Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD - ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY -------------------- (Đề thi có _03__ trang)
CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Tam thức bậc hai nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau?
x −∞ −2 0 +∞ ( ) f x + 0 − 0 +
A. = − − 2 2 . y x x B. 2 4 . y x x = − + C. 2 2 . y x x = + D. 2 4 . y x x = −
Câu 2: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 19 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn là:
A. 4 15 . B. 10 19 . C. 1 14 . D. 9 19 .
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: 1 ∆:2 3 1 0 x y − + = và 2 ∆: 4 6 1 0 x y − + −= A. Song song. B. Vuông góc. C. Trùng nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc Câu 5: Với năm chữ số 1,2,3,4,7 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 2 ? A. 120. B. 1250. C. 48 . D. 24 . Câu 6: Năm 2023, cuộc thi Hoa hậu Hòa bình Quốc tế lần thứ 9 được tổ chức tại Thái Lan và có tổng cộng 60 thí sinh tham gia. Hỏi có bao nhiêu các chọn ra 5 người bao gồm một Hoa hậu và bốn Á hậu 1, 2, 3, 4? A. 5 60 C B. 1 4 60 59 . C C . C. 5 60 A . D. 1 4 60 59 A A + .
Câu 7: Trên phố có hai quán ăn A, B. Bốn bạn Thủy, An, Hoa, Lan mỗi bạn ngẫu nhiên 1 quán ăn. Xác suất để mỗi quán có đúng 2 bạn vào.
A. 1 2 B. 3 8 C. 1 8 D. 1 4
Câu 8: Khai triển của nhị thức 5 3 4 x là
A. 5 4 3 2 243 1620 4320 5760 3840 1024 x x x x x . B. 5 4 3 2 243 1620 4320 5760 3840 1024 x x x x x . C. 5 4 3 2 243 405 4320 5760 3840 1024 x x x x x . D. 5 4 3 2 1620 4320 5760 3840 1024 x x x x x . Câu 9: Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 12 học sinh đó đi lao động. Xác suất để trong ba học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol 2 3 4 y x =
A. 3 16 x = − . B. 3 8 = − x . C. 3 8 x = . D. 16 3 x = .
Câu 11: Vecto pháp tuyến của đường thẳng có phương trình : 2 6 23 0 ∆ − + = x y là
A. ( ) 1; 3 − B. ( ) 3;1 C. ( ) 1; 3 −− D. ( ) 1;3
2 5 6 4 2( 1) x x x − − = − {1} S = {2} S = { 4;2} S = − { 4} S = −
37 44
35 44
7 44
15 22
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 12: Xét khai triển 4 3 4 2 4 3 2 1 0 ( . 2 3) a x a x x x a a x a + + − = + + Giá trị của 2 1 a a + là A. 216 − B. 0 C. 432 − D. 216 Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với
mọi
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Công thức tính số tổ hợp chập của n phần tử là:
A. B. C. D.
Câu 15: Đường tròn nào sau đây có tâm ( ) 2; 1 I − và bán kính 3 R = ?
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 9 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 x y + + − = .
C.
2 2 2 3 x y x y + − + = . D.
2 2 4 2 4 x y x y + − + = . Câu 16: Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính số phần tử của biến cố A : "4 viên bi lấy ra có đúng hai viên bi màu trắng". A. ( ) 4245 = n A . B. ( ) 4095 = n A . C. ( ) 4295 = n A . D. ( ) 3095 = n A . Câu 17: Khoảng cách từ điểm 1 (1; ) M − đến đường thẳng :3 4 0 x y ∆ + + = là
A. 5 2 . B. 3 10 5 . C. 1. D. 2 10 .
Câu 18: Mật khẩu của một trang web là một dãy có từ 3 tới 4 kí tự, trong đó kí tự đầu tiên là một trong 26 chữ cái in thường trong bảng chữ cái tiếng Anh(từ a đến z), mỗi kí tự còn lại là một chữ số từ 0 đến 9. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu mật khẩu khác nhau? A. 18720 B. 2340 C. 21060 D. 28600 Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 2;4 , 2;0 , 1; 1 A B C − − . Phương trình
đường trung tuyến CN của tam giác . ABC A. 2 0 x y + − = . B. 3 4 0 x y − − = . C. 3 2 0 x y − − − = . D. 3 2 0 x y + − = .
Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số
2 4 . 25
x y x
+ = −
A. ( ) ( ) D ; 5 5; . = −∞− ∪ +∞ B. D . =
C. ( ) D 5;5 = − D. ( ] [ ) D ; 5 5; …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.