Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 (chương trình GDPT 2018) năm học 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Trong một cuộc tồng điều tra dân số, điều tra viên chọn ngẫu nhiên một gia đình có ba người con và quan tâm giới tính của ba người con này. a) Vẽ sơ đồ hình cây để mô tả các phần tử của không gian mẫu. b) Giả thiết rằng khả năng sinh con trai và khả năng sinh con gái là như nhau. Tính xác suất để gia đình đó có một con gái và hai con trai. + Trường THPT Hướng Hóa có 28 lớp, trong đó khối 10 có 10 lớp, khối 11 có 9 lớp, khối 12 có 9 lớp, mỗi lớp có một học sinh làm bí thư. Ban chấp hành Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 15 em bí thư tham gia một cuộc khảo sát về tình hình an ninh trật tự trong nhà trường. Tính xác suất để 15 em được chọn có đủ cả ba khối? + Chọn ngẫu nhiên ba số phân biệt a, b, c từ tập S = {1; 2; …; 50}. Tính xác suất để 2 2 2 abc chia hết cho 3.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

KIỂM TRA CUỐI KỲ II – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN 10 CT 2018 - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 25 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 Câu – 5 điểm)

Câu 1: Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh theo một hàng dọc? A. 5!. B. 6 . C. 1. D. 6!. Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip ?

A.

2 2

1 4 3 x y + = . B.

2 2

1 4 3 x y − = .

C.

2 2

1 3 4 x y + = . D. 4 3 1 x y + = .

Câu 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?

A. 2 ( ) ( 1) 2 5 f x m x x = − + + . B.

2 1 ( ) 2 x f x x

+ = − .

C. ( ) 3 f x x = + . D. 2 ( ) 2 5 f x x x = + −. Câu 4: Trong một tổ có 5 bạn nam, 4 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn để phân công lao động? A. 4 . B. 9. C. 5. D. 20.

Câu 5: Cho parabol ( )

2 : 2 3 P y x x = − −. Điểm nào sau đây là đỉnh của ( ) P ?

A. ( ) 1;4 I − . B. ( ) 1; 4 I − . C. ( ) 1; 4 I −− . D. ( ) 1;4 I .

Câu 6: Hệ số của 3x trong khai triển ( )

4 1 x + là

A. 3 4 C . B. 2 2 4 C x . C. 3 2 4 C x . D. 2 4 C . Câu 7: Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Số phần tử của không gian mẫu là:

A. 1

52 . B. 1

4 . C. 52. D. 1.

Câu 8: Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Chọn khẳng định đúng.

A. ( ) ( ) 0 P A P A + = . B. ( ) ( ) 1 P A P A + = . C. ( ) ( ) 1 P A P A = + . D. ( ) ( ) P A P A = .

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy tìm phương trình của đường tròn có tâm ( ) 3;2 I − và bán kính

2 R = .

A. ( ) ( ) 2 2 3 2 5 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 3 2 4 x y + + − = .

C. ( ) ( ) 2 2 3 2 2 x y + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 3 2 4 x y − + + = .

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua điểm ( ) 2;0 M và có một

vectơ pháp tuyến ( ) 1; 2 n = − .

A. 2 2 0 x y + − = . B. 2 2 0 x y − − = . C. 2 2 0 x y − + = . D. 2 4 0 x y + − = .

Mã đề 101

Trang 2/3 - Mã đề 101

Câu 11: Trong mặt phẳng cho 6 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 6 điểm đã cho là A. 3 6 C . B. 36 . C. 6!. D. 3 6 A . Câu 12: Một tổ học sinh gồm có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3học sinh. Xác suất sao cho 3 học sinh được chọn có ít nhất 1 học sinh nữ là

A. 1

30 . B. 5

6 . C. 1

6 . D. 1

2 .

Câu 13: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là:

A. 1

2 . B. 2

3 . C. 1

3 . D. 1.

Câu 14: Một câu lạc bộ có 20 thành viên. Tính số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư kí. A. 1140. B. 6840 . C. 13800. D. 6900 . Câu 15: Cho hàm số bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + +  có đồ thị như hình vẽ.

Chọn khẳng định đúng. A. ( ) ( ) ( ) 0, ;1 4; f x x  −  +. B. ( ) ( ) 0, 0;4 f x x   . C. ( ) ( ) 0, 1;4 f x x  − . D. ( ) ( ) 0, 3; f x x   +. Câu 16: Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ là

A. 7

15 . B. 8

15 . C. 2

15 . D. 1

15 .

Câu 17: Khai triển ( )

5 1 x − bằng

A. 5 4 3 2 5 10 10 5 1 x x x x x − + − + −. B. 5 4 3 2 5 10 10 5 1 x x x x x + + + + + . C. 5 4 3 2 5 10 10 5 1 x x x x x − − − − −. D. 5 4 3 2 5 10 10 5 1 x x x x x + − + − + . Câu 18: Cho 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập từ 6 chữ số đó? A. 256. B. 360. C. 125. D. 60 . Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm ( ) 4;2 A −

nhận ( ) 2;3 u = − làm vectơ chỉ phương là

A. 4 2 2 3 x t y t = −−   = − 

. B. 4 2

2 3

x t

y t

= +   = −− 

. C. 2 4 3 2 x t y t = −−   = + 

. D. 2 2

1 3

x t

y t

= −−   = −+ 

.

Câu 20: Nghiệm của phương trình 2 2 2 5 9 3 x x x − − = − thuộc khoảng nào sau đây? A. ( ) 5;7 . B. ( ) 2;4 . C. ( ) 3;5 . D. ( ) 1;3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.