Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau; đề thi hình thức 60% trắc nghiệm (28 câu) + 40% tự luận (04 câu), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Một hộp chứa 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu. Tính xác suất để 2 quả cầu được chọn cùng màu. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;3) và B(2;5) a. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và B. b. Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A đi qua B. + Cần sắp xếp thứ tự 8 tiết mục văn nghệ cho buổi biểu diễn văn nghệ của trưởng Ban tổ chức dự kiến xếp 4 tiết mục ca nhạc ở vị trí thứ 1, thứ 2, thứ 5 và thứ 8; 2 tiết mục múa ở vị trí thứ 3 và thứ 6; 2 tiết mục hài ở vị trí thứ 4 và thứ 7. Có bao nhiêu cách xếp khác nhau? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD-ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

-------------------- (Đề có 3 trang)

KIỂM TRA CUỐI HK II, NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN- Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ............. Mã đề 101

A. Trắc nghiệm

Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một hypebol?

A.

2 2 1 16 9 x y − = −. B.

2 2 1 25 9 x y + = . C.

2 2 1 9 16 x y − = . D.

2 2 1 16 25 x y + = .

Câu 2. Viết khai triển theo công thức nhị thức Newton( ) 5 2x y − .

A. 10 8 6 2 4 3 2 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y x y y + + + + + . B. 10 8 6 2 4 3 2 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y x y y − + − + − .

C. 10 8 6 2 4 3 2 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y x y y + − + − + . D. 10 8 6 2 4 3 2 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y x y y − − − − + .

Câu 3. Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số

A. 2019. B. 1297 C. 1296. D. 2110.

Câu 4. Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u 

=(1;–4) là

A. 1 2 . 4 3 x t y t

    

B. 2 . 3 4 x t y t

    

C. 3 2 . 4 x t y t

    

D. 2 3 . 1 4 x t y t

    

Câu 5. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để lần đầu gieo xuất hiện mặt 6 chấm:

A. 3 1 . B.

6 1 . C.

2 1 . D.

6 5 .

Câu 6. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây 1 : 2 1 0 ∆ − + = x y và

2 : 3 6 10 0 ∆ − + − = x y .

A. Trùng nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.

C. Vuông góc nhau. D. Song song.

Câu 7. Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và 1 bi đỏ là:

A.

15 4 . B.

25 6 . C. 2 15 . D. 8 15 .

Câu 8. Một bình đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu khác màu là

A. 3 5 . B. 3 14 . C. 3 7 . D. 3 11.

Câu 9. Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là

A. ( ) ! . ! !

k n n A n k k = − B. ( ) ! . ! !

k n n C n k k = − C. ( ) ! .!

k n n C n k = − D. ( ) ! .!

k n n A n k = −

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 10. Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau

A. 3!. B. 60 . C. 120. D. 32.

Câu 11. Tính khoảng cách d từ điểm M(1 ; −3) đến đường thẳng △: 3 4 10 0 x y − + = ?

A. d = 3. B. d = 2 . C. d = 10. D. d = 5.

Câu 12. Trong mặt phẳng ( ) Oxy , cho elip ( ) E có phương trình

2 2 1 36 9 x y + = .Một tiêu điểm của (E)

là

A.   27;0  . B.   0;27 . C.   27;0 . D.   0; 27 .

Câu 13. Từ thành phố A đến thành phố B có 4 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 3 con đường, từ thành phố C đến thành phố D có 2 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

A. 18. B. 9. C. 10. D. 24.

Câu 14. Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm :

A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 , 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = A .

B. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 = A .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = A .

D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1;6 , 2;6 , 3;6 , 4;6 , 5;6 = A .

Câu 15. Có 8 quả ổi và 6 quả xoài. Có bao nhiêu cách chọn ra một quả trong các quả ấy?

A. 24 . B. 48 . C. 14 . D. 18

Câu 16. Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là

A. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSS SNN . B. { } , , , NN NS SN SS

C. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS . D. { } , , , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS NSS SNN

Câu 17. Đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 1;4 M và có vectơ pháp tuyến ( ) 2;3 =  n có phương trình

tổng quát là

A. 4 10 0 −+ + = x y . B. 2 3 10 0 + + = x y . C. 4 10 0 −+ − = x y . D. 2 3 14 0 + − = x y .

Câu 18. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn     2 2 : 1 3 16 C x y     là:

A.   1;3 , 4. I R   B.   1; 3 , 16. I R   C.   1;3 , 16. I R   D.   1; 3 , 4. I R  

Câu 19. Cho có ( ) ( ) (2; 1), 4;5 , 3;2 A B C − − . Viết phương trình tổng quát của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.