Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngô Mây Bình Định

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngô Mây Bình Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngô Mây Bình Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Ngô Mây, tỉnh Bình Định; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Ngô Mây – Bình Định : + Mật khẩu của một trang web là một dãy có từ 3 tới 4 kí tự, trong đó kí tự đầu tiên là một trong 26 chữ cái in thường trong bảng chữ cái tiếng Anh(từ a đến z), mỗi kí tự còn lại là một chữ số từ 0 đến 9. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu mật khẩu khác nhau? + Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên có 7 chữ số và chia hết cho 9. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để các chữ số của nó đôi một khác nhau. + Tháp giải nhiệt của một nhà máy có nóc và đáy là hai hình tròn, mặt cắt đứng của tháp được thiết kế có dạng hypebol. Biết khoảng cách giữa hai tiêu điểm của hypebol bằng 20m, độ dài 2a của hypebol bằng 16m. Chiều cao của tháp bằng 125m và khoảng cách từ nóc tháp đến tâm đối xứng của hypebol bằng khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Tính diện tích đáy của tháp. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD - ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY -------------------- (Đề thi có _03__ trang)

CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Tam thức bậc hai nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau?

x −∞ −2 0 +∞ ( ) f x + 0 − 0 +

A. = − − 2 2 . y x x B. 2 4 . y x x = − + C. 2 2 . y x x = + D. 2 4 . y x x = −

Câu 2: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 19 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn là:

A. 4 15 . B. 10 19 . C. 1 14 . D. 9 19 .

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: 1 ∆:2 3 1 0 x y − + = và 2 ∆: 4 6 1 0 x y − + −= A. Song song. B. Vuông góc. C. Trùng nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc Câu 5: Với năm chữ số 1,2,3,4,7 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 2 ? A. 120. B. 1250. C. 48 . D. 24 . Câu 6: Năm 2023, cuộc thi Hoa hậu Hòa bình Quốc tế lần thứ 9 được tổ chức tại Thái Lan và có tổng cộng 60 thí sinh tham gia. Hỏi có bao nhiêu các chọn ra 5 người bao gồm một Hoa hậu và bốn Á hậu 1, 2, 3, 4? A. 5 60 C B. 1 4 60 59 . C C . C. 5 60 A . D. 1 4 60 59 A A + .

Câu 7: Trên phố có hai quán ăn A, B. Bốn bạn Thủy, An, Hoa, Lan mỗi bạn ngẫu nhiên 1 quán ăn. Xác suất để mỗi quán có đúng 2 bạn vào.

A. 1 2 B. 3 8 C. 1 8 D. 1 4

Câu 8: Khai triển của nhị thức   5 3 4 x  là

A. 5 4 3 2 243 1620 4320 5760 3840 1024 x x x x x      . B. 5 4 3 2 243 1620 4320 5760 3840 1024 x x x x x      . C. 5 4 3 2 243 405 4320 5760 3840 1024 x x x x x      . D. 5 4 3 2 1620 4320 5760 3840 1024 x x x x x      . Câu 9: Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 12 học sinh đó đi lao động. Xác suất để trong ba học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol 2 3 4 y x =

A. 3 16 x = − . B. 3 8 = − x . C. 3 8 x = . D. 16 3 x = .

Câu 11: Vecto pháp tuyến của đường thẳng có phương trình : 2 6 23 0 ∆ − + = x y là

A. ( ) 1; 3 − B. ( ) 3;1 C. ( ) 1; 3 −− D. ( ) 1;3

2 5 6 4 2( 1) x x x − − = − {1} S = {2} S = { 4;2} S = − { 4} S = −

37 44

35 44

7 44

15 22

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 12: Xét khai triển 4 3 4 2 4 3 2 1 0 ( . 2 3) a x a x x x a a x a + + − = + + Giá trị của 2 1 a a + là A. 216 − B. 0 C. 432 − D. 216 Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với

mọi

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Công thức tính số tổ hợp chập của n phần tử là:

A. B. C. D.

Câu 15: Đường tròn nào sau đây có tâm ( ) 2; 1 I − và bán kính 3 R = ?

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 9 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 x y + + − = .

C.

2 2 2 3 x y x y + − + = . D.

2 2 4 2 4 x y x y + − + = . Câu 16: Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính số phần tử của biến cố A : "4 viên bi lấy ra có đúng hai viên bi màu trắng". A. ( ) 4245 = n A . B. ( ) 4095 = n A . C. ( ) 4295 = n A . D. ( ) 3095 = n A . Câu 17: Khoảng cách từ điểm 1 (1; ) M − đến đường thẳng :3 4 0 x y ∆ + + = là

A. 5 2 . B. 3 10 5 . C. 1. D. 2 10 .

Câu 18: Mật khẩu của một trang web là một dãy có từ 3 tới 4 kí tự, trong đó kí tự đầu tiên là một trong 26 chữ cái in thường trong bảng chữ cái tiếng Anh(từ a đến z), mỗi kí tự còn lại là một chữ số từ 0 đến 9. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu mật khẩu khác nhau? A. 18720 B. 2340 C. 21060 D. 28600 Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 2;4 , 2;0 , 1; 1 A B C − − . Phương trình

đường trung tuyến CN của tam giác . ABC A. 2 0 x y + − = . B. 3 4 0 x y − − = . C. 3 2 0 x y − − − = . D. 3 2 0 x y + − = .

Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số

2 4 . 25

x y x

+ = −

A. ( ) ( ) D ; 5 5; . = −∞− ∪ +∞ B. D . = 

C. ( ) D 5;5 = − D. ( ] [ ) D ; 5 5; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.