Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT số 1 TX Sa Pa Lào Cai

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT số 1 TX Sa Pa Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT số 1 TX Sa Pa Lào Cai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT số 1 thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT số 1 TX Sa Pa – Lào Cai : + Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Lập được bao nhiêu số có mười chữ số mà trong mỗi số chữ số 5 có mặt đúng 4 lần, các chữ số khác mỗi chữ số có mặt đúng 1 lần. + Một nhóm gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 học sinh trong nhóm đó. Tính xác suất để trong 3 học sinh có ít nhất một học sinh nữ. + Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên: A. Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp. B. Gieo 3 đồng tiên và xem có mấy đồng tiền lật ngửa. C. Chọn bất kì 1 học sinh trong lớp và xem là nam hay nữ. D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm xem có tất cả bao nhiêu viên bi. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1 – Mã đề 101

TRƯỜNG THPT SỐ 1 TX SA PA

TỔ TOÁN – TIN (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN - LỚP 10 ( Từ 10A1 đến 10A7)

Thời gian: 90 phút (35 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận)

Họ, tên thí sinh:…………………………………………. Lớp:………….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Câu 1: Tập xác định của hàm số 3 y x = − là A. ( ) 3;+∞ B. ( ) ;3 −∞ C. [ ) 3;+ ∞ D. ( ] ;3 −∞ .

Câu 2: Trục đối xứng của hàm số 2 2 1 y x x = + − là A. 1 x = − B. 1 x = C. 1 y = D. 1 y = −.

Câu 3: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A. 2 4 1 y x x = − − B. 2 4 3 y x x = − + ;

C. 2 4 1 y x x = − + − D. 2 4 3 y x x = − + + .

Câu 4: Cho hàm số ( ) 2 4 5 f x x x = − + + . Kết luận nào sau đây đúng?

A. ( ) 0 f x > với mọi ( ) 1;5 x∈− B. ( ) 0 f x > với mọi ( ) 1; x∈−+ ∞;

C. ( ) 0 f x > với mọi ( ) ( ) ; 1 5; x∈−∞− ∪ +∞ D. ( ) 0 f x < với mọi ( ) ;5 x∈−∞ .

Câu 5: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 6 0 x x + − ≤ là A. ( ) 3;2 − B. ( ) 1;4 C. [ ] 3;2 − D. [ ] 1;4 .

Câu 6: Phương trình 2 2 8 2 x x + = + có một nghiệm là A. 0 x = B. 1 x = C. 2 x = D. 3 x = .

Câu 7: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2 3 0 x y + − = là A. ( ) 1; 3 n −  B. ( ) 2; 3 n −  C. ( ) 2;1 n −  D. ( ) 1;2 n .

Câu 8: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 1 A − và ( ) 2;5 B là

A. 2 6 x t y t =   = − 

B. 2 5 6 x t y t = +   = + 

C. 1 2 6 x y t =   = + 

D. 2 1 6 x y t =   = −+ 

.

ĐỀ 101

Trang 2 – Mã đề 101

Câu 9: Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng không song song với đường thẳng

:3 2 0 d x y − − = ? A. 3 0 x y − + = B. 3 3 x y − = C. 3 6 0 x y − + = D. 3 0 x y + = .

Câu 10: Cho đường thẳng 1 : 2 3 15 0 d x y + + = và 2 : 2 3 0 d x y − − = . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 1d và 2 d cắt nhau và không vuông góc với nhau;

B. 1d và 2 d song song với nhau;

C. 1d và 2 d trùng nhau;

D. 1d và 2 d vuông góc với nhau.

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn ( ) 2 2 : 4 6 12 0 C x y x y + + + − = có tâm là

A. ( ) 2; 3 I − − B. ( ) 2;3 I C. ( ) 4;6 I D. ( ) 4; 6 I − − .

Câu 12: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm ( ) 1;2 I − , bán kính bằng 3

? A. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y + + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y − + − = . D. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y + + − = .

Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip ( )

2 2 : 1 25 9 x y E + = . Tiêu cự của (E) bằng

A. 10. B. 16. C. 4. D. 8.

Câu 14: Phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục nhỏ bằng 6 là:

A.

2 2 1 9 16 x y + = . B.

2 2 1 64 36 x y + = . C.

2 2 1 8 6 x y + = . D.

2 2 1 16 9 x y + =

Câu 15: Một tổ có 8 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật. A. 20 . B. 11. C. 30. D. 10.

Câu 16: Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu. A. 240. B. 210. C. 18. D. 120.

Câu 17: Trong một hộp chứa sáu quả cầu trắng được đánh số từ 1 đến 6 và ba quả cầu đen được đánh số 7, 8, 9. Có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu ấy? A. 27. B. 9. C. 6. D. 3.

Câu 18: An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà Bình có

4 con đường đi, từ nhà Bình tới nhà Cường có 6 con đường đi. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường? A. 6. B. 4. C. 10. D. 24.

Câu 19: Một đội học sinh giỏi của trường THPT, gồm 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11, 3 học sinh khối 10. Số cách chọn ba học sinh trong đó mỗi khối có một em? A. 12. B. 220. C. 60. D. 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.