Toán 10/ Mã đề 101/ Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TIẾP ĐỀ CHÍNH THỨC Đề có 04 trang
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2.
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN 10 Ngày kiểm tra: / / 2023 Thời gian làm bài: 70 phút
MÃ ĐỀ: 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (7.0 điểm)
Câu 1: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là tam thức bậc hai
B. ( ) 2 3 5 f x x = + là tam thức bậc hai
C. ( ) 3 3 5 6 f x x x = + − là tam thức bậc hai
D. ( ) 4 2 2 3 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai
Câu 2: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 9 f x x = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) 0 ; f x x > ⇔ ∈−∞+∞ B. ( ) 0 3 f x x = ⇔ = ±
C. ( ) ( ) 0 ;3 f x x < ⇔ ∈−∞ D. ( ) ( ) 0 3;3 f x x > ⇔ ∈−
Câu 3: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. 2 3 2 5 0 x x + −= là bất phương trình bậc hai một ẩn
B. 2 6 3 5 0 x x − + > là bất phương trình bậc hai một ẩn
C. 3 2 2 4 5 0 x x − + ≤ là bất phương trình bậc hai một ẩn
D. 2 1 0 3 x x + ≥ là bất phương trình bậc hai một ẩn
Câu 4: Cho hàm số 2 ( ) f x ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ?
Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x ≤ là:
A. ( ) ( ) ;1 3: S = −∞ ∪ +∞ B. ( ) 1;3 S =
C. 1;3 S = D. ( ) ;1 3; S = −∞ ∪ +∞
Toán 10/ Mã đề 101/ Trang 2
Câu 5: Một lớp có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi giáo viên có bao nhiêu sự lựa chọn ra một bạn trong lớp để làm lớp trưởng? A. 500 B. 5 C. 45 D. 15
Câu 6: Có 10 cây bút khác nhau và 8 quyển sách khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cây bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 80 B. 306 C. 18 D. 153
Câu 7: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số được lập từ bảy chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7?
A. 840 B. 2401 C. 35 D. 5040
Câu 8: Cho tập hợp H có 15 phần tử. Số tập con gồm ba phần từ của H là:
A.
15 3 B. 3 15 C. 3 15 A D. 3 15 C Câu 9: Tìm khẳng định đúng:
A. ( ) ! ! ! k n k n n k C = − B. ( ) ! ! ! k n n k n k C = − C. ( ) ! ! ! k n n k n k A = − D. ( ) ! ! k n k n k A = −
Câu 10: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau? A. 96 B. 144 C. 156 D. 134
Câu 11: Viết khai triển ( ) 4 x y + là:
A. 4 3 2 2 3 4 6 4 6 x x y x y xy y − + − + B. 4 3 2 2 3 4 4 6 4 x x y x y xy y − + − +
C. 4 3 2 2 3 4 6 4 6 x x y x y xy y + + + + D. 4 3 2 2 3 4 4 6 4 x x y x y xy y + + + +
Câu 12: Hệ số chứa 4 x trong khai triển ( ) 5 2 x+ là:
A. 10 B. 10 C. 20 D. 40
Câu 13: Không gian mẫu của các phép thử gieo đồng xu hai lần là:
A. { ; } S N Ω= B. { ; ; } SS NS NN Ω=
C. { ; ; } SN NS NN Ω= D. { ; ; ; } SS SN NS NN Ω=
Câu 14: Xét phép thử gieo con xúc xắc hai lần. Viết tập hợp mô tả biến cố "Tổng số chấm xuất hiện trên hai lần gieo bằng 3".
A. ( ) ( ) { } 2;1 ; 1;2 M = B. ( ) ( ) { } 1;2 ; 2;2 M =
C. ( ) ( ) ( ) { } 1;2 ; 2;2 ; 2;1 M = D. ( ) ( ) { } 2;2 ; 2;1 M =
Câu 15: Cho B là biến cố của phép thử có không gian mẫu Ω. Tìm mệnh đề sai?
A. ( ) 0 1 P B ≤ ≤ B. ( ) ( ) ( ) n B P B n = Ω C. ( ) ( ) 1 P B P B = − D. ( ) 0 P ∅=
Toán 10/ Mã đề 101/ Trang 3
Câu 16: Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 8 quả màu xanh và 7 quả màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng:
A. 1 7 B. 6 15 C. 8 15 D. 7 15
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy. Tìm tọa độ u biết 2 5 u i j = +
A. ( ) 2;5 B. ( ) 2;5 − C. ( ) 5;2 − D. ( ) 5;2
Câu 18: Xác định tọa độ của vectơ 2 c a b = + biết ( ) ( ) 3;1 , 0;4 a b = − =
A. ( ) 3; 9 c = − B. ( ) 3;9 c = − C. ( ) 3;8 c = − D. ( ) 3; 8 c = −
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm ( ) 1;2 M và ( ) 3;4 N . Độ dài vectơ MN bằng:
A. 8 B. 2 2 C. 4 D. 2 3
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 3 2024 0 d x y − + = . Vectơ pháp
tuyến của đường thẳng d là: A. ( ) 1;2024 n = B. ( ) 3;1 n = C. ( ) 3;2024 n = − D. ( ) 1; 3 n = −
Câu 21: Phương trình tham số của đường thẳng qua ( ) 1; 3 M − , ( ) 2;1 N là:
A. 1 3 4 x t y t
= + = −+ B. 1 4 3 x t y t
= + = −− C. 1 4 3 x t y t
= + = − D. 4 1 3 x t y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.