Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thanh Bình Đồng Nai

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thanh Bình Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thanh Bình Đồng Nai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thanh Bình, tỉnh Đồng Nai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Thanh Bình – Đồng Nai : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ∆ 2 2022 0 x y và điểm M (0;2022). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng ∆. + Cửa hàng nhà An có 5 bông hoa trắng, 7 bông hoa vàng, 8 bông hoa đỏ. Chọn ngẫu nhiên ra 6 bông hoa để bán. Tính xác suất để chọn ra 1 bông hoa trắng, 2 bông hoa vàng, 3 bông hoa đỏ. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 2 2 2 1 10 C x y mx m y m (m là tham số). Tìm m để (Cm) là đường tròn và tiếp xúc với đường thẳng ∆ 122 0 x y. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 111

SỞ GD VÀ ĐT ĐỒNG NAI

TRƯỜNG THPT THANH BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 10_Năm học: 2022-2023

Thời gian làm bài: 90 phút;

(35 câu trắc nghiệm - 03 bài tự luận)

Mã đề 111

(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Lớp:.................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 2; 5 , 1;0 a b = − = −  

. Khi đó, tích vô hướng .a b  là:

Ⓐ . 2 a b =  Ⓑ . 2 a b = −  Ⓒ . 7 a b = −  Ⓓ . 1 a b = 

Câu 2: Chọn khẳng định đúng trong bốn phương án sau đây. Độ lệch chuẩn là:

Ⓐ Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất. Ⓑ Một nửa của phương sai.

Ⓒ Bình phương của phương sai. Ⓓ Căn bậc hai của phương sai.

Câu 3: Elip trong hệ trục tọa độ Oxy nào dưới đây có phương trình chính tắc

dạng:

2 2

2 2 1 ( 0) x y a b a b + = > > ?

Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ

Câu 4: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 2; 5 M − và có vectơ chỉ phương

( ) 1;3 u = − 

là

Ⓐ ( ) 2

5 3

x t t y t

= −  ∈  = −+  . Ⓑ ( ) 2 3

5

x t t y t

= +  ∈  = −−  .

Ⓒ ( ) 1 2

3 5

x t t y t

= −+  ∈  = −  . Ⓓ ( ) 1 5

3 2

x t t y t

= −−  ∈  = +  .

Câu 5: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:

1 ∆: 2 3 1 0 x y − + = và 2 ∆: 4 6 1 0 x y − + −= .

Ⓐ Song song. Ⓑ Trùng nhau.

Ⓒ Vuông góc. Ⓓ Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm ( ) 1;2 I − , bán kính bằng 3?

Ⓐ ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y − + + = . Ⓑ ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y + + + = .

Ⓒ ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y − + − = . Ⓓ ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y + + − = .

Trang 2/4 - Mã đề 111

Câu 7: Parabol trong hệ trục tọa độ Oxy nào dưới đây có phương trình chính tắc

dạng: 2 2 ( 0) y px p = > ?

Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ

Câu 8: Từ các số 1,2,3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3chữ số:

Ⓐ 6 . Ⓑ 27 . Ⓒ 12. Ⓓ 8.

Câu 9: Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế là

Ⓐ 1. Ⓑ 9!. Ⓒ 9. Ⓓ 99 .

Câu 10: Công thức nào sau đây dùng để tính xác suất của biến cố A:

Ⓐ ( ) ( ) 1 . ( ) n A P A n = − Ω Ⓑ ( ) ( ) . ( ) n P A n A Ω = Ⓒ ( ) ( ) . ( ) n A P A n B = Ⓓ ( ) ( ) . ( ) n A P A n = Ω

Câu 11: Trong hệ tọa độ , Oxy cho ( ) ( ) 5;2 , 10;8 A B . Tìm tọa độ của vectơ ? AB 

Ⓐ ( ) 15;10 AB = 

. Ⓑ ( ) 2;4 AB = 

. Ⓒ ( ) 5;6 AB = 

. Ⓓ ( ) 50;16 AB = 

.

Câu 12: Một lớp học có 18 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Nếu muốn chọn một học sinh nam và một

học sinh nữ đi dự một cuộc thi nào đó thì số cách chọn là:

Ⓐ 20 Ⓑ 38 Ⓒ 360 Ⓓ 18

Câu 13: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2 , 3, 4 , 5, 6 .

Ⓐ 20 số. Ⓑ 720 số. Ⓒ 90 số. Ⓓ 120 số.

Câu 14: Chiều cao của một tòa nhà là 34,13 0,2 h m m = ± . Độ chính xác d của phép đo trên là

Ⓐ 34,13 d m = . Ⓑ 0,2 d m = . Ⓒ 34,93 d m = . Ⓓ 34,33m .

Câu 15: Tổ 1 của lớp 10A1 có 3 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn 1

bạn học sinh của tổ 1 đi tham gia ngày hội Toán học. Hỏi có bao nhiêu cách chọn.

Ⓐ 8 . Ⓑ 15 . Ⓒ 5 3 . Ⓓ 3 5

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ điểm ( ) 3; 4 M − đến đường thẳng :3 4 1 0 x y ∆ − −= .

Ⓐ 8 5 . Ⓑ 24 5 . Ⓒ 12 5 . Ⓓ 24 5 − .

Câu 17: Gieo hai con súc sắc cân đối đồng chất. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 11 là:

Ⓐ 25 2 . Ⓑ 6 1 . Ⓒ 8 1 . Ⓓ

18 1 .

Câu 18: Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2023, bạn Lan thu được kết quả như bảng sau.

Tìm mốt của mẫu số liệu trên

Ⓐ 7 . Ⓑ 4 . Ⓒ 6 . Ⓓ 5.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.