Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Phú Yên

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Phú Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú, tỉnh Phú Yên; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú – Phú Yên : + Gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của 2 con xúc xắc đó không vượt quá 4 là? Một lớp 11 có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ học giỏi Toán. Giáo viên chọn 4 học sinh để dự thi học sinh giỏi Toán cấp trường. Xác suất để có đúng 3 học sinh nam được chọn bằng bao nhiêu? + Sắp xếp 12 học sinh lớp 10 gồm có 6 học sinh nam, 6 học sinh nữ vào một bàn dài gồm có hai dãy ghế đối diện nhau (mỗi dãy có 6 ghế) để thảo luận. Tính xác suất để hai học sinh ngồi đối diện và cạnh nhau luôn khác giới? + Tung đồng xu hai lần liên tiếp. Cho biến cố A: “Lần đâu xuất hiện mặt ngửa”. Liệt kê các kết quả thuận lợi của biến cố A. Viết phương trình tổng quát của đường tròn có đường kính AB biết A B 3 2 1 4.

Xem trước nội dung

Trang 1/18 - Mã đề thi 101

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

TỔ: TOÁN- TIN

Mã đề thi: 101

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(trắc nghiệm và tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) (35 câu trắc nghiệm) Câu 1: Gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của 2 con xúc xắc đó không vượt quá 4 là?

A. 2

9 . B. 5

18 . C. 1

6 . D. 2

3 .

Câu 2: Một lớp 11 có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ học giỏi Toán. Giáo viên chọn 4 học sinh để dự thi học sinh giỏi Toán cấp trường. Xác suất để có đúng 3 học sinh nam được chọn bằng bao nhiêu?

A. 3

7 . B. 5

7 . C. 6

7 . D. 4

7 .

Câu 3: Một cửa hàng bán áo sơ mi thống kê số lượng áo bán ra trong tháng 1 như bảng sau.

Cỡ áo 37 38 39 40 41 42 Số lượng 35 42 50 38 32 48

Mốt của mẫu số liệu trên bằng ? A. 42 . B. 39. C. 41. D. 50.

Câu 4: Cho parabol 

2 : 14 P y x  có đường chuẩn  là

A. 7 : 2 y   . B. 7 : 2 x   . C. 7 : 2 x   . D. 7 : 2 y   .

Câu 5: Cho dãy số liệu 1; 3; 3; 6; 8; 9 . Độ lệch chuẩn của dãy trên bằng bao nhiêu?

A. 26 3 . B. 5

3

. C. 24

3 . D. 24

3 .

Câu 6: Tìm một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ.

A. 56 . 143 B. 87 . 143 C. 70 . 143 D. 73 . 143

Câu 7: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 2 lần. Xác suất để không có lần nào xuất hiện mặt 6 chấm?

A. 25

36 . B. 12

36 . C. 6

36 . D. 8

36 .

Câu 8: Tung 1 đồng xu cân đối và đồng chất 3 lần. Xác suất để có đúng 2 lần tung xuất hiện mặt S là

A. 1

2 . B. 1

4 . C. 3

4 . D. 3

8 .

Câu 9: Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu: 45 92 68 84 10 98 127 .

A. 1 2 3 10; 84; 127. Q Q Q    B. 1 2 3 45; 84; 98. Q Q Q   

C. 1 2 3 45; 56,5; 95. Q Q Q    D. 1 2 3 45; 88; 98. Q Q Q   

Trang 2/18 - Mã đề thi 101

Câu 10: Cho đường elip có phương trình chính tắc 

2 2 : 1 4 3 x y E  . Một tiêu điểm của elip đó là

A.   2 0; 3 F . B.   2 3;0 F . C.   2 1;0 F . D.   2 2;0 F .

Câu 11: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A. 2 2 0 x y x   . B. 2 2 2 2 1 0 x y x y     .

C. 2 2 2 1 0 x y xy    . D. 2 2 9 0 x y x y    .

Câu 12: Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Tính xác suất để cả hai lần tung đều xuất hiện mặt ngửa.

A. 1

3 . B. 1

2 . C. 3

4 . D. 1

4 .

Câu 13: Tung một đồng xu cân đối và đồng chất ba lần liên tiếp. Tính xác suất để có ít nhất một lần tung xuất hiện mặt sấp.

A. 7

8 . B. 1

4 . C. 1

8 . D. 3

4 .

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy tính góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 2 0 x y     và 2 : 3 2 0 x y    

.Góc giữa hai đường thẳng 1  và 2 

A. 60. B. 135. C. 30. D. 0 45 . Câu 15: Cho dãy số liệu 1; 2; 7; 5;10; 9; 8. Số trung vị của dãy trên bằng bao nhiêu?

A. 7 . B. 6 . C. 8. D. 2 .

Câu 16: Cho đường tròn 

2 2 : 3 0 C x y x y     . Phương trình tiếp tuyến của  C tại   1; 1 M  là:

A. 3 2 0 x y    . B. 3 2 0 x y    . C. 3 2 0 x y    . D. 3 2 0 x y    .

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ, vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: 1 : 2 1 0 d x y   và

2 : 3 6 10 0 d x y     là

A. Song song. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. C. Trùng nhau. D. Vuông góc với nhau. Câu 18: Lớp 10C của một trường trung học phổ thông có điểm thi môn Toán được cho dưới bảng sau:

Điểm thi 5 6 7 8 9 10 Tần số 5 7 12 14 3 4 Tính điểm trung bình cộng môn Toán của lớp 10C (làm tròn đến hàng phần mười)?. A. 8 . B. 7,5. C. 7,6 . D. 7,3.

Câu 19: Cân nặng   kg của một nhóm học sinh lớp 10 cho bởi số liệu sau

44 46 46 48 52 60 75 76 76 78 Tìm số trung vị ? A. 75. B. 52. C. 56. D. 60 . Câu 20: Chiều dài (đơn vị feet) của 7 con cá voi trưởng thành được cho trong bảng sau:

48 53 51 31 53 112 52. Tính phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần chục) ?

A. 2 550,2 s  . B. 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.