1/4 - Mã đề 394 - A
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT BUÔN ĐÔN
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
I. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) Câu 1. Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để 3 viên bi lấy được không có viên bi đỏ nào?
A. 20 21 . B. 5 42 . C. 1 21 . D. 37 42 .
Câu 2. Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Phép thử ngẫu nhiên là một hoạt động mà ta không thể biết trước được kết quả của nó. B. Biến cố không thể là biến cố luôn luôn xảy ra. C. Biến cố là tập con của không gian mẫu. D. Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra khi thực hiện phép thử. Câu 3. Một tổ có 10 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó?
A. 2 10 C . B. 2 10 . C. 2 10 A . D. 8 10 A .
Câu 4. Với , ;0 k n k n ∈ ≤ ≤ . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) ! !
k n k C n k = − . B. ( ) ! ! !
k n n C k n k = − . C. ( ) ! !
k n n C n k = − . D. ( ) ! ! !
k n k C n n k = − .
Câu 5. Trong hệ tọa độ , Oxy cho ( ) 3; 4 a = −
, ( ) 1;2 b = −
. Tích .a b
bằng:
A. 11 − . B. 14 − . C. 14. D. 11.
Câu 6. Đường thẳng d đi qua điểm ( ) 0 0 ; M x y và nhận ( ; ) u c d =
làm vectơ chỉ phương có phương trình
tham số là:
A.
0
0 . x c x t
y d y t
= + = +
B.
0
0 . x x ct
y y dt
= − = +
C.
0
0 . x x ct
y y dt
= + = +
D.
0
0 . x c x t
y d y t
= − = −
Câu 7. Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất 1 lần. Gọi A là biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số lẻ”. Biến cố đối của A là
A. { } 4;3;5 A = . B. { } 1;3;5 A = . C. { } 2;4;6 A = . D. { } 1;2;5 A = .
Câu 8. Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh tham gia vệ sinh công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trong đó có 1 học sinh nam và 2 học sinh nữ? A. 5250. B. 4500. C. 1500. D. 2625. Câu 9. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?
A. ( ) 2 9 14 f x x x = − + − . B. ( ) 2 5 14 f x x x = − + + .
Mã đề 394-A
2/4 - Mã đề 394 - A
C. ( ) 2 5 14 f x x x = − − . D. ( ) 2 9 14 f x x x = − + .
Câu 10. Cho đường tròn ( ) C tâm ( ) 1;2 I − , bán kính 3 R = có phương trình là:
A. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 1 1 9 x y − + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 1 2 3 x y − + − = .
Câu 11. Biểu thức nào sau đây không là bất phương trình bậc hai một ẩn?
A. − + > − 2 2 4 2 x x x . B. − + − ≤ 2 2 1 0 x x .
C. + < 2 3 5 0 x . D. − − > 2 2022 2023 0 x x .
Câu 12. Cho ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ . Điều kiện để ( ) 0, f x x ≥ ∀∈ là
A. 0 0 a > ∆≤
. B. 0 0 a < ∆>
. C. 0 0 a > ∆<
. D. 0 0 a > ∆≥
.
Câu 13. Trong khai triển nhị thức Newton của ( ) 5 2 3 x − có bao nhiêu số hạng?
A. 5. B. 6 . C. 4 . D. 3.
Câu 14. Đường tròn tâm ( ) ; I a b và bán kính r có dạng:
A. ( ) ( ) 2 2 2 x a y b r + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 x a y b r − + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 2 x a y b r + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 x a y b r − + − = .
Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( ) 1;2 A , ( ) 2;2 B − . Tìm độ dài đoạn thẳng AB
A. 1. B. 3. C. 26 . D. 5. Câu 16. Dạng chính tắc của đường Parabol là:
A. 2 2 y px = . B. 2 y px = . C.
2 2
2 2 1 x y a b + = −. D.
2 2
2 2 1 x y a b − = .
Câu 17. Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa đường Hypebol:
A. Cho 1 2 , F F cố định với ( ) 1 2 2 , 0 F F c c = > . Hypebol( ) H là tập hợp điểm M sao cho 1 2 2 MF MF a − =
với a là một số không đổi và 0 a c < < . B. Cả ba định nghĩa trên đều không đúng định nghĩa của Hypebol.
C. Cho 1 2 , F F cố định với ( ) 1 2 2 , 0 F F c c = > và một độ dài 2a không đổi ( ) a c > . Hypebol( ) H là tập
hợp các điểm M sao cho ( ) 1 2 2 M H MF MF a ∈ ⇔ + = .
D. Cho điểm F cố định và một đường thẳng ∆ cố định không đi qua F . Hypebol ( ) H là tập hợp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.