Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trường Tộ TT Huế

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trường Tộ TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trường Tộ TT Huế Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trường Tộ, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm khách quan + 30% tự luận, thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm Mã đề [186], Mã đề [243], Mã đề [311], Mã đề [454]. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trường Tộ – TT Huế : + Từ tập hợp các số tự nhiên có sáu chữ số đôi một khác nhau được lập từ tập M = {1; 2; 3; 4; 5; 6} chọn ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số được chọn có tổng ba chữ số đầu nhỏ hơn tổng ba chữ số cuối một đơn vị. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có ABC 20 03 31. a. Viết phương trình tổng quát của thẳng d đi qua B và song song với AC. b. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. + Cho hai đường thẳng: 2 10 x y và x y 2 20. Khi nói về vị trí tương đối của chúng, khẳng định nào đúng? A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc. C. Song song. D. Trùng nhau. Lớp 10B có 25 đoàn viên trong đó 10 nam và 15 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên trong lớp để tham dự hội trại ngày 26 tháng 3. Tính xác suất để 3 đoàn viên được chọn có 2 nam và 1 nữ? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 186 1/3

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

TỔ TOÁN

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 3 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

186 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) Câu 1. Cho các số nguyên dương k , n ( ) 0 k n < ≤ . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( )

! ! !

k n n C k n k = −

. B. ( )

! !

k n n C n k = −

. C. ! k n C k = . D. ! k n C n = .

Câu 2. Cho tam thức ( ) ( ) 2 0 , f x ax bx c a = + + ≠ 2 4 b ac ∆= − . Ta có ( ) 0 f x > với x ∀∈ khi và chỉ khi:

A. 0

0

a > ∆< 

. B. 0

0

a ≥ ∆< 

. C. 0

0

a > ∆≤ 

. D. 0

0

a > ∆≥ 

.

Câu 3. Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình 2 2 2 4 1 0 x y x y + − + + =

A. ( ) 1; 2 , R=2 I − . B. ( ) 1; 2 , R=1 I − . C. ( ) 1;2 , 1 I R − = . D. ( ) 2; 4 , R=2 I − .

Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 3 9 0 d x y − + = là:

A. ( ) 3; 2 n = − 

. B. ( ) 2; 3 n = − − 

. C. ( ) 2;3 n = 

. D. ( ) 2; 3 n = − 

.

Câu 5. Trong khai triển theo công thức nhị thức Newton của ( ) 5 1 2x + có bao nhiêu số hạng?

A. 4 . B. 6 . C. 5. D. 7 . Câu 6. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm ( ) 3; 1 A − và ( ) 1;5 B là

A. 3

1 3

x t

y t

= + = −− 

. B. 3

1 3

x t

y t

= − = −− 

. C. 3

1 3

x t

y t

= + = −+ 

. D. 1

5 3

x t

y t

= − = − 

.

Câu 7. Hệ số của 5 x trong khai triển biểu thức ( ) 5 2 3 P x = − bằng

A. 357 . B. 628 . C. 243 − . D. 243 .

Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 2 1 5 x x x + + = + là A. { } 2 S = . B. S = ∅. C. { } 2 S = − . D. { } 2; 2 S = − .

Câu 9. Gieo một đồng tiền hai mặt sấp ngửa hai lần. Số phần tử của không gian mẫu bằng A. 8. B. 4 . C. 2 . D. 6 .

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng ( ) 1 2 : , 3

x t d t y t

 = − ∈ = −+   đi qua điểm nào dưới đây?

A. ( ) 1; 2 B − . B. ( ) 2;1 A − . C. ( ) 1; 3 C − . D. ( ) 3;1 D .

Câu 11. Cho hàm số 2 2 3 y x x = − −, điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

A. ( ) 1;0 M . B. ( ) 2;7 M . C. ( ) 0; 3 M − . D. ( ) 1; 2 . M −−

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0 x x − + ≤ là A. ( ) ( ) ;2 3; −∞ ∪ +∞. B. [ ] 2;3 .

C. ( ) 2;3 . D. ( ) ;2 3;   −∞ ∪ +∞   .

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy , tiêu điểm F của parabol ( ) 2 : 4 P y x = có tọa độ

A. ( ) 4;0 . F B. ( ) 0;4 . F C. ( ) 0;2 . F D. ( ) 2;0 . F

Câu 14. Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất để xuất hiện mặt ba chấm là:

2/3 Mã đề 186

A. 1 4 . B. 1 6 . C. 1 2 . D. 1 3 .

Câu 15. Từ các chữ số 1,2,5,7,8 có thể lập được bao nhiêu số gồm 3 chữ số đôi một khác nhau. A. 60 . B. 125. C. 100. D. 10 . Câu 16. Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

A. 4 165 . B. 4 455 . C. 33 91 . D. 24 455 .

Câu 17. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ? A. 15 . B. 56 . C. 8. D. 7 . Câu 18. Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào là một tam thức bậc hai

A. ( ) 2 3. f x x = + B. ( ) 2 0 2 . f x x x = + C. ( ) 2 1 f x x = . D. ( ) 2 1. f x x = +

Câu 19. Viết phương trình đường tròn tâm ( ) 2;3 I , bán kính 2 R = .

A. ( ) ( ) 2 2 2 3 2 x y + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 3 4 x y − + − = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 3 4 x y + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 3 2 x y − + − = .

Câu 20. Thành phố , , A B C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà chỉ đi qua thành phố B một lần?

A. 8. B. 12 . C. 4 . D. 6 .

Câu 21. Tính góc giữa hai đường thẳng : 3 1 0 x y ∆ − + = và ': 3 0 x y ∆ + = ?

A. 0 120 . B. 0 60 . C. 0 90 . D. 0 30 . Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy , với , , 0, a b p > phương trình chính tắc của một hypebol có dạng

A. 2 2 . y px = B.

2 2

2 2 1. x y a b − = C.

2 2

2 2 1. x y a b + = D. 2 . y px =

Câu 23. Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.