Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Cầu Giấy Hà Nội

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Cầu Giấy Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Cầu Giấy Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Cầu Giấy – Hà Nội : + Giải bóng chuyền cụm Thanh xuân – Cầu Giấy gồm 9 đội bóng tham dự, trong đó có 6 đội trường ngoài và 3 đội của trường THPT Cầu Giấy. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng ABC và mỗi bảng có 3 đội. Tính xác suất để 3 đội bóng của trường THPT Cầu Giấy ở 3 bảng khác nhau. + Một vật đồng thời bị ba lực tác động: lực tác động thứ nhất 1 F có độ lớn là 1500N lực tác động thứ hai 2 F có độ lớn là 600N, lực tác động thứ ba F3 có độ lớn là 800N. Các lực này được biểu diễn bằng những vecto như hình 2, với 0 1 2 F F 30 1 3 F F. Tính độ lớn lực tổng hợp tác động lên vật (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 1 biểu diễn tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 2012 – 2019. Viết mẫu số liệu thống kê tốc độ tăng trưởng GDP nhận được từ biểu đồ ở hình 1. Tính số trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 601

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CẦU GIẤY

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán - Lớp 10 (Đề kiểm tra có 03 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 601 SBD:………………………………………………….PHÒNG SỐ:……………...... PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 PHẦN TRẮC NGHIỆM (25 Câu)

Câu 1. Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn ( ) 5 x y − .

A.

5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y + + + + + . B.

5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y − − − − + .

C.

5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y − + − + − . D.

5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y + − + − + .

Câu 2. Vector nào dưới đây là 1 vector chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox :

A. (1; 1) u = − 

. B. (0;1) u = 

. C. (1;1) u = 

. D. ( ) 1;0 u = 

.

Câu 3. Có bao nhiêu số chẵn mà mỗi số có 4 chữ số đôi một khác nhau? A. 2296 . B. 2520 . C. 50000. D. 4500 .

Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( ) 2;1 M . Đường thẳng d đi qua M , cắt các tia Ox , Oy lần lượt tại A

và B ( , A B khác O) sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng d là.

A. 1 0 − −= x y . B. 2 0 − = x y . C. 2 4 0 + − = x y . D. 2 3 0 − − = x y .

Câu 5. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 1;1 M , ( ) 4; 1 N − . Tính độ dài véctơ MN 

.

A. 13 MN = 

. B. 29 MN = 

. C. 5 MN = 

. D. 3 MN = 

.

Câu 6. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) C :

2 2 2 4 1 0 x y x y + − + + = .

A. ( ) 1;2 ; 5 I R − = . B. ( ) 1; 2 ; 2 I R − = . C. ( ) 1; 2 ; 4 I R − = . D. ( ) 1;2 ; 4 I R − = .

Câu 7. Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:

A.

2 2 5 0 x y + −= . B.

2 2 10 2 1 0 x y x y + − − + = .

C.

2 2 6 5 9 0 x y x y + + + + = . D.

2 2 10 0 x y x + − = .

Câu 8. Giải bóng chuyền cụm Thanh xuân – Cầu Giấy gồm 9 đội bóng tham dự, trong đó có 6 đội trường ngoài và 3 đội của trường THPT Cầu Giấy. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng , , A B C

và mỗi bảng có 3 đội. Tính xác suất để 3 đội bóng của trường THPT Cầu Giấy ở 3 bảng khác nhau.

A. 3 . 56 B. 53. 56 C. 19 . 28 D. 9 . 28

Câu 9. Tính tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 1 2x −

A. 81. B. 81 − . C. 1. D. 1 −. Câu 10. Có tất cả bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách khác nhau vào một hàng ngang trên giá sách? A.

66 B. 6! C. 5! D.

56

Câu 11. Cho tập { } 0,1,2,3,4,5,6 = A . Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau

và chia hết cho 5. A. 660 B. 679 C. 523 D. 432

Trang 2/3 - Mã đề 601

Câu 12. Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là?

A. 2 16 . B. 1 16 . C. 6 16 . D. 4 16 .

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm (1;2) M . Gọi , A B là hình chiếu của M lên , Ox Oy . Viết phương

trình đường thẳng AB . A. 3 0 x y + − = . B. 2 2 0 x y + − = . C. 2 1 0 x y + −= . D. 2 2 0 x y + + = .

Câu 14. Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là?

A. 12 36 . B. 8 36 . C. 11 36 . D. 6 36 .

Câu 15. Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là:6,5; 8,4; 6,9; 7,2 ;

2,5; 6,7 ; 3,0 (đơn vị: triệu đồng). Số trung vị của dãy số liệu thống kê trên bằng

A. 7,2 triệu đồng. B. 6,9triệu đồng. C. 6,7 triệu đồng. D. 6,8triệu đồng.

Câu 16. Biết số gần đúng 3975421 a = có độ chính xác 150 d = . Hãy ước lượng sai số tương đối của a.

A. 0,0000039 aδ ≤ B. 0,0000099 aδ ≤ C. 0,0000039 aδ ≥ D. 0,000039 aδ <

Câu 17. Một hộp đựng 5 bi đỏ và 4 bi xanh. Có bao nhiêu cách lấy 2 bi có đủ cả 2 màu? A. 36. B. 16. C. 20 . D. 9. Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm (1; 2), (0;3), ( 3;4) − − A B C và ( 1;8) − D . Phân tích

 CD qua  AB và

 AC .

A. 2 = −    CD AB AC . B. 1 2 2 = −   CD AB AC . C. 3 = −    CD AB AC . D. 2 2 = −    CD AB AC .

Câu 19. Xác định tất cả các giá trị của a để góc tạo bởi đường thẳng 9 7 2 x at y t = +   = − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.