Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hà Huy Tập Nghệ An

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hà Huy Tập Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hà Huy Tập Nghệ An Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hà Huy Tập, tỉnh Nghệ An; đề thi mã đề 101, hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hà Huy Tập – Nghệ An : + Trong bản vẽ thiết kế, vòm của ô thoáng trong hình vẽ là nửa nằm phía trên trục hoành của elip có phương trình 2 2 1 25 16 x y. Biết rằng 1 đơn vị trên mặt phẳng tọa độ của bản vẽ thiết kế ứng với 25cm trên thực tế. Tính chiều cao h của ô thoáng tại điểm cách điểm chính giữa của đế ô thoáng 75cm. + Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau nhất thiết phải có chữ số 2. Tìm hệ số của 4 x trong khai triển thành đa thức của biểu thức 5 2 2 x x 1 3. + Gọi S là tập hợp gồm tất cả các số tự nhiên có ít nhất 2 chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để số được chọn có tổng các chữ số bằng 10.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán, Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

101 Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………...... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm   1; 3 M  và có một vectơ pháp tuyến là

  3; 4 n   

.

A. 3 4 26 0 x y    . B. 3 4 1 0 x y    . C. 2 5 26 0 x y    . D. 3 4 15 0 x y    . Câu 2. Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau. A. 24 . B. 120 . C. 360 . D. 96 . Câu 3. Đồ thị hàm số 2 4 16 3 y x x    có trục đối xứng là A. 4 x . B. 2 x. C. 2 y. D. 4 y. Câu 4. Gieo hai con xúc xắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt xuất hiện bằng 7 là

A. 1

6 . B. 1

9 . C. 1

8 . D. 1

18 .

Câu 5. Cho biết điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 4 5 y x  

A.   1;5  . B.   2; 8  . C.   0;0 . D.   3; 7  .

Câu 6. Tổ 1 của lớp 10T có 12 bạn, cần chọn ra 4 bạn để đi biểu diễn văn nghệ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn. A. 120 . B. 55 . C. 495 . D. 55440 . Câu 7. Gieo một con xúc xắc. Số phần tử của biến cố để mặt chấm lẻ xuất hiện là A. 4 . B. 6 . C. 3 . D. 2 . Câu 8. Cho hai đường thẳng   1 : 2 5 1 0 x y    và   2 : 5 2 3 0 x y     . Khi đó hai đường thẳng này

A. Vuông góc nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Trùng nhau. D. Song song với nhau.

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 2 4 1 5 x x x    là A.  B.  3 C.   2;3 . D.  2 .

Câu 10. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 1 0 d x y   và 2 : 5 0 d x y  .

A. 7 5 2

. B. 1 10

. C. 3 10

. D. 7 5 2  .

Câu 11. Tìm hệ số của 3x trong khai triển  

6 1 3x  .

A. 540  . B. 2 . C. 80  . D. 2 .

Câu 12. Tập xác định của hàm số 2023 3 5 x y x x     

là

A.   3;5  . B.   3;5  . C.   3;5  . D.   3;5  .

Câu 13. Trong khai triển nhị thức NiuTow  

4 4 3 x  , số hạng tổng quát là

A. 4 4 4.4 .3 . k k k k C x  . B. 4 4 4 .4 .( 3) . k k k k C x    . C. 4 4 4 .4 .3 . k k k k C x  . D. 4 4 4 .4 .( 3) . k k k k C x    . Câu 14. Gieo một đồng xu cân đối liên tiếp bốn lần, số phần tử của không gian mẫu là A. 16. B. 6 . C. 8 . D. 4 . Câu 15. Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá bài. Xác suất để rút được lá rô là

A. 1

5 . B. 1

4 . C. 3

4 . D. 1

13 .

Câu 16. Cho hypebol có phương trình chính tắc

2 2

1 36 9 x y  . Tìm các tiêu điểm của hypebol.

Trang 2/4 - Mã đề 101

A.   1 0; 3 5 F  và   2 0;3 5 F . B.   1 5;0 F  và   2 5;0 F .

C.   1 3 5;0 F  và   2 3 5;0 F . D.   1 0; 5 F  và   2 0;5 F .

Câu 17. Elip đi qua điểm   0;3 A và có một tiêu điểm   4;0 F  phương trình chính tắc là

A.

2 2

1 25 9 x y  . B.

2 2

1 9 25 x y  . C.

2 2

1 16 9 x y  . D.

2 2

1 25 16 x y  .

Câu 18. Đường tròn  C có tâm   2; 3 I  và tiếp xúc với đường thẳng :2 4 0 x y     có phương trình là

A.  

2 2 ( 2) 3 2 x y    . B.  

2 2 ( 2) 3 5 x y     .

C.  

2 2 ( 2) 3 5 x y    . D.  

2 2 2 ( 3) 2 x y    .

Câu 19. Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau. A. 24 . B. 60 . C. 96 . D. 720 . Câu 20. Cho biểu thức 

2 2 4 30 f x x x    . Khẳng định nào sau đây đúng

A.  5 0 3 x f x x

   

. B.  0 5 3 f x x   .

C.  0 5 3 f x x   . D.  0 5 3 f x x   .

Câu 21. Cho biết điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số 2 3 1 y x x  

A.   2; 11  . B.   1; 3  . C.   1; 6  . D.   0; 1  .

Câu 22. Cho đồ thị hàm số  y f x  như hình vẽ.

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng: A. 2. B. 1. C. 1 . D. 3. Câu 23. Giả sử có 10 vận động viên tham gia chạy thi. Nếu không kể trường hợp có hai vận động viên về đích cùng lúc thì có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối các vị trí nhất, nhì, ba? A. 720 . B. 455 . C. 45 . D. 90 . Câu 24. Một tổ gồm 7 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 bạn đi làm lễ tân cho nhà trường. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.