Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nghi Lộc 4 Nghệ An

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nghi Lộc 4 Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nghi Lộc 4 Nghệ An Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi kết thúc học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nghi Lộc 4, tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Nghi Lộc 4 – Nghệ An : + Giải bất phương trình: 2 x x 8 70. Viết phương chính tắc của Elip khi biết Elip đi qua A(3;0) và có tiêu điểm F1(−2;0). + Một hộp đựng 13 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 13 trong đó các thẻ màu xanh được đánh số từ 1 đến 8; các thẻ màu đỏ được đánh số từ 9 đến 13. Chọn ngẫu nhiên 5 tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất của biến cố A: “Tổng các số ghi trên 5 tấm thẻ được chọn là một số chẵn và có đủ 2 màu”. + Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGHI LỘC 4

Mã đề thi: 101

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ 2

Môn: Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Phần I:Trắc nghiệm

Câu 1: Cho ( ) 2 f x ax bx c = + + , ( ) 0 a ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Cho biết dấu của ∆ khi ( ) f x luôn cùng dấu

với hệ số a với mọi x∈. A. 0 ∆> . B. 0 ∆< . C. 0 ∆≥ . D. 0 ∆= .

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 14 20 0 x x − + < là

A. ( ) 2;5 S = . B. [ ] 2;5 S = .

C. ( ) ( ) ;2 5; S = −∞ ∪ +∞. D. ( ] [ ) ;2 5; S = −∞ ∪ +∞.

Câu 3: Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là

A. 5 25 C . B. 5 41 C . C. 5 5 25 16 C C + . D. 5 41 A .

Câu 4: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2 5 6 0 x y − + = là:

A. ( ) 3 5;2 n = 

B. ( ) 4 2; 5 n = − 

C. ( ) 2 2;5 n = 

D. ( ) 1 5;2 n = − 

Câu 5: Từ các chữ số 1,2,3,4,5 , lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số ?

A. 105. B. 125. C. 210. D. 145.

Câu 6: Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là:

A. 6. B. 4. C. 5. D. 2.

Câu 7: Phương trình đường tròn ( ) C có tâm ( ) 1; 3 I và bán kính 2 R = là:

A. ( ) ( ) 2 2 1 3 2. x y − + − = B. ( ) ( ) 2 2 3 1 2. x y − + − =

C. ( ) ( ) 2 2 1 3 4. x y − + − = D. ( ) ( ) 2 2 1 3 4. x y + + + =

Câu 8: Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là

A. 3 7 C . B. 3 7 A . C. 7!. D. 7! 3! .

Câu 9: Phương trình chính tắc của ( ) E có a bằng 3, b bằng 2 là

A.

2 2 1 9 4 x y − = . B.

2 2 1 36 16 x y + = .

C.

2 2 1 9 4 x y + = . D.

2 2 1 36 16 x y − = .

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 3 9 C x y − + + = . Đường tròn có tâm và bán

kính là

A. ( ) 2;3 , 9 I R = . B. ( ) 2; 3 , 3 I R − = .

C. ( ) 3;2 , 3 I R − = . D. ( ) 2;3 , 3 I R − = .

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ, phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

A. 2 2 2 4 8 1 0 x y x y + − − + = . B. 2 2 4 6 12 0 x y x y + − + − = .

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

C. 2 2 2 8 20 0 x y x y − − − + = . D. 2 2 4 10 6 2 0 x y x y + − − − = .

Câu 12: Đường Elip có phương trình chính tắc 

2 2 : 1 100 64 x y E   có độ dài tiêu cự bằng:

A. 8. B. 10. C. 16. D. 12

Câu 13: Tập ngiệm của bất phương trình: 2 2 7 15 0 x x − − ≥ là:

A. 3 5; 2   −    

. B. 3 ;5 2   −    

C. ( ] 3 – ; 5 ; 2   ∪   − +∞  ∞ . D. 3 ) – ; ; 2 [5  ∪     ∞− +∞.

Câu 14: Cho ( ) ( ) 3; 4 , 1; 2 a b = − = −  

Tìm tọa độ của . a b +  

A. ( ) 4; 6 − B. ( ) 4; 6 − C. ( ) 3; 8 − − D. ( ) 2; 2 −

Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm ( ) ( ) 2;1 , 4; 3 A B − − . Tính độ dài của vectơ

? AB 

A. 13 AB = 

. B. 2 13 AB = 

.

C. 4 13 AB = 

. D. 3 13 AB = 

.

Câu 16: Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là: A. 48. B. 60. C. 480. D. 24. Câu 17: Phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm (5;4) M và có vectơ pháp tuyến (11; 12) − n là:

A. 11 12 7 0 − − = x y . B. 11 12 7 0 − + = x y . C. 5 4 7 0 + + = x y . D. 5 4 7 0 + − = x y .

Câu 18: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì ( ) n Ω là bao nhiêu?

A. 4. B. 6. C. 8. D. 16. Câu 19: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn có đúng một người nữ.

A. 1 B. 1. 5 C. 3 10 D. 7 . 15

Câu 20: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? A. ( ) 7 f x = −. B. 2 ( ) 2 10 f x x x = − + − C. 3 2 ( ) 2 3 1 f x x x = + + D. ( ) 4 f x x = −

Câu 21: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D ?

A. 24. B. 48. C. 9. D. 324.

Câu 22: Tam thức

2 12 13 = − − y x x nhận giá trị âm khi và chỉ khi

A. –13 1 < < x . B. –13 < x hoặc 1 > x . C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.