Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Khuyến Hải Phòng

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Khuyến Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Khuyến Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án và biểu điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Khuyến – Hải Phòng : + Trong các phép thử sau, phép thử nào không phải là phép thử ngẫu nhiên A. Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất liên tiếp 3 lần. B. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất. C. Rút ngẫu nhiên một cái thẻ từ hộp có 10 cái thẻ. D. Chọn một quả cam ngon nhất trong rổ cam. + Một hộp có chứa 7 viên bi màu đỏ, 8 viên bi màu xanh (các viên bi có kích thước và khối lượng giống nhau). Lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 viên bi trong hộp. Tính xác xuất để trong 4 viên bi được lấy ra có đủ hai màu. + Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;2), đường cao CH có phương trình 4 5 10 0 x y và đường trung tuyến BM có phương trình x y 2 11 0. Xác định tọa độ các điểm B và C. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN

(Đề gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 10

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ………………………………Số báo danh:………… A. Trắc nghiệm khách quan (7 điểm) Câu 1. Trong hệ tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 1; 2 , 3;4 a b = − = −  

. Tìm tọa độ của vectơ a b −  

.

A. ( ) 2;2 . − B. ( ) 4;6 . C. ( ) 4; 6 . − D. ( ) 4;6 . −

Câu 2. Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( ) ( ) 2;5 , 1;1 A B − . Tính độ dài đoạn thẳng AB .

A. 6. B. 1. C. 5. D. 25.

Câu 3. Trong hệ tọa độ Oxy , vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 4 0 d x y − + = là

A. ( ) 2;4 . n = − 

B. ( ) 0; 2 . n = − 

C. ( ) 1;2 . n = 

D. ( ) 1; 2 . n = − 

Câu 4. Trong hệ tọa độ Oxy , vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 : 3 2

x t d y t

= −+   = − 

là

A. ( ) 1; 2 . u = − 

B. ( ) 1;2 . u = 

C. ( ) 1;3 . u = − 

D. ( ) 2;1 . u = − 

Câu 5. Khoảng cách từ điểm M(1;-2) tới đường thẳng: : 2 5 0 x y ∆ + + = bằng

A. 5. B. 1. C. 1 . 5

D. 5.

Câu 6. Trong hệ tọa độ Oxy , đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng :5 6 9 0 x y ∆ + + =

A. :5 6 9 0. d x y + − = B. :5 6 9 0. d x y − − =

C. :6 5 9 0. d x y − − = D. :6 5 9 0. d x y + − =

Câu 7. Trong hệ tọa độ Oxy , lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 3;1 M và có vectơ

chỉ phương ( ) 1; 2 u = − 

A. 1 3 . 2

x t

y t

= +   = −+ 

B. 3 2 . 1

x t

y t

= +   = − 

C. 3 . 1 2

x t

y t

= +   = − 

D. 1 1 . 2 3

x t

y t

= +   = −+ 

Câu 8. Trong hệ tọa độ Oxy , phương trình đường tròn có tâm ( ) 1;2 I − , bán kính 3 R = là

A. ( ) ( ) 2 2 1 2 9. x y − + + = B. ( ) ( ) 2 2 1 2 9. x y + + − =

C. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y + + − = D. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y − + + =

Câu 9. Trong hệ tọa độ Oxy , xác định tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn

( ) 2 2 : 2 2 14 0 C x y x y + + − − = .

A. ( ) 2; 2 22. I R − = và B. ( ) 2;2 22. I R − = và

C. ( ) 1;1 4. I R − = và D. ( ) 1; 1 4. I R − = và

Câu 10. Trong hệ tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Parabol?

A.

2 2 y. x = B.

2 2 . y x = −

C. 2 2 . y x = D.

2 2 . x y = −

Mã đề thi: 101

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 11. Trong hệ tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip?

A.

2 2 1. 4 1 x y + = B.

2 2 1. 4 1 x y − =

C.

2 2 1. 1 4 x y + =

D.

2 2 4 1. x y + =

Câu 12. Trong hệ tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Hypebol?

A.

2 2 1. 9 4 x y + =

B.

2 2 1. 9 4 x y − =

C.

2 2 1. 9 16 x y + =

D.

2 2 9 1. x y − =

Câu 13. Trong hệ tọa độ Oxy , Elip ( E ) có phương trình

2 2 1. 25 9 x y + = Tọa độ tiêu điểm của Elip là:

A. 2(5;0). F B. 2(0;5). F C. 2(4;0). F D. 2(0;3). F

Câu 14. Trong hệ tọa độ Oxy , lập phương trình chính tắc của Hypebol nó có một tiêu điểm là ( ) 1 5;0 F −

và đi qua điểm ( ) 4;0 M

A.

2 2

2 2 1. 5 4 x y − =

B.

2 2

2 2 1. 4 3 x y − =

C.

2 2

2 2 1. 3 4 x y − =

D.

2 2 1. 4 3 x y − =

Câu 15. Mỗi cách sắp xếp 5 học sinh vào 5 chỗ trên một chiếc ghế dài là một A. Hoán vị của 5 phần tử. B. Chỉnh hợp của 5 phần tử. C. Tổ hợp của 5 phần tử. D. Hoán vị của 10 phần tử. Câu 16. Một lớp học có 40 học sinh. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn 10 bạn học sinh để tham gia lao động. Số cách mà giáo viên chọn là

A. 10 40 C . B. 10 40. A C. 10. P D. 40!.

Câu 17. Từ 10 học sinh của Tổ I. Giáo viên cần chọn ra 4 bạn để xếp vào 4 vị trí ghế ngồi ở bàn 1 là A. 5040. B. 210. C. 24. D. 10.

Câu 18. Cho tập hợp { } 0;1;2;3;4;5 A = . Từ tập hợp A , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có gồm 3

chữ số khác nhau. A. 120. B.180. C.216. D.100. Câu 19. Trong mặt phẳng cho đa giác gồm 10 đỉnh. Hỏi từ 10 đỉnh của đa giác đó có bao nhiêu vectơ

khác 0 

có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh của đa giác.

A. 90. B. 45. C. 100. D. 10.

Câu 20. Số các hạng tử trong khai triển nhị thức ( ) 5 2 + x y là

A. 1. B. 4 . C. 5. D.6.

Câu 21. Tổng các hệ số trong khai triển biểu thức ( ) 4 2 1 x + là

A. 27 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.