Trang 1/4 - Mã đề 111
SỞ GD VÀ ĐT ĐỒNG NAI
TRƯỜNG THPT THANH BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 10_Năm học: 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút;
(35 câu trắc nghiệm - 03 bài tự luận)
Mã đề 111
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Lớp:.................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 2; 5 , 1;0 a b = − = −
. Khi đó, tích vô hướng .a b là:
Ⓐ . 2 a b = Ⓑ . 2 a b = − Ⓒ . 7 a b = − Ⓓ . 1 a b =
Câu 2: Chọn khẳng định đúng trong bốn phương án sau đây. Độ lệch chuẩn là:
Ⓐ Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất. Ⓑ Một nửa của phương sai.
Ⓒ Bình phương của phương sai. Ⓓ Căn bậc hai của phương sai.
Câu 3: Elip trong hệ trục tọa độ Oxy nào dưới đây có phương trình chính tắc
dạng:
2 2
2 2 1 ( 0) x y a b a b + = > > ?
Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ
Câu 4: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 2; 5 M − và có vectơ chỉ phương
( ) 1;3 u = −
là
Ⓐ ( ) 2
5 3
x t t y t
= − ∈ = −+ . Ⓑ ( ) 2 3
5
x t t y t
= + ∈ = −− .
Ⓒ ( ) 1 2
3 5
x t t y t
= −+ ∈ = − . Ⓓ ( ) 1 5
3 2
x t t y t
= −− ∈ = + .
Câu 5: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:
1 ∆: 2 3 1 0 x y − + = và 2 ∆: 4 6 1 0 x y − + −= .
Ⓐ Song song. Ⓑ Trùng nhau.
Ⓒ Vuông góc. Ⓓ Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm ( ) 1;2 I − , bán kính bằng 3?
Ⓐ ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y − + + = . Ⓑ ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y + + + = .
Ⓒ ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y − + − = . Ⓓ ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y + + − = .
Trang 2/4 - Mã đề 111
Câu 7: Parabol trong hệ trục tọa độ Oxy nào dưới đây có phương trình chính tắc
dạng: 2 2 ( 0) y px p = > ?
Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ
Câu 8: Từ các số 1,2,3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3chữ số:
Ⓐ 6 . Ⓑ 27 . Ⓒ 12. Ⓓ 8.
Câu 9: Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế là
Ⓐ 1. Ⓑ 9!. Ⓒ 9. Ⓓ 99 .
Câu 10: Công thức nào sau đây dùng để tính xác suất của biến cố A:
Ⓐ ( ) ( ) 1 . ( ) n A P A n = − Ω Ⓑ ( ) ( ) . ( ) n P A n A Ω = Ⓒ ( ) ( ) . ( ) n A P A n B = Ⓓ ( ) ( ) . ( ) n A P A n = Ω
Câu 11: Trong hệ tọa độ , Oxy cho ( ) ( ) 5;2 , 10;8 A B . Tìm tọa độ của vectơ ? AB
Ⓐ ( ) 15;10 AB =
. Ⓑ ( ) 2;4 AB =
. Ⓒ ( ) 5;6 AB =
. Ⓓ ( ) 50;16 AB =
.
Câu 12: Một lớp học có 18 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Nếu muốn chọn một học sinh nam và một
học sinh nữ đi dự một cuộc thi nào đó thì số cách chọn là:
Ⓐ 20 Ⓑ 38 Ⓒ 360 Ⓓ 18
Câu 13: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2 , 3, 4 , 5, 6 .
Ⓐ 20 số. Ⓑ 720 số. Ⓒ 90 số. Ⓓ 120 số.
Câu 14: Chiều cao của một tòa nhà là 34,13 0,2 h m m = ± . Độ chính xác d của phép đo trên là
Ⓐ 34,13 d m = . Ⓑ 0,2 d m = . Ⓒ 34,93 d m = . Ⓓ 34,33m .
Câu 15: Tổ 1 của lớp 10A1 có 3 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn 1
bạn học sinh của tổ 1 đi tham gia ngày hội Toán học. Hỏi có bao nhiêu cách chọn.
Ⓐ 8 . Ⓑ 15 . Ⓒ 5 3 . Ⓓ 3 5
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ điểm ( ) 3; 4 M − đến đường thẳng :3 4 1 0 x y ∆ − −= .
Ⓐ 8 5 . Ⓑ 24 5 . Ⓒ 12 5 . Ⓓ 24 5 − .
Câu 17: Gieo hai con súc sắc cân đối đồng chất. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 11 là:
Ⓐ 25 2 . Ⓑ 6 1 . Ⓒ 8 1 . Ⓓ
18 1 .
Câu 18: Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2023, bạn Lan thu được kết quả như bảng sau.
Tìm mốt của mẫu số liệu trên
Ⓐ 7 . Ⓑ 4 . Ⓒ 6 . Ⓓ 5.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.