Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bến Tre Vĩnh Phúc

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bến Tre Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bến Tre Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Bến Tre, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm khách quan + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Bến Tre – Vĩnh Phúc : + Trường THPT Bến Tre, khối 12 có 8 lớp, khối 11 có 9 lớp và khối 10 có 10 lớp. Thầy Tổ trưởng tổ BGH muốn chọn một lớp để dự giờ. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn? + Từ một Ngân hàng đề gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lí thuyết và 6 câu bài tập, người ta tạo thành các đề thi. Biết rằng một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất một câu lí thuyết và 1 câu bài tập. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề khác nhau? + Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), viết phương trình đường tròn đường kính AB biết tọa độ A B 11 75. Cho hypebol (H) có hai tiêu điểm 1 2 F F nằm trên Ox và đối xứng qua gốc tọa độ O (H) đi qua điểm M có hoành độ 8 và 1 2 MF MF 14 6. Viết phương trình chính tắc của hypebol (H). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 159

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT BẾN TRE

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 3 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

159 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

Câu 1. Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u 

=(3;–4) là

A. 1 2 . 4 3

x t y t

    

. B. 2 3 . 1 4

x t y t

    

. C. 3 2 . 4 x t y t

    

. D. 2 3 . 3 4 x t y t

    

Câu 2. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của

4

3 4 x x   −    

có bao nhiêu số hạng?

A. 3. B. 6 . C. 5. D. 4 . Câu 3. Trường THPT Bến Tre, khối 12 có 8 lớp, khối 11 có 9 lớp và khối 10 có 10 lớp. Thầy Tổ trưởng tổ BGH muốn chọn một lớp để dự giờ. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn? A. 17 . B. 29 . C. 10. D. 720 . Câu 4. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm   1;3 A và có vectơ pháp tuyến

(3; 2) n = − 

A.   3 2 3 0 x y . B.   3 2 7 0 x y . C.    3 2 3 0 x y . D.    3 2 7 0 x y . Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình của đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với đường thẳng ∆: 2 0 x y + − = là

A. 2 2 2 x y   . B. 2 2 2 x y   .

C.     2 2 1 1 2 x y     . D.     2 2 1 1 2 x y     .

Câu 6. Cho hàm số 2 2 3 y x x = − + , điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

A. ( ) 1;4 M − . B. ( ) 2;13 M . C. ( ) 0;3 M . D. ( ) 1;6 M .

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ) 1;2 M và đường thẳng : 4 2 0 x y ∆ + − = . Viết phương trình đường

thẳng đi qua M và song song với ∆. A. : 4 9 0 d x y + − = . B. : 4 6 0 d x y + + = . C. : 4 6 0 d x y + − = . D. : 4 9 0 d x y + + = .

Câu 8. Cho tập hợp { } 0;1;2;3;4 A = . Số tập con gồm 2 phần tử của A là

A. 8. B. 16. C. 10. D. 20 . Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tham số của đường thẳng qua ( ) 1; 2 M − , ( ) 4;3 N là

A. 1 5

2 3

x t

y t

= +   = −− 

. B. 4 3 2 x t y t = +   = − 

. C. 1 3

2 5

x t

y t

= +   = −+ 

. D. 3 3 4 5 x t y t = +   = + 

.

Câu 10. Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) 2 2 :( 1) ( 5) 9 C x y − + + = .

A. (1; 5), 3 I R − = . B. 9 (1; 5), 2 I R − = . C. 9 ( 1;5), 2 I R − = . D. ( 1;5), 3 I R − = .

Câu 11. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 6 0 x x − − ≤ là A. ( ; 3) (2: ) −∞− ∪ +∞. B. [ 2;3] − . C. [ 3;2] − . D. ( ; 3] [2; ) −∞− ∪ +∞. Câu 12. Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn? A.

2 2 4 2 8 3 0 x y xy x y      . B. 2 2 3 3 12 15 6 0 x y x y     .

C. 2 2 14 2 2023 0 x y x y      . D.

2 2 2 4 5 1 0 x y x y     .

Trang 2/3 - Mã đề 159

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy , tìm tiêu cự của elip ( )

2 2 : 1 25 16 x y E + = .

A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 14. Tập nghiệm của phương trình 2 7 4 x x + = − là A. {1} S = . B. {9} S = . C. { 1; 9} S = −− . D. {1;9} S = . Câu 15. Cho bất phương trình 2 2 2 2 0 x mx m m − − + − ≤ . Giá trị của m để bất phương trình có nghiệm đúng với mọi x∈ là A. 1 2 m ≤ ≤ . B. 0 1 m < < . C. 0 1 m ≤ ≤. D. 1 2 m < < .

Câu 16. Tập xác định của hàm số 3 2 2 x y x − = −

là

A. { } \ 3  . B. ( ) 1;+∞. C. { } \ 2  . D. { } \ 1  .

Câu 17. Parabol

2 2 y ax bx = + + đi qua hai điểm (1;5) M và ( 2;8) N − có phương trình là

A.

2 2 2 y x x = + + . B.

2 2 y x x = + C.

2 2 2 2 y x x = + + D.

2 2 y x x = + + . Câu 18. Các thành phố A, B, C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?

A. 4 . B. 8. C. 6 . D. 12. Câu 19. Từ một Ngân hàng đề gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lí thuyết và 6 câu bài tập, người ta tạo thành các đề thi. Biết rằng một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất một câu lí thuyết và 1 câu bài tập. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề khác nhau? A. 60 . B. 36. C. 96. D. 100. Câu 20. Đường thẳng d đi qua ( ) ( ) 0; 2 , 3;0 A B − có phương trình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.