Trang 1/18 - Mã đề thi 101
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
TỔ: TOÁN- TIN
Mã đề thi: 101
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;
(trắc nghiệm và tự luận)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) (35 câu trắc nghiệm) Câu 1: Gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của 2 con xúc xắc đó không vượt quá 4 là?
A. 2
9 . B. 5
18 . C. 1
6 . D. 2
3 .
Câu 2: Một lớp 11 có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ học giỏi Toán. Giáo viên chọn 4 học sinh để dự thi học sinh giỏi Toán cấp trường. Xác suất để có đúng 3 học sinh nam được chọn bằng bao nhiêu?
A. 3
7 . B. 5
7 . C. 6
7 . D. 4
7 .
Câu 3: Một cửa hàng bán áo sơ mi thống kê số lượng áo bán ra trong tháng 1 như bảng sau.
Cỡ áo 37 38 39 40 41 42 Số lượng 35 42 50 38 32 48
Mốt của mẫu số liệu trên bằng ? A. 42 . B. 39. C. 41. D. 50.
Câu 4: Cho parabol
2 : 14 P y x có đường chuẩn là
A. 7 : 2 y . B. 7 : 2 x . C. 7 : 2 x . D. 7 : 2 y .
Câu 5: Cho dãy số liệu 1; 3; 3; 6; 8; 9 . Độ lệch chuẩn của dãy trên bằng bao nhiêu?
A. 26 3 . B. 5
3
. C. 24
3 . D. 24
3 .
Câu 6: Tìm một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ.
A. 56 . 143 B. 87 . 143 C. 70 . 143 D. 73 . 143
Câu 7: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 2 lần. Xác suất để không có lần nào xuất hiện mặt 6 chấm?
A. 25
36 . B. 12
36 . C. 6
36 . D. 8
36 .
Câu 8: Tung 1 đồng xu cân đối và đồng chất 3 lần. Xác suất để có đúng 2 lần tung xuất hiện mặt S là
A. 1
2 . B. 1
4 . C. 3
4 . D. 3
8 .
Câu 9: Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu: 45 92 68 84 10 98 127 .
A. 1 2 3 10; 84; 127. Q Q Q B. 1 2 3 45; 84; 98. Q Q Q
C. 1 2 3 45; 56,5; 95. Q Q Q D. 1 2 3 45; 88; 98. Q Q Q
Trang 2/18 - Mã đề thi 101
Câu 10: Cho đường elip có phương trình chính tắc
2 2 : 1 4 3 x y E . Một tiêu điểm của elip đó là
A. 2 0; 3 F . B. 2 3;0 F . C. 2 1;0 F . D. 2 2;0 F .
Câu 11: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. 2 2 0 x y x . B. 2 2 2 2 1 0 x y x y .
C. 2 2 2 1 0 x y xy . D. 2 2 9 0 x y x y .
Câu 12: Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Tính xác suất để cả hai lần tung đều xuất hiện mặt ngửa.
A. 1
3 . B. 1
2 . C. 3
4 . D. 1
4 .
Câu 13: Tung một đồng xu cân đối và đồng chất ba lần liên tiếp. Tính xác suất để có ít nhất một lần tung xuất hiện mặt sấp.
A. 7
8 . B. 1
4 . C. 1
8 . D. 3
4 .
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy tính góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 2 0 x y và 2 : 3 2 0 x y
.Góc giữa hai đường thẳng 1 và 2
A. 60. B. 135. C. 30. D. 0 45 . Câu 15: Cho dãy số liệu 1; 2; 7; 5;10; 9; 8. Số trung vị của dãy trên bằng bao nhiêu?
A. 7 . B. 6 . C. 8. D. 2 .
Câu 16: Cho đường tròn
2 2 : 3 0 C x y x y . Phương trình tiếp tuyến của C tại 1; 1 M là:
A. 3 2 0 x y . B. 3 2 0 x y . C. 3 2 0 x y . D. 3 2 0 x y .
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ, vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: 1 : 2 1 0 d x y và
2 : 3 6 10 0 d x y là
A. Song song. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. C. Trùng nhau. D. Vuông góc với nhau. Câu 18: Lớp 10C của một trường trung học phổ thông có điểm thi môn Toán được cho dưới bảng sau:
Điểm thi 5 6 7 8 9 10 Tần số 5 7 12 14 3 4 Tính điểm trung bình cộng môn Toán của lớp 10C (làm tròn đến hàng phần mười)?. A. 8 . B. 7,5. C. 7,6 . D. 7,3.
Câu 19: Cân nặng kg của một nhóm học sinh lớp 10 cho bởi số liệu sau
44 46 46 48 52 60 75 76 76 78 Tìm số trung vị ? A. 75. B. 52. C. 56. D. 60 . Câu 20: Chiều dài (đơn vị feet) của 7 con cá voi trưởng thành được cho trong bảng sau:
48 53 51 31 53 112 52. Tính phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần chục) ?
A. 2 550,2 s . B. 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.