Trang 1/3 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
KIỂM TRA CUỐI KỲ II – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN 10 CT 2018 - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 25 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 Câu – 5 điểm)
Câu 1: Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh theo một hàng dọc? A. 5!. B. 6 . C. 1. D. 6!. Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip ?
A.
2 2
1 4 3 x y + = . B.
2 2
1 4 3 x y − = .
C.
2 2
1 3 4 x y + = . D. 4 3 1 x y + = .
Câu 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
A. 2 ( ) ( 1) 2 5 f x m x x = − + + . B.
2 1 ( ) 2 x f x x
+ = − .
C. ( ) 3 f x x = + . D. 2 ( ) 2 5 f x x x = + −. Câu 4: Trong một tổ có 5 bạn nam, 4 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn để phân công lao động? A. 4 . B. 9. C. 5. D. 20.
Câu 5: Cho parabol ( )
2 : 2 3 P y x x = − −. Điểm nào sau đây là đỉnh của ( ) P ?
A. ( ) 1;4 I − . B. ( ) 1; 4 I − . C. ( ) 1; 4 I −− . D. ( ) 1;4 I .
Câu 6: Hệ số của 3x trong khai triển ( )
4 1 x + là
A. 3 4 C . B. 2 2 4 C x . C. 3 2 4 C x . D. 2 4 C . Câu 7: Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 1
52 . B. 1
4 . C. 52. D. 1.
Câu 8: Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Chọn khẳng định đúng.
A. ( ) ( ) 0 P A P A + = . B. ( ) ( ) 1 P A P A + = . C. ( ) ( ) 1 P A P A = + . D. ( ) ( ) P A P A = .
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy tìm phương trình của đường tròn có tâm ( ) 3;2 I − và bán kính
2 R = .
A. ( ) ( ) 2 2 3 2 5 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 3 2 4 x y + + − = .
C. ( ) ( ) 2 2 3 2 2 x y + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 3 2 4 x y − + + = .
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua điểm ( ) 2;0 M và có một
vectơ pháp tuyến ( ) 1; 2 n = − .
A. 2 2 0 x y + − = . B. 2 2 0 x y − − = . C. 2 2 0 x y − + = . D. 2 4 0 x y + − = .
Mã đề 101
Trang 2/3 - Mã đề 101
Câu 11: Trong mặt phẳng cho 6 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 6 điểm đã cho là A. 3 6 C . B. 36 . C. 6!. D. 3 6 A . Câu 12: Một tổ học sinh gồm có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3học sinh. Xác suất sao cho 3 học sinh được chọn có ít nhất 1 học sinh nữ là
A. 1
30 . B. 5
6 . C. 1
6 . D. 1
2 .
Câu 13: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là:
A. 1
2 . B. 2
3 . C. 1
3 . D. 1.
Câu 14: Một câu lạc bộ có 20 thành viên. Tính số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư kí. A. 1140. B. 6840 . C. 13800. D. 6900 . Câu 15: Cho hàm số bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + có đồ thị như hình vẽ.
Chọn khẳng định đúng. A. ( ) ( ) ( ) 0, ;1 4; f x x − +. B. ( ) ( ) 0, 0;4 f x x . C. ( ) ( ) 0, 1;4 f x x − . D. ( ) ( ) 0, 3; f x x +. Câu 16: Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ là
A. 7
15 . B. 8
15 . C. 2
15 . D. 1
15 .
Câu 17: Khai triển ( )
5 1 x − bằng
A. 5 4 3 2 5 10 10 5 1 x x x x x − + − + −. B. 5 4 3 2 5 10 10 5 1 x x x x x + + + + + . C. 5 4 3 2 5 10 10 5 1 x x x x x − − − − −. D. 5 4 3 2 5 10 10 5 1 x x x x x + − + − + . Câu 18: Cho 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập từ 6 chữ số đó? A. 256. B. 360. C. 125. D. 60 . Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 4;2 A −
nhận ( ) 2;3 u = − làm vectơ chỉ phương là
A. 4 2 2 3 x t y t = −− = −
. B. 4 2
2 3
x t
y t
= + = −−
. C. 2 4 3 2 x t y t = −− = +
. D. 2 2
1 3
x t
y t
= −− = −+
.
Câu 20: Nghiệm của phương trình 2 2 2 5 9 3 x x x − − = − thuộc khoảng nào sau đây? A. ( ) 5;7 . B. ( ) 2;4 . C. ( ) 3;5 . D. ( ) 1;3 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.