau tại
điểm có tọa độ là A. ( ) 1;2 . B. ( ) 3;2 . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 2;3 .
Câu 16. Giả sử một công việc có thể thực hiện theo một trong hai phương án khác nhau: Phương án một có m cách thực hiện. Phương án hai có n cách thực hiện ( không trùng với bất kì cách thực hiện nào của phương án một). Khi đó số cách thực hiện công việc là A. m n + . B. m : n. C. . m n . D. m n − . Câu 17. Gieo một đồng xu cân đối (gồm mặt S và N ) liên tiếp hai lần. Mô tả không gian mẫu Ω. A. { } , , SN SS NN Ω= . B. { } , SN NS Ω= .
C. { } , , , SN NS SS NN Ω= . D. { } , S N Ω= .
Câu 18. Cho parabol 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. 0, 0, 0 a b c < > > . B. 0, 0, 0 a b c < < > . C. 0, 0, 0 a b c < > < . D. 0, 0, 0 a b c < < < . Câu 19. Một túi đựng 6 viên bi trắng và 5 viên bi xanh. Lấy ra 4 viên bi từ túi đó. Hỏi có bao nhiêu cách lấy mà 4 viên bi lấy ra có đủ hai màu? A. 310. B. 330. C. 320. D. 300.
Câu 20. Tập nghiệm của phương trình 2 2 4 6 2 4 x x x x + − = + + là
A. S = ∅. B. 5;2 3 S = −
. C. { } 2 S = . D. 5 3 S = −
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.